Gói thầu: Xây dựng mạch liên lạc giữa lộ 476478 E8.5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng mạch liên lạc giữa lộ 476478 E8.5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200433812 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 14:42:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,892,125,245 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt | |||
| 1 | Chống sét van 3 pha 22kV | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN THÁO DỠ THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kV | |||
| E | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC50 (chưa tính 2% độ võng và lèo) | 1.131 | Mét | |
| 2 | Dây nhôm lõi thép AC70 (chưa tính 2% độ võng và lèo) | 2.547 | Mét | |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AC/XLPE 1x50mm2 (chưa tính 2% độ võng và lèo) | 960 | Mét | |
| 4 | Cáp ngầm 22kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x35mm2 (Bao gồm cả đầu cáp) | 12 | Mét | |
| 5 | Xà cầu dao | 3 | Bộ | |
| 6 | Xà đường dây X2 | 5 | Bộ | |
| 7 | Xà đường dây X3 | 9 | Bộ | |
| 8 | Xà lệch đường dây XL | 9 | Bộ | |
| 9 | Xà lệch 1 pha đường dây Xl-1P | 3 | Bộ | |
| 10 | Xà phụ 2 -XP2 | 1 | Bộ | |
| 11 | Xà phụ 3 -XP3 | 2 | Bộ | |
| 12 | Chụp cột 1,5m | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác | 2 | Bộ | |
| 14 | Thang sắt | 2 | Bộ | |
| 15 | Cần thao tác cầu dao | 1 | Bộ | |
| 16 | Sứ đứng 22kV + ty | 139 | Quả | |
| 17 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + phụ kiện | 18 | Chuỗi | |
| 18 | Chuỗi néo kép thủy tinh 22kV + phụ kiện | 21 | Chuỗi | |
| 19 | Chuỗi néo kép polymer 22kV + phụ kiện | 3 | Chuỗi | |
| F | Phần cột thu hồi tập kết vào vị trí thuận lợi để thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông K9,6 | 4 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT10 | 6 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông LT12 | 2 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông LT14 | 9 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông LT18 | 1 | Cột | |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| H | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm mềm bắt tiếp địa | 39 | mét | |
| 2 | Dây ACSR120/19-XLPE2,5/HDPE-24kV bổ sung đấu lèo | 36 | mét | |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 8 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | 27 | Cái | |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong A120 | 12 | Bộ | |
| 6 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 7 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 8 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 9 | Biển cáo thi công đầu cáp | 1 | Cái | |
| 10 | Biển báo pha A, B, C | 3 | Cái | |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp, chống sét van XĐC.CSV-22KV | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà phụ 1 pha XP1-1Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà phụ 2 pha XP2-2Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà phụ 2 pha XP2-2Đ-1-22kV | 2 | Bộ | |
| 15 | Xà phụ 3 pha XP3-3Đ-22kV | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà phụ 3 pha lệch XPL3-3Đ-22kV | 2 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-20 | 1 | Bộ | |
| I | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đỡ polymer 24kV, cả ty | 14 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo kép polymer 24KV | 30 | Chuỗi | |
| 3 | Dây AC120/19 (loại có mỡ) | 960 | mét | |
| J | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| K | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Khoan vượt đường nhựa lắp đặt 2 sợi cáp (1 ống chờ) | 45 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông Asfalt bề rộng mặt đường <10,5m, chiều dày 7cm, rãnh 1 cáp (m) (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 58,1 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng rãnh 1 cáp (m) dày 20cm (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 173,2 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng rãnh 2 cáp (m) dày 20cm (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 65 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới hè block loại 1 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 1.134,1 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi qua hè gạch block loại 2 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 6 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới hè BTXM dày 10cm rãnh 1 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn tính riêng) | 33,3 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới hè BTXM dày 10cm rãnh 2 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn tính riêng) | 16,5 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi qua rãnh nước loại 1 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE tính riêng) | 2 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đường đất loại 2 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE tính riêng) | 26 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới bó vỉa và đan rãnh 1 cáp | 405,5 | Mét | |
| 12 | Hố thế đặt máy khoan kích thước 3x2x2(m) | 4 | Hố | |
| 13 | Hố thế rút cáp ngầm kích thước 1x2x2 (m) | 4 | Hố | |
| L | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block (hố thế đặt máy khoan, hố thế rút cáp ngầm) | 8 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch vỉa hè bằng gạch block hố thế (tận dụng gạch cũ lát lại) | 6,4 | m2 | |
| 3 | Gạch vỉa hè bằng gạch block bổ sung hố thế | 1,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đường bê tông asfalt | 10,7485 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt | 29,05 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ mặt đường bê tông (loại rãnh 1, 2 cáp) | 23,82 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 (loại rãnh 1,2 cáp) | 23,82 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ nền hè bê tông (loại rãnh 1cáp) | 11,397 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền hè bê tông (loại rãnh 2 cáp) | 0,99 | m3 | |
| 10 | Hoàn trả hè bê tông M200 đá 1x2 (loại rãnh 1, 2 cáp) | 12,387 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch Block (rãnh 1 cáp) | 567,05 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch Block (rãnh 2 cáp) | 3 | m2 | |
| 13 | Lát lại gạch vỉa hè bằng gạch block vị trí hào cáp trên vỉa hè (tận dụng gạch cũ lát lại) | 456,04 | m2 | |
| 14 | Gạch vỉa hè bằng gạch block bổ sung hào cáp | 114,01 | m2 | |
| M | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 22KV | |||
| N | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV 2x10mm2 | 20 | Mét | |
| 2 | Tháo, kéo rải và lắp đặt lại cáp ngầm trong ống bảo vệ | 18 | Mét | |
| 3 | Tháo, kéo rải và lắp đặt lại cáp ngầm trong ống bảo vệ | 26 | Mét | |
| 4 | Đầu cáp T-plug 24kV dùng cho cáp 3x240mm2 cách điện cao su silicone (3 cái / bộ) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12/20(24)kV(Bao gồm cả đầu cốt AM240) | 1 | Đầu | |
| 5 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12/20(24)kV | 1 | Đầu | |
| 6 | Đầu cáp elbow-24kV dùng cho cáp 3x240mm2 cách điện cao su silicone (3 cái / bộ) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x50mm2 -12/20(24)kV(Bao gồm cả đầu cốt M50) | 1 | Đầu | |
| 7 | Đầu cáp T-plug 24kV dùng cho cáp 3x240mm2 cách điện cao su silicone (3 cái / bộ) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12/20(24)kV(Bao gồm cả đầu cốt M240) | 9 | Đầu | |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng dùng cho cáp 3x240mm2 | 6 | hộp | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) | 2.006,2 | Mét | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE D60/50 (Độ dày thành ống 1,7±0,3mm) | 15 | Mét | |
| 11 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường 168.3 x 3.96 mm | 90 | Mét | |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 607,56 | m2 | |
| 13 | Mối nối ống thép Ф168mm mạ kẽm nhúng nóng | 10 | Mối nối | |
| 14 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 136 | Cái | |
| O | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2.304,2 | Mét | |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Q | Thiết bị tận dụng lại: | |||
| 1 | Cung cấp và xử lý thay sứ trung thế kiểu hở - đầu sứ thường thành đầu sứ Plugin-Elbow cho MBA 560kVA-22/0,4kV (sứ cũ nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1 | Máy | |
| R | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 4 ngăn loại Module (gồm 01 ngăn máy cắt 24kV-630A,1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Bộ | |
| 2 | Tủ RMU 24kV 3 ngăn loại Compact gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A và 01 ngăn CDPT 24kV-200A kèm cầu chì | 1 | Bộ | |
| 3 | Tủ bảo vệ thiết bị quang | 1 | Tủ | |
| S | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA trụ tích hợp tủ hạ thế, trung thế | 1 | Móng | |
| 2 | Bệ tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | Cái | |
| 3 | Đào đất móng TBA và tủ RMU TBA Hùng Vương 2 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp trong trạm Hùng Vương 2 | 0,65 | m3 | |
| 5 | Đắp đất hố móng TBA Hùng Vương 2 | 1,23 | m3 | |
| 6 | San nền TBA Hùng Vương 2 | 28,72 | m3 | |
| 7 | Láng nền bêtông TBA Hùng Vương 2 (M100 đá 1x2) | 5,04 | m3 | |
| 8 | Mương cáp xây TBA Hùng Vương 2 | 6,5 | mét | |
| U | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch nhà TBA | 7,58 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ trần bê tông nhà trạm | 2,01 | m3 | |
| V | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tiếp địa TBA | 1 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa tủ RMU | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 41,5 | mét | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm 35mm2 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng 185mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp Elbow 24kV dùng cho cáp 1x50mm2 cách điện cao su silicone (1 bộ 3 pha) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt M50) | 2 | Bộ | |
| 7 | Biển tên trạm | 1 | Cái | |
| 8 | Biển an toàn | 5 | Cái | |
| 9 | Biển tên RMU | 1 | Cái | |
| 10 | Biển tên lộ (trung thế + hạ thế) | 12 | Cái | |
| 11 | Biển sơ đồ một sợi | 1 | Cái | |
| X | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE-5,5/PVC-1x50mm2-24kV | 10,5 | Mét | |
| Y | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| Z | Tháo dỡ MBA cũ để xử lý và lắp đặt lại | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| AA | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V/800A | 1 | Tủ | |
| 2 | Cầu dao cách ly 3 pha CDCL-24kV/400A | 1 | Bộ | |
| 3 | Cách điện đứng (cả ty) SĐ-24kV | 4 | Quả | |
| 4 | Chuỗi cách điện (3 bát/chuỗi + phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 5 | Cầu chì tự rơi 3 pha CR-22kV/100A | 1 | Bộ | |
| 6 | Cáp điện hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6kV-1x150mm2 | 42 | Mét | |
| 7 | Dây đồng trung tính MBA M95 | 3 | Mét | |
| 8 | Thanh Dẫn xuống-Đồng phi 8 | 9 | Mét | |
| 9 | Ghế thao tác TBA GTT-B | 1 | Bộ | |
| 10 | Cửa nhà trạm kích thước 800x1800 | 1 | Bộ | |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ áp trạm bệt | 1 | Bộ | |
| 12 | Biển tên trạm | 1 | Bộ | |
| AB | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AC | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đôi | 2 | Bộ | |
| 2 | Đầu cốt nhôm DCA185 | 12 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt nhôm DCA120 | 4 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM95-120 | 16 | Cái | |
| 5 | Bu lông M10 kèm đai ốc | 16 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) | 4 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 38,72 | Mét | |
| AD | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W- 0,6/1kV 3x185+120 mm2 | 72,24 | Mét | |
| AE | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AF | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 (bao gồm cả phụ kiện, chưa tính độ võng và lèo) | 20 | mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi