Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp ao Hang Hủi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200446164-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp ao Hang Hủi |
| Số hiệu KHLCNT | 20200427537 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-23 16:15:00 đến ngày 2020-05-04 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,576,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,674 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3402 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8971 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước. Chiều rộng mương sông <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | 1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (nạo vét lòng hồ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8971 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8971 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8971 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bèo rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3402 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3402 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3402 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đào để đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2478 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2478 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2478 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | ca |
| 18 | Thuyền tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| B | HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP TƯỜNG KÈ ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9703 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,83 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ sân nền cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,879 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8094 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4688 | 100m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ tường gạch xây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4348 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ gạch tự chèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1125 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9976 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4289 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (phá xây cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (5 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,497 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cây |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ TỪ K40-K47 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,47 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,34 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Công đục lỗ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ TỪ K18-K23+4.75 | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,15 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,07 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 6 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | 100m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,592 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 10 | Công đục lỗ ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | tấn |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4916 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,8 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 (vật liệu bằng đá phiến màu ghi xám 30x30x5cm mặt nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,81 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 (vật liệu bằng đá phiến màu ghi xám 15x15x5cm mặt nhám) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,35 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,08 | m2 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 (vật liệu bằng dá tự nhiên 15x25x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 (vật liệu bằng dá tự nhiên 10x20x100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,8 | m |
| 8 | Ghế đá 120x60x40cm dài 1,2m (gồm cả máy cẩu bốc xếp xuống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,77 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,72 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH TRÊN ĐƯỜNG DẠO | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, hố <=50x50x50cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | hố |
| 2 | Xúc và vận chuyển phân bắc ủ, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 3 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,44 | m3 |
| 4 | Đổ đất màu vào chậu để trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 5 | Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100m, đất thịt pha cát, 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 6 | Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 50x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 7 | Cây Osaka vàng, D15cm, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 8 | Cây hoa ban đỏ, D15cm, cao 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cây |
| 9 | Trồng dặm cỏ, cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2/lần |
| 10 | Chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 740 | cây |
| 11 | Cây hoa hồng cao 50cm (trong bầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153 | cây |
| 12 | Cây loa kèn hồng cao 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 473 | cây |
| 13 | Cây dâm bụt cao 50cm (trong bầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | cây |
| 14 | Trồng và duy trì hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,47 | m2/tháng |
| 15 | Quét vôi gốc cây, cây loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cây |
| 16 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250,47 | 100m2/lần |
| G | HẠNG MỤC: LAN CAN | |||
| 1 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 2 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 4 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 (đắp vữa lan can giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,77 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lan can giả gỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,77 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9677 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng 3T và cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6389 | tấn |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT QUANH AO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,204 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ mấy vận thăng lồng 3T và cần trục tháp 25T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | tấn |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 13 | Song gang đúc sẵn 1000x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ HỒ PHAI LOẠN SANG AO HANG HỦI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,97 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bao tải dứa đựng đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.063 | cái |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất để đắp đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá dỡ đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,922 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,67 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 23 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m3 |
| 25 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,53 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,55 | m3 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0821 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7459 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 36 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 40 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0793 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 43 | Gia công cửa sổ trời (lưới chắn rác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1995 | tấn |
| 44 | Gia công hệ khung dàn (giá đỡ) (bỏ cần trục bánh xích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6853 | tấn |
| 45 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bỏ cần trục ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6853 | tấn |
| 46 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 47 | Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | 1m2 |
| 49 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 50 | Máy nâng V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 52 | Bu lông đuôi cá M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | ca |
| J | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ AO HANG HỦI ĐẾN CỐNG QUA ĐƯỜNG TAM THANH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,921 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,06 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,9 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,94 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,13 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (thay lại giá xăng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,41 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6734 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6734 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6734 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6734 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0716 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0041 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0041 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7 km cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0041 | 100m3 đất nguyên thổ/1km |
| 19 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | 100m |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | m3 |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,72 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,557 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m3 |
| 27 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,61 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,82 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7952 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m2 |
| 34 | Ni lon tái sinh chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3568 | 100m2 |
| 35 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7785 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0952 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6731 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | tấn |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 44 | Gia công cửa sổ trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5479 | tấn |
| 47 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 48 | Gia công hệ khung dàn (bỏ cần trục bánh xích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bỏ cần trục ô tô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0975 | tấn |
| 50 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2228 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | 1m2 |
| 52 | Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm (VL tính 1lần, NC và máy tính 6lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 54 | Máy nâng V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 56 | Bu lông đuôi cá M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 58 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3534 | m3 |
| 59 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3534 | m3 |
| 60 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,3534 | m3 |
| 61 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6702 | m3 |
| 62 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6702 | m3 |
| 63 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,6702 | m3 |
| 64 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,679 | tấn |
| 65 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,679 | tấn |
| 66 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,679 | tấn |
| 67 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,679 | tấn |
| 68 | Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1417 | tấn |
| 69 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1417 | tấn |
| 70 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1417 | tấn |
| 71 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1417 | tấn |
| 72 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0444 | m3 |
| 73 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0444 | m3 |
| 74 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0444 | m3 |
| 75 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0444 | m3 |
| K | HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC | |||
| L | PHẦN XÂY LẮP | |||
| M | Dây và cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLER/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLER/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 475 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| N | Hệ thống khung chịu lực, phao nổi + dàn ống | |||
| 1 | Dàn ống, hệ khung chịu lực của hệ thống phao nổi bằng inox sus304 ( giá hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.576,524 | kg |
| 2 | Công vận chuyển lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thống đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6343 | tấn |
| O | Hệ thống neo xuống đáy hồ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,508 | m3 |
| 3 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt cáp inox phi 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| P | Hệ thống tủ điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điều khiển kích thước 1400x1000x350x1.5mm-tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Đồng hồ hiện thị điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đồng hồ hiển thị cường độ dòng điện hiện thời A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha - cường độ dòng điện 20-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha - cường độ dòng điện 20-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Bộ chống rò cho hệ thống bơm ELR+ZCT30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Rơ le trung gian Idec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Khởi động từ 3 pha - Contactor 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Khởi động từ 3 pha - Contactor 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Cầu đấu 200A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu đấu 30A-10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Dây điều khiển M0.7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | chiếc |
| 15 | Dây cáp mạch lực M4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | chiếc |
| 16 | Dây cáp mạch lực M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chiếc |
| 17 | Dây cáp mạch lực M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chiếc |
| 18 | Biến dòng Ti150/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 19 | Timer hẹn giờ - hẹn giờ tắt bật hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 20 | Bộ lập trình hệ thống PLC Siemens S7 1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 21 | Phần mềm lập trình hệ thống nhiều chế độ linh hoạt khác nhau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 22 | Biến áp công suất 2000w-220v-24VAC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 23 | Vật tư phụ cho hệ thống tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| R | Vòi phun tạo hình | |||
| 1 | Bộ phun tia nước trong COMET -10-12T có rãnh tạo luồng phun, phun cao 3-4m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 2 | Bộ phun tia nước trong Comet 15-17T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 6-8m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bộ phun dạng tỉa lớn hiệu Prec 30-30. Phun cao 20-30m. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| S | Bơm, đèn chìm và van điện từ chuyên dụng cho đài phun | |||
| 1 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang,OVM10-10HP ~ 4.8kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=60m3/h; H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 2 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM43D-7.5HP ~ 5.5kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=150m3/h ;H=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang, OVM23D-7.5HP ~ 5.5kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=100m3/h ;H=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 4 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12x3~36w-24VAC (RGB- Tự động đổi 7 màu) (chất liệu: Băng inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường - Siêu tiết kiệm điện năng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chiếc |
| 5 | Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 15x3~45w-24VAC (RGB- Tự động đổi 7 màu) (chất liệu: Băng inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường - Siêu tiết kiệm điện năng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chiếc |
| T | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột đèn trang trí hiện đại HG 1703 cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 2 | Kéo cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | Km |
| 3 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 4 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 5 | Dây đồng M10 (Nối tiếp địa liên hoàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 414 | m |
| 6 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Đầu |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Đầu |
| 8 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cột |
| 9 | Móng cột MS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Móng |
| 10 | Tiếp địa cột đèn sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ Điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 12 | Bệ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Móng |
| 13 | Tiếp địa tủ điện ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351 | m |
| 15 | Thi công rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | m |
| 16 | Lắp Aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 nối cáp với cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 nối tiếp địa với cầu đấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | Cái |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện (Cột sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Vị trí |
| 20 | Thí nghiệm cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| U | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi