Gói thầu: Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200364576-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200353900 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của SPC và vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-10 14:34:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 77,816,471,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,167,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công | Xem tập 1 - E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công; | Xem tập 1 - E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG) | |||
| C | PHẦN CỘT | |||
| D | CỘT ĐỠ 01 MẠCH | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 28m Đ112-28I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7079,52kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-09<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 32m Đ112-32I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8061,93kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-09 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 9 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6086,19kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6995,61kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 17 | Cột |
| 5 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 37m Đ111-37 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8020,65kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | Cột |
| 6 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6552,40kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-08 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 7 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7627,12kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-08 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cột |
| E | CỘT NÉO 01 MẠCH | |||
| 1 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 24m N112-24AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14953,37kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-11<br/> Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 24m N112-24BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16117,48kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-12 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 30m N112-30BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18972,52kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-12 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 28m N111-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 13409,48kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-03 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 28m N111-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15912,33kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-04 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 6 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16368,71kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-03 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Cột |
| 7 | Cột néo giao chéo 1 mạch cao 25m N111-25GC (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14033,05kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-07 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 8 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17363,02kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-10 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| F | CỘT ĐỠ 02 MẠCH | |||
| 1 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 28m Đ122-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8141,29kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 32m Đ122-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9304,34kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | Cột |
| 3 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 36m Đ122-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 10537,18kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | Cột |
| 4 | Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 40m Đ122-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 12042,49kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Cột |
| G | CỘT NÉO 02 MẠCH | |||
| 1 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 28m N122-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14804,65kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 2 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17025,34kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-15 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 3 | Cột néo góc đến 60 độ hoặc néo dừng, 2 mạch cao 28m N122-28B+XP (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18005,90kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-16 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cột |
| 4 | Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 34m N122-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 19228,25kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| 5 | Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 40m N122-40B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 27879,75kg/cột) | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-18 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cột |
| H | PHẦN MÓNG | |||
| I | MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG 01 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột đỡ Đ112-28I, Đ111-29 và Đ111-29I, loại 4T33 34-30 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-01 & 319013G-ĐD-BL42<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 16 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ Đ112-32I, Đ111-33I loại 4T37 34-34 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ Đ111-33 loại 4T37 34-30 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-02 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 17 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ Đ111-37 loại 4T41 34-32 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-03 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | Móng |
| J | MÓNG CỘT NÉO 01 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột néo N112-24AI loại 4T63 40-42 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-17 & 319013G-ĐD-BL64<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột néo N112-24BI loại 4T63 40-52 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-18 & 319013G-ĐD-BL72 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột néo N112-30BI loại 4T81 40-52 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-19 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Móng |
| 4 | Móng cột néo N111-28A loại 4T63 40-39 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-04 & 319013G-ĐD-BL80 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Móng |
| 5 | Móng cột néo N111-28B loại 4T63 40-45 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-06 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột néo N111-34A loại 4T81 40-40 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-05 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột néo N111-25GC loại 4T63 34-42 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-07 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Móng |
| 8 | Móng cột néo N111-34AI loại 4T81 40-44 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-09 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| K | MÓNG CỘT ĐỠ 02 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 34-29 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-20 & 319013G-ĐD-BL42<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 34-33 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-21 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 34-34 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 5 | Móng |
| 4 | Móng cột đỡ Đ122-40 loại 4T41 34-37 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-22 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 6 | Móng |
| L | MÓNG CỘT NÉO 02 MẠCH | |||
| 1 | Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-23 & 319013G-ĐD-BL64<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Móng cột néo N122-28B, N122-28B+XP loại 4T63 44-50 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-26 & 319013G-ĐD-BL72 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4 | Móng |
| 3 | Móng cột néo N122-34A loại 4T81 44-48 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-25 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột néo N122-40B loại 4T99 44-58 | Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-30 & 319013G-ĐD-BL80 | 1 | Móng |
| M | KÈ MÓNG | |||
| 1 | Kè móng 4T33 34-31 (VT90) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 2 | Kè móng 4T63 44-50 (VT98) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 3 | Kè móng 4T81 44-48 (VT101) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 4 | Kè móng 4T33 34-28 (VT111) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 5 | Kè móng 4T63 40-39 (VT113) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 6 | Kè móng 4T33 34-28 (VT115) | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| N | TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Tiếp địa loại RG | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-NĐ<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 96 | Bộ |
| O | CÁC LOẠI VẬT TƯ KHÁC | |||
| 1 | Bảng số trụ | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 96 | Bảng |
| 2 | Biển báo nguy hiểm | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 96 | Cái |
| 3 | Bảng tên đường dây | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 96 | Cái |
| 4 | Biển báo vượt đường | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVĐ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Vượt đường sắt | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Biển báo vượt sông | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Bộ |
| P | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN) | |||
| Q | DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 130,27 | km |
| 2 | Ống nối dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 65 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 22 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 852 | Bộ |
| 5 | Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1.299 | Bộ |
| 6 | Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 108 | Bộ |
| 7 | Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 141 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-2.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 24 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-1.210 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 72 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-2.210 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 36 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 (có vị trí gắn tạ bù) loại ĐLD1.2-1.70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-03 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 102 | Chuỗi |
| R | DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây chống sét Phlox75,5 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 4,941 | km |
| 2 | Ống nối dây chống sét Phlox75,5 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Ống sửa chữa dây chống sét Phlox75,5 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 1 | Cái |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox75,5 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 34 | Bộ |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 13 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | Chuỗi |
| S | DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, đơn mode, tiêu chuẩn ITU-T.G652 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 20,96 | km |
| 2 | Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-70 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 135 | Bộ |
| 3 | Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OPGW-70 + giá đỡ | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 4 | Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 146 | Cái |
| 5 | Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 32 | Cái |
| 6 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod, ĐCQ-70 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 53 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-120 | Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 30 | Chuỗi |
| T | VẬT TƯ - THIẾT BỊ ĐẤU NỐI NGĂN LỘ | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 120 | m |
| 2 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 3 | Khung định vị dây dẫn 2xACSR-240/32 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 4 | Kẹp T từ dây 2xACSR-240/32 qua dây AAC 600mm2 | Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật | 3 | Bộ |
| U | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Thí nghiệm nối đất cột | 96 | Vị trí | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang | 1 | Trọn bộ | |
| 3 | Đo thông số đường dây | 1 | Trọn bộ | |
| V | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận) | |||
| W | VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Dây dẫn ACSR-150 | 88,2 | km | |
| 2 | Dây chống sét TK50-70 | 29,39 | km | |
| 3 | Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn | 390 | Chuỗi | |
| 4 | Chuỗi cách điện néo dây dẫn | 66 | Chuỗi | |
| 5 | Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét | 130 | Chuỗi | |
| 6 | Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét | 22 | Chuỗi | |
| 7 | Tạ chống rung dây dẫn | 420 | Bộ | |
| 8 | Tạ chống rung dây chống sét | 140 | Bộ | |
| X | VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Bộ neo chằng trụ | 67 | Bộ | |
| 2 | Trụ BTLT (119 vị trí trụ đơn và 03 vị trí trụ Pi) | 125 | Trụ | |
| 3 | Xà + cổ dê 500kg | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà + cổ dê 300kg | 119 | Bộ | |
| 5 | Trụ tháp sắt (19 trụ) | 104,5 | Tấn | |
| Y | THÁO DỠ TẠI CHỖ | |||
| 1 | Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng cộng khoảng 1211m3) | 141 | Vị trí | |
| Z | Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này) | |||
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi