Gói thầu: Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp ao Hang Hủi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200446164-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị công trình Cải tạo, nâng cấp ao Hang Hủi
Số hiệu KHLCNT 20200427537
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-23 16:15:00 đến ngày 2020-05-04 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,576,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NẠO VÉT LÒNG HỒ
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,674 100m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3402 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8971 100m3 đất nguyên thổ
4 Công tác nhặt, thu gom phế thải và vớt rau bèo trên mương, sông thoát nước. Chiều rộng mương sông <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 1km
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (nạo vét lòng hồ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8971 100m3 đất nguyên thổ
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8971 100m3 đất nguyên thổ/1km
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8971 100m3 đất nguyên thổ/1km
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I (bèo rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3402 100m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3402 100m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,3402 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đào để đắp đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2478 100m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2478 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2478 100m3 đất nguyên thổ/1km
17 Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 ca
18 Thuyền tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 1 đoạn ống
20 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 mối nối
B HẠNG MỤC: ĐÀO ĐẮP TƯỜNG KÈ ĐƯỜNG DẠO
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9703 100m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,83 1m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ sân nền cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,879 100m3 đất nguyên thổ
5 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8094 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4688 100m3
7 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ tường gạch xây cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4348 100m3 đất nguyên thổ
8 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV (phá dỡ gạch tự chèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1125 100m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 100m3 đất nguyên thổ/1km
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9976 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m3 đất nguyên thổ
13 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m3 đất nguyên thổ/1km
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4289 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV (phá xây cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m3 đất nguyên thổ/1km
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (5 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,497 100m3 đất nguyên thổ/1km
18 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cây
C HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ TỪ K40-K47
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,47 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,36 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,34 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1863 100m2
6 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Công đục lỗ ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0452 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5 m2
D HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ TỪ K18-K23+4.75
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,15 m3
3 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,07 m3
5 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 100m2
6 Thi công tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 100m3
7 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 100m
9 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
10 Công đục lỗ ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1834 tấn
13 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DẠO
1 Ni lon tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4916 100m2
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,8 m3
3 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 (vật liệu bằng đá phiến màu ghi xám 30x30x5cm mặt nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,81 m2
4 Lát nền, sàn đá cẩm thạch, hoa cương tiết diện đá ≤0,16m2, PCB40 (vật liệu bằng đá phiến màu ghi xám 15x15x5cm mặt nhám) Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,35 m2
5 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,08 m2
6 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 (vật liệu bằng dá tự nhiên 15x25x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 (vật liệu bằng dá tự nhiên 10x20x100) Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,8 m
8 Ghế đá 120x60x40cm dài 1,2m (gồm cả máy cẩu bốc xếp xuống) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn rãnh thoát nước dọc chữ U Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 1 cấu kiện
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2979 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m3
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m2
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,77 m3
14 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,72 m2
F HẠNG MỤC: CÂY XANH TRÊN ĐƯỜNG DẠO
1 Đào hố trồng cây, hố <=50x50x50cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hố
2 Xúc và vận chuyển phân bắc ủ, trong phạm vi 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m3
3 Đất mầu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,44 m3
4 Đổ đất màu vào chậu để trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
5 Vận chuyển cây vào các hố trồng, phạm vi vận chuyển 50 - 100m, đất thịt pha cát, 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
6 Trồng cây bóng mát, cây cảnh, đất thịt pha cát, 50x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
7 Cây Osaka vàng, D15cm, cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
8 Cây hoa ban đỏ, D15cm, cao 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cây
9 Trồng dặm cỏ, cỏ nhung Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2/lần
10 Chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 740 cây
11 Cây hoa hồng cao 50cm (trong bầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 153 cây
12 Cây loa kèn hồng cao 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 473 cây
13 Cây dâm bụt cao 50cm (trong bầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 cây
14 Trồng và duy trì hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,47 m2/tháng
15 Quét vôi gốc cây, cây loại 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1 cây
16 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn 5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,47 100m2/lần
G HẠNG MỤC: LAN CAN
1 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
4 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 (đắp vữa lan can giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,77 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn lan can giả gỗ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,77 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9677 100m2
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng lồng 3T và cần trục tháp 25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 358 cái
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6389 tấn
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MẶT QUANH AO
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,67 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
4 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,204 m3
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ mấy vận thăng lồng 3T và cần trục tháp 25T) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3009 100m2
9 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0089 100m2
10 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 tấn
11 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
13 Song gang đúc sẵn 1000x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
I HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ HỒ PHAI LOẠN SANG AO HANG HỦI
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3 đất nguyên thổ
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ
4 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ
6 Bao tải dứa đựng đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.063 cái
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III (đất để đắp đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (phá dỡ đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (7km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 100m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,922 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m3 đất nguyên thổ/1km
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 100m3 đất nguyên thổ/1km
19 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
20 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,67 m3
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m3
25 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,53 m3
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,55 m3
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,07 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0821 100m2
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7459 100m2
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1368 100m2
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
35 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 đoạn ống
36 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
37 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0296 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0075 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
40 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0261 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0793 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
43 Gia công cửa sổ trời (lưới chắn rác) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1995 tấn
44 Gia công hệ khung dàn (giá đỡ) (bỏ cần trục bánh xích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 tấn
45 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bỏ cần trục ô tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6853 tấn
46 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
47 Gia công kết cấu thép dạng hình côn, cút, tê, thập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 tấn
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 1m2
49 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m
50 Máy nâng V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
52 Bu lông đuôi cá M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 ca
J HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC TỪ AO HANG HỦI ĐẾN CỐNG QUA ĐƯỜNG TAM THANH
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,921 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,06 1m3 đất nguyên thổ
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,9 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,94 m3
6 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,13 m2
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (thay lại giá xăng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,41 m3
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (đào đất để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6734 100m3 đất nguyên thổ
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6734 100m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( 4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6734 100m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (5km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6734 100m3 đất nguyên thổ/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 100m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 100m3 đất nguyên thổ/1km
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (7 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0716 100m3 đất nguyên thổ/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0041 100m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0041 100m3 đất nguyên thổ/1km
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (7 km cuối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0041 100m3 đất nguyên thổ/1km
19 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5 100m
20 Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,816 m3
21 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,72 m3
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,557 m3
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,66 m3
27 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,61 m3
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,82 m3
29 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 cái
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m3
32 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7952 m3
33 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,348 m2
34 Ni lon tái sinh chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3568 100m2
35 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0535 100m3
36 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 100m2
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7785 100m2
38 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0952 100m2
39 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6731 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 tấn
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 tấn
42 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0792 tấn
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (bỏ máy vận thăng và cần trục tháp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
44 Gia công cửa sổ trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1275 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5479 tấn
47 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 tấn
48 Gia công hệ khung dàn (bỏ cần trục bánh xích) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
49 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn (bỏ cần trục ô tô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0975 tấn
50 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2228 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,41 1m2
52 Thi công khớp nối ngăn nước, gioăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m
53 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 200mm (VL tính 1lần, NC và máy tính 6lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
54 Máy nâng V5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
55 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
56 Bu lông đuôi cá M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Bơm nước hố móng (bàng máy bơm nước diezel 5CV) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
58 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3534 m3
59 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3534 m3
60 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,3534 m3
61 Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6702 m3
62 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6702 m3
63 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,6702 m3
64 Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,679 tấn
65 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,679 tấn
66 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,679 tấn
67 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,679 tấn
68 Bốc xếp lên Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1417 tấn
69 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1417 tấn
70 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1417 tấn
71 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1417 tấn
72 Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0444 m3
73 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0444 m3
74 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0444 m3
75 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0444 m3
K HẠNG MỤC: ĐÀI PHUN NƯỚC
L PHẦN XÂY LẮP
M Dây và cáp điện
1 Lắp đặt cáp điện CU/XPLER/PVC/DSTA/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
2 Lắp đặt cáp điện CU/XPLER/PVC/DSTA/PVC 3x4+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 475 m
3 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
4 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 2x2.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
5 Lắp đặt cáp điện CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x25+1x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
N Hệ thống khung chịu lực, phao nổi + dàn ống
1 Dàn ống, hệ khung chịu lực của hệ thống phao nổi bằng inox sus304 ( giá hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.576,524 kg
2 Công vận chuyển lắp đặt thiết bị, căn chỉnh hệ thống đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6343 tấn
O Hệ thống neo xuống đáy hồ
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 100m2
2 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,508 m3
3 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1cấu kiện
5 Lắp đặt cáp inox phi 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
P Hệ thống tủ điện
1 Vỏ tủ điều khiển kích thước 1400x1000x350x1.5mm-tủ hai lớp cánh ngoài trời - sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
2 Đồng hồ hiện thị điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đồng hồ hiển thị cường độ dòng điện hiện thời A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha cường độ dòng điện 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha - cường độ dòng điện 20-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha - cường độ dòng điện 20-30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Bộ chống rò cho hệ thống bơm ELR+ZCT30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Rơ le trung gian Idec Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Khởi động từ 3 pha - Contactor 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Khởi động từ 3 pha - Contactor 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Rơ le nhiệt bảo vệ động cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Cầu đấu 200A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Cầu đấu 30A-10P Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
14 Dây điều khiển M0.7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 chiếc
15 Dây cáp mạch lực M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 chiếc
16 Dây cáp mạch lực M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 chiếc
17 Dây cáp mạch lực M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 chiếc
18 Biến dòng Ti150/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
19 Timer hẹn giờ - hẹn giờ tắt bật hệ thống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
20 Bộ lập trình hệ thống PLC Siemens S7 1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
21 Phần mềm lập trình hệ thống nhiều chế độ linh hoạt khác nhau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
22 Biến áp công suất 2000w-220v-24VAC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
23 Vật tư phụ cho hệ thống tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
Q PHẦN THIẾT BỊ
R Vòi phun tạo hình
1 Bộ phun tia nước trong COMET -10-12T có rãnh tạo luồng phun, phun cao 3-4m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
2 Bộ phun tia nước trong Comet 15-17T, có rãnh tạo luồng phun. Phun cao 6-8m. Điều chỉnh hướng phun 12 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
3 Bộ phun dạng tỉa lớn hiệu Prec 30-30. Phun cao 20-30m. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
S Bơm, đèn chìm và van điện từ chuyên dụng cho đài phun
1 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang,OVM10-10HP ~ 4.8kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=60m3/h; H=30m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
2 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang OVM43D-7.5HP ~ 5.5kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=150m3/h ;H=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 chiếc
3 Máy bơm chuyên dụng thả chìm trong nước loại trục ngang, OVM23D-7.5HP ~ 5.5kw; 3pha/380V-415V/50Hz Q=100m3/h ;H=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chiếc
4 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 12x3~36w-24VAC (RGB- Tự động đổi 7 màu) (chất liệu: Băng inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường - Siêu tiết kiệm điện năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 chiếc
5 Đèn màu chiếu sáng chuyên dụng thả chìm trong nước Led Light tiêu chuẩn IP 68. Công suất 15x3~45w-24VAC (RGB- Tự động đổi 7 màu) (chất liệu: Băng inox toàn thân) - Công nghệ thân thiện với môi trường - Siêu tiết kiệm điện năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
T HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Cột đèn trang trí hiện đại HG 1703 cao 4,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
2 Kéo cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 Km
3 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
4 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC4x16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
5 Dây đồng M10 (Nối tiếp địa liên hoàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 414 m
6 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Đầu
7 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Đầu
8 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cột
9 Móng cột MS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Móng
10 Tiếp địa cột đèn sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Bộ
11 Lắp đặt tủ Điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
12 Bệ tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Móng
13 Tiếp địa tủ điện ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Ống nhựa HDPE D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 351 m
15 Thi công rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 328 m
16 Lắp Aptomat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Đầu cốt đồng M16 nối cáp với cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 Cái
18 Đầu cốt đồng M10 nối tiếp địa với cầu đấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 Cái
19 Thí nghiệm tiếp đất cột điện (Cột sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Vị trí
20 Thí nghiệm cáp điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Sợi
U HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->