Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200444775-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200248582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 09:16:00 đến ngày 2020-05-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,464,418,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Phần Đường dây 110kV/I.1 Cung cấp vật tư vật liệu đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây siêu nhiệt lõi Composite ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 66.342,9 | m |
| 2 | Khóa đỡ cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 186 | Bộ |
| 3 | Khóa néo cho dây ACCC 315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 4 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi đỡ đơn DD-7 thành chuỗi đỡ kép ĐK-7 phù hợp với dây ACCC 315 | Bổ sung các chi tiết phụ kiện, bát cách điện và khóa đỡ phù hợp với dây ACCC315 theo bản vẽ đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 54 | Bộ |
| 5 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi néo đơn NĐ-12 thành chuỗi đỡ kép NK-12 phù hợp với dây ACCC 315 | Bổ sung các chi tiết phụ kiện, bát cách điện và khóa néo phù hợp với dây ACCC315 theo bản vẽ đính kèm. Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Bộ |
| 6 | Chống rung cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 540 | Bộ |
| 7 | Ống nối dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 27 | Bộ |
| 8 | Ống vá dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Đầu cốt cho dây AC400 với khóa néo ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR 400 và dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR500 và ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| B | I.Phần Đường dây 110kV/I.2 Phần lắp đặt đường dây 110kV | |||
| 1 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng dây ACCC 315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 66.342,9 | m |
| 2 | Lắp đặt Khóa đỡ cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 186 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Khóa néo cho dây ACCC 315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 120 | Bộ |
| 4 | Tháo hạ chuỗi đỡ đơn DD-7 hiện trạng, tổ hợp bộ phụ kiện mua mới thành chuỗi đỡ kép ĐK-7 phù hợp với dây ACCC 315 và lắp đặt lại | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 54 | Chuỗi |
| 5 | Tháo hạ chuỗi NĐ-12 hiện trạng, tổ hợp Bộ phụ kiện mua mới thành chuỗi néo kép NK-12 phù hợp với dây ACCC 315 và lắp đặt lại | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt Chống rung cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 540 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt Ống nối dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 27 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Ống vá dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt cho dây AC400 với khóa néo ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR 400 và dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh T cho dây ACSR500 và ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 12 | Thí nghiệm tiếp địa RS-4 | Tại vị trí cột số 36,37 | 2 | Bộ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp địa RS-4A | Tại vị trí cột 35 | 1 | Bộ |
| 14 | Đo thông số đường dây 110kV | Thực hiện đo thông số đường dây sau khi thay dây | 2 | Mạch |
| 15 | Tiếp địa RS-4 bao gồm cả cung cấp và thi công đào, đắp rãnh tiếp địa, lắp đặt hoàn thiện | B cấp và lắp đặt hoàn thiện tại vị trí cột số 36,37 | 2 | Bộ |
| 16 | Tiếp địa cột thép RS-4A bao gồm cả cung cấp và đào, đắp rãnh tiếp địa và lắp đặt hoàn thiện | B cấp và lắp đặt hoàn thiện tại vị trí cột số 35 | 1 | Bộ |
| C | I.Phần Đường dây 110kV/I.3Phần tháo dỡ thu hồi ĐZ 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo hạ, thu hồi dây AC240 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 64.410,6 | m |
| 2 | Tháo, thu hồi khóa đỡ cho dây AC240 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 240 | Bộ |
| 3 | Tháo, thu hồi khóa néo cho dây AC240 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 138 | Bộ |
| 4 | Tháo, thu hồi Kẹp cực rẽ nhánh T cho 1 dây ACSR 240 và dây ACSR400 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 3 | Cái |
| 5 | Tháo, thu hồi Kẹp cực rẽ nhánh T cho 1 dây ACSR 240 và dây ACSR500 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 3 | Cái |
| D | II.Phần Trạm biến áp/II.1 Phần mua sắm VTTB, vật liệu Tại TBA 110kV Núi Một | |||
| 1 | Biến dòng điện 110kV, 400-600-800-1200/5/5/5/5 A, (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện trọng bộ..) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Hợp bộ rơle bảo vệ so lệch đường dây+khoảng cách (kèm 02 dây nhảy quang ≥20m) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 450 | m |
| 4 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 5 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 48 | Cái |
| 6 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây 2xACSR 300 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp cực biến điện áp 110kVvới dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Kẹp rẽ nhánh dây ACSR 400 sang dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 27 | Cái |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh dây ACCC315 sang dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 11 | Kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR300 sang dây ACSR 400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 12 | Chuỗi đỡ 110kV cho dây ACSR400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo 110kV cho dây ACSR400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 14 | Hộp nối quang JB | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 15 | Giàn phối quang ODF 24 sợi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 16 | Cáp quang NMOC 24 sợi | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 170 | m |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 170 | m |
| 18 | Cáp điều khiển đấu nối các thiết bị thay mới | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| E | II.Phần Trạm biến áp/II.1 Phần Lắp đặt VTTB, vật liệu Tại TBA 110kV Núi Một | |||
| 1 | Lắp đặt biến dòng điện 110kV, 400-600-800-1200/5/5/5/5A (kèm trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện trọn bộ..) | Tại TBA 110kV Núi Một | 9 | Cái |
| 2 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn 175+ RP, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây (bao gồm đầy đủ phụ kiện, cáp điều khiển đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Tại TBA 110kV Núi Một | 1 | Bộ |
| 3 | Cải tạo tủ bảo vệ ngăn 174+ RP, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hợp bộ rơ le bảo vệ so lệch đường dây (bao gồm đầy đủ phụ kiện, cáp điều khiển đủ để lắp đặt hoàn thiện) | Tại TBA 110kV Núi Một | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ACSR 400/51 | Tại TBA 110kV Núi Một | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt kẹp cực máy cắt 110kV với dây ACSR 400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 12 | Cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp cực dao cách ly 110kV với dây ACSR 400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 48 | Cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp cực biến dòng 110kV với dây ACSR 400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 12 | Cái |
| 8 | Lắp đặt kẹp cực biến dòng 110kV với dây 2xACSR300 | Tại TBA 110kV Núi Một | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp cực biến điện áp 110kV với dây ACSR 400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây ACSR400 sang dây ACSR 400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 27 | Cái |
| 11 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây ACCC315 sang dây ACSR400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp rẽ nhánh dây 2xACSR300 sang dây ACSR400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 18 | Cái |
| 13 | Lắp đặt chuỗi đỡ cho dây ACSR400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 12 | Chuỗi |
| 14 | Lắp đặt chuỗi néo cho dây ACSR400 | Tại TBA 110kV Núi Một | 6 | Chuỗi |
| 15 | Lắp đặt hộp nối quang JB | Tại TBA 110kV Núi Một | 1 | Hộp |
| 16 | Lắp đặt giàn phối quang ODF 24 sợi | Tại TBA 110kV Núi Một | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cáp quang NMOC 24 sợi (đặt trong ống nhựa xoắn HDPE) | Tại TBA 110kV Núi Một | 170 | m |
| 18 | Khai báo, cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống SCADA từ trạm biến áp 110kV Núi Một về trung tâm điều khiển xa PC THanh Hóa, và trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1) | Tại TBA 110kV Núi Một | 1 | Lô |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh các thiết bị lắp mới, thí nghiệm các ngăn nhị thứ liên quan (chức năng rơ le, mạch nhị thứ), khai báo, kết nối rơ le So lệch dọc với đầu đối diện đảm bảo đủ điều kiện nghiệm thu đóng điện | Tại trạm TBA 110KV Núi Một | 1 | Lô |
| 20 | Thí nghiệm rơ le so lệch dọc để đảm bảo kết nối phối hợp bảo vệ so lệch dọc đường dây giữa 2 đầu trạm | Tại TBA 220kV Ba Chè | 2 | Bộ |
| F | II. Phần trạm biến áp/II.3 Phần tháo dỡ, thu hồi VTTB tại trạm 110kV Núi Một | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi biến dòng điện 110kV hiện trạng (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện trọn bộ) | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 9 | Cái |
| 2 | Tháo, thu hồi dây AC240 hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 360 | m |
| 3 | Tháo, thu hồi kẹp cực máy cắt 110kV hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 12 | Cái |
| 4 | Tháo, thu hồi kẹp cực dao cách ly 110kV hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 48 | Cái |
| 5 | Tháo, thu hồi kẹp cực biến điện áp 110kV hiện trạng | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 6 | Cái |
| 6 | Tháo, thu hồi kẹp rẽ nhánh các loại | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 48 | Cái |
| 7 | Tháo, thu hồi chuỗi néo 110kV cho dây ACSR240 | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 12 | Chuỗi |
| 8 | Tháo, thu hồi chuỗi đỡ 110kV cho dây ACSR 240 | tháo, thu hồi vận chuyển về kho công ty điện lực Thanh Hóa | 6 | Chuỗi |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi