Gói thầu: Gói thầu XL16: Sửa chữa, gia cường 07 cầu trên: QL14G thành phố Đà Nẵng, QL14G tỉnh Quảng Nam và QL1 tỉnh Khánh Hòa.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200428255-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL16: Sửa chữa, gia cường 07 cầu trên: QL14G thành phố Đà Nẵng, QL14G tỉnh Quảng Nam và QL1 tỉnh Khánh Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20190932270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-14 16:40:00 đến ngày 2020-04-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,125,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 166,800,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU AN TÂN KM3+166, QL14G | |||
| B | I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| C | 1. Sản xuất, lắp đặt dầm ngang trên mố | |||
| 1 | Tháo dỡ dầm ngang hiện trạng | 0,189 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt dầm ngang | 0,513 | tấn | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu thép dầm ngang | 12,85 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 12,85 | m² | |
| D | 2. Táp bản thép tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 1,701 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 41,18 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 166,8 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 175,6 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 32,38 | m² | |
| E | II. BẢN MẶT CẦU | |||
| F | 1. Bê tông bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cũ | 0,992 | m³ | |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | 6 | m | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | 73,2 | m² | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm | 1,402 | tấn | |
| 5 | Khoan lỗ D16 L=60mm | 366 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 4,41 | lít | |
| 7 | Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | 9,703 | m³ | |
| 8 | Bê tông không co ngót | 0,462 | m³ | |
| G | 2. Dán sợi bản mặt cầu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt | 33,35 | m² | |
| 2 | Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi | 33,45 | m² | |
| 3 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,006 | m³ | |
| 4 | Quét keo dính bám | 33,35 | m² | |
| 5 | Dán sợi kháng uốn lớp đầu | 27,5 | m² | |
| 6 | Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo | 12,2 | m² | |
| 7 | 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| H | III. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,38 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 12 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | toàn bộ | |
| I | IV. LAN CAN CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 0,846 | tấn | |
| J | V. GỜ LAN CAN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Đục bỏ tường đá hộc chân hộ lan | 0,08 | m³ | |
| 2 | Đục bỏ tường cánh bê tông cũ | 1,26 | m³ | |
| 3 | Bê tông C30, đá 1x2 | 2,24 | m³ | |
| 4 | Lỗ khoan D22, L=20cm | 16 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 1,22 | lít | |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | 0,125 | tấn | |
| K | VI. GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x41mm | 10 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép | 0,11 | tấn | |
| 3 | Quét keo epoxy | 0,6 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 1,94 | m² | |
| L | VII. Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô | 0,014 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm | 0,058 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm | 0,008 | tấn | |
| 4 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 80 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 1,608 | lít | |
| 6 | Bê tông C30, đá 1x2 | 0,144 | m³ | |
| 7 | Chụp thép D42/36/124 | 4 | cái | |
| 8 | Chụp thép D42/36 | 4 | cái | |
| 9 | Bảo tải tẩm nhựa | 0,014 | m2 | |
| M | VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp phụ lề | 4,52 | m³ | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 276,27 | m² | |
| 3 | Bù vênh BTNC 12,5 dày TB 3cm | 276,27 | m² | |
| 4 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 8,66 | m² | |
| N | IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm | 6,69 | m² | |
| O | X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | toàn bộ | |
| P | B. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU NƯỚC NGỌT KM10+388, QL14G | |||
| Q | I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| R | 1. Táp bản thép tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 2,721 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 65,72 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 205,93 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 217,39 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 54,26 | m² | |
| S | II. BẢN MẶT CẦU | |||
| T | 1. Dán sợi bản mặt cầu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt | 21,74 | m² | |
| 2 | Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi | 28,5 | m² | |
| 3 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,009 | m³ | |
| 4 | Quét keo dính bám | 21,74 | m² | |
| 5 | Dán sợi kháng uốn lớp đầu | 21 | m² | |
| 6 | Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo | 18 | m² | |
| 7 | 2. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| U | III. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 2,03 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 13,4 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | toàn bộ | |
| V | IV. LAN CAN CẦU: | |||
| W | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 0,53 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm | 0,095 | tấn | |
| 3 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 96 | lỗ khoan | |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép | 1,54 | lít | |
| 5 | Bê tông bản quá độ C30, đá 1x2 | 0,77 | m³ | |
| X | 2. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 0,651 | tấn | |
| Y | IV. GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x41mm | 14 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép | 0,171 | tấn | |
| 3 | Quét keo epoxy | 0,84 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 3,02 | m² | |
| Z | VI. Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Sản xuất, lắt đặt thép ụ chống xô | 0,023 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm | 0,066 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm | 0,009 | tấn | |
| 4 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 120 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 2,413 | lít | |
| 6 | Bê tông C30, đá 1x2 | 0,178 | m³ | |
| 7 | Chụp thép D42/36/124 | 6 | cái | |
| 8 | Chụp thép D42/36 | 6 | cái | |
| 9 | Bảo tải tẩm nhựa | 0,02 | m2 | |
| AA | VII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Cào tạo nhám | 112,08 | m² | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | 52,8 | m² | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 152,53 | m² | |
| 4 | Bù vênh bằng BTNC 12,5 dày TB 3cm | 23,667 | m² | |
| 5 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 7,62 | m² | |
| AB | VIII. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | 1,8 | m² | |
| AC | IX. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
| AD | C. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU KM23+ 017, QL14G | |||
| AE | I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MỐ CẦU | |||
| AF | 1. Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đục bỏ đá xây mố | 6,6 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu | 4,95 | m³ | |
| 3 | Đào đất | 15,762 | m³ | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | 2,052 | m³ | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | 1,736 | m³ | |
| 6 | Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 2,838 | m³ | |
| AG | 2. Sửa chữa hư hỏng mố cầu | |||
| 1 | Bê tông C10, đá 1x2 | 1,1 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | 1,671 | tấn | |
| 3 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 15,9 | m³ | |
| 4 | Lỗ khoan D22, L=20mm | 68 | lỗ khoan | |
| 5 | Bê tông không co ngót | 0,12 | m3 | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 5,16 | lít | |
| AH | II. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | 1. Sản xuất dầm thép | 2 | dầm | |
| 2 | 2. Lắp đặt dầm thép | 2 | dầm | |
| AI | 3. Táp bản thép tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 1,244 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 32,83 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 171,5 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 176,22 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 28,11 | m² | |
| 6 | 4. Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | toàn bộ | |
| AJ | III. BẢN MẶT CẦU | |||
| AK | 1. Bê tông bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 24,026 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm | 5,147 | tấn | |
| 3 | Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | 23,485 | m³ | |
| 4 | Bê tông không co ngót | 0,724 | m³ | |
| AL | 2. Thảm mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | 84,7 | m² | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 84,7 | m² | |
| 3 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 84,7 | m² | |
| 4 | 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| AM | IV. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | 12 | m | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 14 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | toàn bộ | |
| AN | V. LAN CAN CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,477 | tấn | |
| AO | VI. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D141,3mm | 4 | bộ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt nắp chắn rác | 4 | cái | |
| AP | VII. Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô | 0,02 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm | 0,088 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm | 0,011 | tấn | |
| 4 | Bê tông C30, đá 1x2 | 0,211 | m³ | |
| 5 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 120 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 2,413 | lít | |
| 7 | Chụp thép D42/36/124 | 6 | cái | |
| 8 | Chụp thép D42/36 | 6 | cái | |
| 9 | Bảo tải tẩm nhựa | 0,024 | m² | |
| AQ | VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường | 21,8 | m³ | |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | 1,34 | m³ | |
| 3 | Cào bóc mặt đường bê tông nhựa | 786,333 | m² | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | 19,48 | m³ | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | 18,64 | m³ | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 162,83 | m² | |
| 7 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 162,83 | m² | |
| AR | IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | 3,75 | m² | |
| AS | X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | toàn bộ | |
| AT | D. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU KM23+ 353, QL14G | |||
| AU | I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MỐ CẦU | |||
| AV | 1. Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đục bỏ đá xây mố | 7,43 | m³ | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu | 5,576 | m³ | |
| 3 | Đào đất | 18,113 | m³ | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | 2,228 | m³ | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | 1,886 | m³ | |
| 6 | Đắp cát K=0,98 | 3,082 | m³ | |
| AW | 2. Sửa chữa hư hỏng mố cầu | |||
| 1 | Bê tông C10, đá 1x2 | 1,28 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | 1,926 | tấn | |
| 3 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 18,23 | m³ | |
| 4 | Bê tông không co ngót | 0,12 | m3 | |
| 5 | Lỗ khoan D22, L=20cm | 76 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 5,78 | lít | |
| AX | 3. Tứ nón mố | |||
| 1 | Đắp đất K=0,95 | 7,88 | m³ | |
| 2 | Lỗ khoan D22, L=20cm | 72 | lỗ khoan | |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | 5,47 | lít | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm | 0,323 | tấn | |
| 5 | Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 | 4,17 | m³ | |
| 6 | Đá hộc vữa xây M100 | 32,17 | m³ | |
| AY | II. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | 1. Sản xuất dầm thép | 2 | dầm | |
| 2 | 2. Lắp đặt dầm thép | 2 | dầm | |
| AZ | 3. Táp bản thép tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 1,244 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 32,83 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 172,88 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 177,6 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 28,11 | m² | |
| 6 | 4. Đà giáo thi công kết cấu nhịp | 1 | toàn bộ | |
| BA | III. BẢN MẶT CẦU | |||
| BB | 1. Đổ bê tông bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 27,006 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm | 5,176 | tấn | |
| 3 | Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | 24,809 | m³ | |
| 4 | Bê tông không co ngót | 0,653 | m³ | |
| BC | 2. Thảm mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | 91,96 | m² | |
| 2 | Tưới dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 91,96 | m² | |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | 91,96 | m² | |
| 4 | 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| BD | IV. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | 13 | m | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 15,12 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | toàn bộ | |
| BE | V. LAN CAN CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 1,593 | tấn | |
| BF | VI. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D141,3mm | 4 | bộ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt nắp chắn rác | 4 | cái | |
| BG | VII. Ụ CHỐNG XÔ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô | 0,02 | tấn | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm | 0,088 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm | 0,011 | tấn | |
| 4 | Bê tông C30, đá 1x2 | 0,211 | m³ | |
| 5 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 120 | lỗ khoan | |
| 6 | Rót keo gắn cốt thép | 2,413 | lít | |
| 7 | Chụp thép D42/36/124 | 6 | cái | |
| 8 | Chụp thép D42/36 | 6 | cái | |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa | 0,024 | m² | |
| BH | VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường | 30,539 | m³ | |
| 2 | Đắp đất K=0,95 | 4,81 | m³ | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | 143,333 | m² | |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại I | 24,48 | m³ | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II | 22,51 | m³ | |
| 6 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 103,17 | m² | |
| 7 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | 103,17 | m² | |
| BI | IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | 3,75 | m² | |
| BJ | X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | toàn bộ | |
| BK | E. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU LIÊN HỢP KM26+300, QL14G | |||
| BL | I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| BM | 1. Táp bản thép tăng cường dầm chủ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 2,462 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 46,45 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 200,35 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 207,6 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 39,2 | m² | |
| BN | II. BẢN MẶT CẦU | |||
| BO | 1. Dán sợi bản mặt cầu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt dầm | 18,63 | m² | |
| 2 | Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi | 30,78 | m² | |
| 3 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,009 | m³ | |
| 4 | Quét keo dính bám | 18,63 | m² | |
| 5 | Dán sợi kháng uốn lớp đầu | 22,23 | m² | |
| 6 | Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo | 18,3 | m² | |
| 7 | 2. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| BP | III. KHE CO GIÃN | |||
| BQ | 1. Lắp đặt khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,68 | m³ | |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | 0,042 | 100m² | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 12 | m | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | Toàn bộ | |
| BR | IV. LAN CAN CẦU: | |||
| BS | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 0,45 | m³ | |
| 2 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 96 | lỗ khoan | |
| 3 | Rót keo gắn cốt thép | 1,54 | lít | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,076 | tấn | |
| 5 | Bê tông C30, đá 1x2 | 0,56 | m³ | |
| BT | 2. Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 0,651 | tấn | |
| BU | V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm | 4,83 | m² | |
| BV | VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
| BW | F. HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU CHÀ NÉT KM42+050, QL14G | |||
| BX | I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt bản táp thép | 0,632 | tấn | |
| 2 | Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép | 16,83 | m² | |
| 3 | Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ | 179,14 | m² | |
| 4 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 | 183,37 | m² | |
| 5 | Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 | 12,6 | m² | |
| BY | II. BẢN MẶT CẦU | |||
| BZ | 1. Thảm mặt cầu | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa | 68,4 | m² | |
| 2 | Lớp phòng nước dạng phun | 68,4 | m² | |
| 3 | Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 | 68,4 | m² | |
| 4 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 68,4 | m² | |
| CA | 2. Dán sợi bản mặt cầu | |||
| 1 | Làm sạch bề mặt dầm | 21,78 | m² | |
| 2 | Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi | 34,35 | m² | |
| 3 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,009 | m³ | |
| 4 | Quét keo dính bám | 21,78 | m² | |
| 5 | Dán sợi kháng uốn lớp đầu | 26,33 | m² | |
| 6 | Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo | 18,15 | m² | |
| 7 | 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu | 1 | toàn bộ | |
| CB | III. KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 1,78 | m³ | |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | 12 | m | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 12 | m | |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | Toàn bộ | |
| CC | IV. LAN CAN CẦU: | |||
| CD | 1. Gờ lan can | |||
| 1 | Đục bỏ bê tông gờ lan can | 0,33 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can >10mm | 0,076 | tấn | |
| 3 | Lỗ khoan D16, L= 10cm | 96 | lỗ khoan | |
| 4 | Rót keo gắn cốt thép | 1,54 | lít | |
| 5 | Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 | 0,56 | m³ | |
| CE | 2. Lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | 0,648 | tấn | |
| CF | V. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Đào nền đường | 24,87 | m³ | |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại I | 197,16 | m³ | |
| 3 | Đắp đất lề | 3,36 | m³ | |
| 4 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 197,16 | m² | |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 197,16 | m² | |
| CG | VI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm | 7,78 | m² | |
| CH | VII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
| CI | G. HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU LÙNG, QL1A TỈNH KHÁNH HÒA | |||
| CJ | I. GIA CƯỜNG DẦM CHỦ | |||
| CK | 1. Gia cường dầm chủ | |||
| 1 | Đục tạo nhám bề mặt bê tông | 214,7 | m² | |
| 2 | Quét keo dính bám | 430,63 | m² | |
| 3 | Làm sạch bề mặt dầm | 430,63 | m² | |
| 4 | Trát vữa chiều dày TB 1cm | 0,036 | m³ | |
| 5 | Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi | 436,25 | m² | |
| 6 | Dán sợi kháng cắt lớp đầu | 283,75 | m² | |
| 7 | Dán sợi kháng uốn lớp đầu | 152,5 | m² | |
| 8 | Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo | 127,5 | m² | |
| 9 | Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm | 110,55 | m² | |
| 10 | Trám vá vết nứt bằng keo sikadur 752 | 15 | kg | |
| 11 | 2. Đà giáo thi công | 1 | toàn bộ | |
| CL | II. TRỤ ĐỠ ỐNG NƯỚC + HỆ ĐỠ ỐNG NƯỚC | |||
| CM | 1. Trụ đỡ ống nước | |||
| 1 | Sản xuất trụ cầu tạm bằng thép hình | 7,798 | tấn | |
| 2 | Đóng cọc thép hình | 336 | m | |
| 3 | Nhổ cọc thép hình | 336 | m | |
| CN | 2. Hệ đỡ ống nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt hệ đỡ ống nước | 1,863 | tấn | |
| CO | III. BẢN MẶT CẦU | |||
| CP | 1. Đổ bê tông bản mặt cầu | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 249,941 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 28,691 | tấn | |
| 3 | Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | 154,621 | m³ | |
| 4 | Bê tông không co ngót | 4,038 | m³ | |
| CQ | 2. Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm | 3,8 | tấn | |
| 2 | Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 | 14,071 | m³ | |
| 3 | Bê tông không co ngót | 0,487 | m³ | |
| 4 | Giấy dầu cách ly | 15,3 | m2 | |
| CR | 3. Thảm mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | 678,78 | m² | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 678,78 | m² | |
| 3 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm | 678,78 | m² | |
| 4 | 4. Đà giáo thi công | 1 | toàn bộ | |
| CS | IV. KHE CO GIÃN | |||
| CT | 1. Lắp đặt khe co giãn | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 3,02 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm | 18 | m | |
| CU | 2. Thoát nước khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn | 1 | toàn bộ | |
| CV | V. GỜ LAN CAN TRÊN MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 4,739 | m³ | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm | 0,317 | tấn | |
| 3 | Bê tông C30, đá 1x2, đổ thủ công - BT lan can, gờ chắn | 2,186 | m³ | |
| 4 | Lỗ khoan D16, L=10cm | 160 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 3,217 | lít | |
| 6 | Quét keo dính bám | 4,2 | m² | |
| CW | VI. LAN CAN CẦU: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt lan can cầu | 5,214 | tấn | |
| CX | VII. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D168,3mm | 20 | bộ | |
| 2 | Nắp chắn rác | 20 | cái | |
| CY | VIII. GỐI CẦU | |||
| 1 | Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x54mm | 50 | cái | |
| 2 | Tháo dỡ gối hiện trạng | 50 | cái | |
| 3 | Quét keo epoxy | 3,75 | m² | |
| CZ | IX. CHỐT NEO BỔ SUNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18mm | 0,139 | tấn | |
| 2 | Thép hình | 0,328 | tấn | |
| 3 | Lỗ khoan D24, L=100mm | 120 | lỗ khoan | |
| 4 | Lỗ khoan D30, L= 200mm | 80 | lỗ khoan | |
| 5 | Rót keo gắn cốt thép | 16,74 | lít | |
| 6 | Bộ đai ốc M25 | 80 | bộ | |
| 7 | Bu lông M20, L=100mm | 120 | Cái | |
| DA | X. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU: | |||
| 1 | Cào tạm nhám | 54,47 | m² | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 54,47 | m² | |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 1,4cm | 54,47 | m² | |
| DB | XI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm | 19,66 | m² | |
| 2 | Biển báo phản quang, KT 100x100cm | 2 | cái | |
| 3 | Biển báo phản quang tròn đường kính D70cm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt biển và cột biển báo | 2 | cái | |
| 5 | Sơn cột biển báo | 1,909 | m² | |
| 6 | Bê tông C15, đá 1x2, đổ thủ công | 0,367 | m³ | |
| DC | XII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
| DD | CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%*(CPXD+ĐBGT)) | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | . | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi