Gói thầu: Gói thầu XL16: Sửa chữa, gia cường 07 cầu trên: QL14G thành phố Đà Nẵng, QL14G tỉnh Quảng Nam và QL1 tỉnh Khánh Hòa.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200428255-03
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5
Tên gói thầu Gói thầu XL16: Sửa chữa, gia cường 07 cầu trên: QL14G thành phố Đà Nẵng, QL14G tỉnh Quảng Nam và QL1 tỉnh Khánh Hòa.
Số hiệu KHLCNT 20190932270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-14 16:40:00 đến ngày 2020-04-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,125,839,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 166,800,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A A. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU AN TÂN KM3+166, QL14G
B I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
C 1. Sản xuất, lắp đặt dầm ngang trên mố
1 Tháo dỡ dầm ngang hiện trạng 0,189 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt dầm ngang 0,513 tấn
3 Tẩy rỉ kết cấu thép dầm ngang 12,85
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 12,85
D 2. Táp bản thép tăng cường dầm chủ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 1,701 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 41,18
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 166,8
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 175,6
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 32,38
E II. BẢN MẶT CẦU
F 1. Bê tông bản mặt cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cũ 0,992
2 Cắt mặt đường bê tông nhựa 6 m
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 73,2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm 1,402 tấn
5 Khoan lỗ D16 L=60mm 366 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 4,41 lít
7 Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 9,703
8 Bê tông không co ngót 0,462
G 2. Dán sợi bản mặt cầu
1 Làm sạch bề mặt 33,35
2 Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi 33,45
3 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,006
4 Quét keo dính bám 33,35
5 Dán sợi kháng uốn lớp đầu 27,5
6 Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo 12,2
7 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
H III. KHE CO GIÃN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,38
2 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 12 m
3 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 toàn bộ
I IV. LAN CAN CẦU:
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 0,846 tấn
J V. GỜ LAN CAN TRÊN MỐ
1 Đục bỏ tường đá hộc chân hộ lan 0,08
2 Đục bỏ tường cánh bê tông cũ 1,26
3 Bê tông C30, đá 1x2 2,24
4 Lỗ khoan D22, L=20cm 16 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 1,22 lít
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm 0,125 tấn
K VI. GỐI CẦU
1 Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x41mm 10 cái
2 Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép 0,11 tấn
3 Quét keo epoxy 0,6
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 1,94
L VII. Ụ CHỐNG XÔ
1 Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô 0,014 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm 0,058 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm 0,008 tấn
4 Lỗ khoan D16, L= 10cm 80 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 1,608 lít
6 Bê tông C30, đá 1x2 0,144
7 Chụp thép D42/36/124 4 cái
8 Chụp thép D42/36 4 cái
9 Bảo tải tẩm nhựa 0,014 m2
M VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1 Đắp phụ lề 4,52
2 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 276,27
3 Bù vênh BTNC 12,5 dày TB 3cm 276,27
4 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 8,66
N IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 3mm 6,69
O X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 toàn bộ
P B. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU NƯỚC NGỌT KM10+388, QL14G
Q I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
R 1. Táp bản thép tăng cường dầm chủ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 2,721 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 65,72
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 205,93
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 217,39
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 54,26
S II. BẢN MẶT CẦU
T 1. Dán sợi bản mặt cầu
1 Làm sạch bề mặt 21,74
2 Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi 28,5
3 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,009
4 Quét keo dính bám 21,74
5 Dán sợi kháng uốn lớp đầu 21
6 Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo 18
7 2. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
U III. KHE CO GIÃN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 2,03
2 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 13,4 m
3 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 toàn bộ
V IV. LAN CAN CẦU:
W 1. Gờ lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 0,53
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm 0,095 tấn
3 Lỗ khoan D16, L= 10cm 96 lỗ khoan
4 Rót keo gắn cốt thép 1,54 lít
5 Bê tông bản quá độ C30, đá 1x2 0,77
X 2. Lan can thép
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 0,651 tấn
Y IV. GỐI CẦU
1 Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x41mm 14 cái
2 Sản xuất, lắp đặt bản đệm thép 0,171 tấn
3 Quét keo epoxy 0,84
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 3,02
Z VI. Ụ CHỐNG XÔ
1 Sản xuất, lắt đặt thép ụ chống xô 0,023 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm 0,066 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm 0,009 tấn
4 Lỗ khoan D16, L= 10cm 120 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 2,413 lít
6 Bê tông C30, đá 1x2 0,178
7 Chụp thép D42/36/124 6 cái
8 Chụp thép D42/36 6 cái
9 Bảo tải tẩm nhựa 0,02 m2
AA VII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Cào tạo nhám 112,08
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 52,8
3 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 152,53
4 Bù vênh bằng BTNC 12,5 dày TB 3cm 23,667
5 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 7,62
AB VIII. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm 1,8
AC IX. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
AD C. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU KM23+ 017, QL14G
AE I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MỐ CẦU
AF 1. Thi công mố cầu
1 Đục bỏ đá xây mố 6,6
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu 4,95
3 Đào đất 15,762
4 Cấp phối đá dăm loại I 2,052
5 Cấp phối đá dăm loại II 1,736
6 Đắp cát, độ chặt yêu cầu K=0,98 2,838
AG 2. Sửa chữa hư hỏng mố cầu
1 Bê tông C10, đá 1x2 1,1
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm 1,671 tấn
3 Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 15,9
4 Lỗ khoan D22, L=20mm 68 lỗ khoan
5 Bê tông không co ngót 0,12 m3
6 Rót keo gắn cốt thép 5,16 lít
AH II. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
1 1. Sản xuất dầm thép 2 dầm
2 2. Lắp đặt dầm thép 2 dầm
AI 3. Táp bản thép tăng cường dầm chủ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 1,244 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 32,83
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 171,5
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 176,22
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 28,11
6 4. Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 toàn bộ
AJ III. BẢN MẶT CẦU
AK 1. Bê tông bản mặt cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 24,026
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm 5,147 tấn
3 Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 23,485
4 Bê tông không co ngót 0,724
AL 2. Thảm mặt cầu
1 Lớp phòng nước dạng phun 84,7
2 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 84,7
3 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 84,7
4 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
AM IV. KHE CO GIÃN
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ 12 m
2 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 14 m
3 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 toàn bộ
AN V. LAN CAN CẦU:
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 1,477 tấn
AO VI. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D141,3mm 4 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt nắp chắn rác 4 cái
AP VII. Ụ CHỐNG XÔ
1 Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô 0,02 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm 0,088 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm 0,011 tấn
4 Bê tông C30, đá 1x2 0,211
5 Lỗ khoan D16, L= 10cm 120 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 2,413 lít
7 Chụp thép D42/36/124 6 cái
8 Chụp thép D42/36 6 cái
9 Bảo tải tẩm nhựa 0,024
AQ VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Đào nền đường 21,8
2 Đắp đất K=0,95 1,34
3 Cào bóc mặt đường bê tông nhựa 786,333
4 Cấp phối đá dăm loại I 19,48
5 Cấp phối đá dăm loại II 18,64
6 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 162,83
7 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 162,83
AR IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm 3,75
AS X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 toàn bộ
AT D. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU KM23+ 353, QL14G
AU I. SỬA CHỮA HƯ HỎNG MỐ CẦU
AV 1. Thi công mố cầu
1 Đục bỏ đá xây mố 7,43
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mố cầu 5,576
3 Đào đất 18,113
4 Cấp phối đá dăm loại I 2,228
5 Cấp phối đá dăm loại II 1,886
6 Đắp cát K=0,98 3,082
AW 2. Sửa chữa hư hỏng mố cầu
1 Bê tông C10, đá 1x2 1,28
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm 1,926 tấn
3 Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 18,23
4 Bê tông không co ngót 0,12 m3
5 Lỗ khoan D22, L=20cm 76 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 5,78 lít
AX 3. Tứ nón mố
1 Đắp đất K=0,95 7,88
2 Lỗ khoan D22, L=20cm 72 lỗ khoan
3 Rót keo gắn cốt thép 5,47 lít
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính ≤18mm 0,323 tấn
5 Bê tông mố cầu C30, đá 1x2 4,17
6 Đá hộc vữa xây M100 32,17
AY II. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
1 1. Sản xuất dầm thép 2 dầm
2 2. Lắp đặt dầm thép 2 dầm
AZ 3. Táp bản thép tăng cường dầm chủ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 1,244 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 32,83
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 172,88
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 177,6
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 28,11
6 4. Đà giáo thi công kết cấu nhịp 1 toàn bộ
BA III. BẢN MẶT CẦU
BB 1. Đổ bê tông bản mặt cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 27,006
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm 5,176 tấn
3 Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 24,809
4 Bê tông không co ngót 0,653
BC 2. Thảm mặt cầu
1 Lớp phòng nước dạng phun 91,96
2 Tưới dính bám, TCN 0,5kg/m2 91,96
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm 91,96
4 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
BD IV. KHE CO GIÃN
1 Tháo dỡ khe co giãn cũ 13 m
2 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 15,12 m
3 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 toàn bộ
BE V. LAN CAN CẦU:
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 1,593 tấn
BF VI. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D141,3mm 4 bộ
2 Sản xuất, lắp đặt nắp chắn rác 4 cái
BG VII. Ụ CHỐNG XÔ
1 Sản xuất, lắp đặt thép ụ chống xô 0,02 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D ≤18mm 0,088 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép ụ chống xô, D >18mm 0,011 tấn
4 Bê tông C30, đá 1x2 0,211
5 Lỗ khoan D16, L= 10cm 120 lỗ khoan
6 Rót keo gắn cốt thép 2,413 lít
7 Chụp thép D42/36/124 6 cái
8 Chụp thép D42/36 6 cái
9 Bao tải tẩm nhựa 0,024
BH VIII. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Đào nền đường 30,539
2 Đắp đất K=0,95 4,81
3 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 143,333
4 Cấp phối đá dăm loại I 24,48
5 Cấp phối đá dăm loại II 22,51
6 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 103,17
7 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm 103,17
BI IX. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm 3,75
BJ X. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 toàn bộ
BK E. SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU LIÊN HỢP KM26+300, QL14G
BL I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
BM 1. Táp bản thép tăng cường dầm chủ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 2,462 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 46,45
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 200,35
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 207,6
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 39,2
BN II. BẢN MẶT CẦU
BO 1. Dán sợi bản mặt cầu
1 Làm sạch bề mặt dầm 18,63
2 Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi 30,78
3 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,009
4 Quét keo dính bám 18,63
5 Dán sợi kháng uốn lớp đầu 22,23
6 Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo 18,3
7 2. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
BP III. KHE CO GIÃN
BQ 1. Lắp đặt khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 1,68
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 0,042 100m²
3 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 12 m
4 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 Toàn bộ
BR IV. LAN CAN CẦU:
BS 1. Gờ lan can
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 0,45
2 Lỗ khoan D16, L= 10cm 96 lỗ khoan
3 Rót keo gắn cốt thép 1,54 lít
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm 0,076 tấn
5 Bê tông C30, đá 1x2 0,56
BT 2. Lan can thép
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 0,651 tấn
BU V. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm 4,83
BV VI. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
BW F. HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU CHÀ NÉT KM42+050, QL14G
BX I. SỬA CHỮA + TĂNG CƯỜNG DẦM CHỦ
1 Sản xuất, lắp đặt bản táp thép 0,632 tấn
2 Tẩy rỉ kết cấu bản táp thép 16,83
3 Tẩy rỉ kết cấu dầm thép cũ 179,14
4 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS1 183,37
5 Sơn bề mặt kết cấu thép hệ sơn HS5 12,6
BY II. BẢN MẶT CẦU
BZ 1. Thảm mặt cầu
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa 68,4
2 Lớp phòng nước dạng phun 68,4
3 Tưới nhựa dính bám, TCN 0,5kg/m2 68,4
4 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 68,4
CA 2. Dán sợi bản mặt cầu
1 Làm sạch bề mặt dầm 21,78
2 Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi 34,35
3 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,009
4 Quét keo dính bám 21,78
5 Dán sợi kháng uốn lớp đầu 26,33
6 Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo 18,15
7 3. Đà giáo thi công bản mặt cầu 1 toàn bộ
CB III. KHE CO GIÃN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép 1,78
2 Tháo dỡ khe co giãn cũ 12 m
3 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 12 m
4 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 Toàn bộ
CC IV. LAN CAN CẦU:
CD 1. Gờ lan can
1 Đục bỏ bê tông gờ lan can 0,33
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lan can >10mm 0,076 tấn
3 Lỗ khoan D16, L= 10cm 96 lỗ khoan
4 Rót keo gắn cốt thép 1,54 lít
5 Bê tông gờ lan can C30, đá 1x2 0,56
CE 2. Lan can
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu bằng thép mạ kẽm nhúng nóng 0,648 tấn
CF V. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Đào nền đường 24,87
2 Cấp phối đá dăm loại I 197,16
3 Đắp đất lề 3,36
4 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 197,16
5 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 197,16
CG VI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 2mm 7,78
CH VII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
CI G. HẠNG MỤC: SỮA CHỮA, GIA CƯỜNG CẦU LÙNG, QL1A TỈNH KHÁNH HÒA
CJ I. GIA CƯỜNG DẦM CHỦ
CK 1. Gia cường dầm chủ
1 Đục tạo nhám bề mặt bê tông 214,7
2 Quét keo dính bám 430,63
3 Làm sạch bề mặt dầm 430,63
4 Trát vữa chiều dày TB 1cm 0,036
5 Mài phẳng, mài bo tròn bề mặt dầm phục vụ dán sợi 436,25
6 Dán sợi kháng cắt lớp đầu 283,75
7 Dán sợi kháng uốn lớp đầu 152,5
8 Dán sợi kháng uốn lớp tiếp theo 127,5
9 Quét sơn chống tia UV bảo vệ dầm 110,55
10 Trám vá vết nứt bằng keo sikadur 752 15 kg
11 2. Đà giáo thi công 1 toàn bộ
CL II. TRỤ ĐỠ ỐNG NƯỚC + HỆ ĐỠ ỐNG NƯỚC
CM 1. Trụ đỡ ống nước
1 Sản xuất trụ cầu tạm bằng thép hình 7,798 tấn
2 Đóng cọc thép hình 336 m
3 Nhổ cọc thép hình 336 m
CN 2. Hệ đỡ ống nước
1 Sản xuất, lắp đặt hệ đỡ ống nước 1,863 tấn
CO III. BẢN MẶT CẦU
CP 1. Đổ bê tông bản mặt cầu
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 249,941
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm 28,691 tấn
3 Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 154,621
4 Bê tông không co ngót 4,038
CQ 2. Bản liên tục nhiệt
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính >10mm 3,8 tấn
2 Bê tông tự đầm (SCC) 30MPa đá 1x2 14,071
3 Bê tông không co ngót 0,487
4 Giấy dầu cách ly 15,3 m2
CR 3. Thảm mặt cầu
1 Lớp phòng nước dạng phun 678,78
2 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 678,78
3 Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm 678,78
4 4. Đà giáo thi công 1 toàn bộ
CS IV. KHE CO GIÃN
CT 1. Lắp đặt khe co giãn
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 3,02
2 Sản xuất, lắp đặt khe co giãn răng lược tổng độ dịch chuyển 15mm 18 m
CU 2. Thoát nước khe co giãn
1 Sản xuất, lắp đặt máng thoát nước khe co giãn 1 toàn bộ
CV V. GỜ LAN CAN TRÊN MỐ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông 4,739
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm 0,317 tấn
3 Bê tông C30, đá 1x2, đổ thủ công - BT lan can, gờ chắn 2,186
4 Lỗ khoan D16, L=10cm 160 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 3,217 lít
6 Quét keo dính bám 4,2
CW VI. LAN CAN CẦU:
1 Sản xuất, lắp đặt lan can cầu 5,214 tấn
CX VII. THAY THẾ ỐNG THOÁT NƯỚC
1 Sản xuất, lắp đặt ống thoát nước bằng thép tráng kẽm D168,3mm 20 bộ
2 Nắp chắn rác 20 cái
CY VIII. GỐI CẦU
1 Lắp đặt gối cao su bản thép KT 200x300x54mm 50 cái
2 Tháo dỡ gối hiện trạng 50 cái
3 Quét keo epoxy 3,75
CZ IX. CHỐT NEO BỔ SUNG
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D >18mm 0,139 tấn
2 Thép hình 0,328 tấn
3 Lỗ khoan D24, L=100mm 120 lỗ khoan
4 Lỗ khoan D30, L= 200mm 80 lỗ khoan
5 Rót keo gắn cốt thép 16,74 lít
6 Bộ đai ốc M25 80 bộ
7 Bu lông M20, L=100mm 120 Cái
DA X. ĐƯỜNG ĐẦU CẦU:
1 Cào tạm nhám 54,47
2 Tưới nhựa dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 54,47
3 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 chiều dày đã lèn ép 1,4cm 54,47
DB XI. TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày lớp sơn 3mm 19,66
2 Biển báo phản quang, KT 100x100cm 2 cái
3 Biển báo phản quang tròn đường kính D70cm 2 cái
4 Lắp đặt biển và cột biển báo 2 cái
5 Sơn cột biển báo 1,909
6 Bê tông C15, đá 1x2, đổ thủ công 0,367
DC XII. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông 1 Toàn bộ
DD CHI PHÍ DỰ PHÒNG (5%*(CPXD+ĐBGT))
1 Chi phí dự phòng . 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->