Gói thầu: Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200364576-02
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Lưới điện miền Nam
Tên gói thầu Gói 6.2: Cung cấp và lắp đặt đường dây (từ VT76 đến ĐC)
Số hiệu KHLCNT 20200353900
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của SPC và vay TDTM
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-10 14:34:00 đến ngày 2020-05-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 77,816,471,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,167,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm sáu mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và Điều hành thi công Xem tập 1 - E-HSMT 1 Khoản
2 Các chi phí khác, bao gồm: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; Chi phí thí nghiệm VTTB của nhà thầu và đầm nén đất móng trụ; Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; Chi phí bơm nước, vét bùn không thường xuyên; Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường; Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công; Chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình; Bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu, bảo hiểm thiết bị của nhà thầu và bảo hiểm trách nhiệm của nhà thầu đối với bên thứ ba; Chi phí đóng cắt điện để thi công; Xem tập 1 - E-HSMT 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG)
C PHẦN CỘT
D CỘT ĐỠ 01 MẠCH
1 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 28m Đ112-28I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7079,52kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-09<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 4 Cột
2 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 32m Đ112-32I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8061,93kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-09  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 9 Cột
3 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6086,19kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 10 Cột
4 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6995,61kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 17 Cột
5 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 37m Đ111-37 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8020,65kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 5 Cột
6 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 29m Đ111-29I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 6552,40kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-08  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
7 Cột tháp sắt đỡ thẳng 1 mạch cao 33m Đ111-33I (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 7627,12kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-08  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 6 Cột
E CỘT NÉO 01 MẠCH
1 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 24m N112-24AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14953,37kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-11<br/> Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
2 Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 24m N112-24BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16117,48kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-12  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
3 Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 30m N112-30BI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18972,52kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-12  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
4 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 28m N111-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 13409,48kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-03  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
5 Cột néo góc đến 60 độ 1 mạch cao 28m N111-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 15912,33kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-04 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
6 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 16368,71kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-03 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 3 Cột
7 Cột néo giao chéo 1 mạch cao 25m N111-25GC (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14033,05kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-07 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
8 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng 1 mạch cao 34m N111-34AI (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17363,02kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-10 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
F CỘT ĐỠ 02 MẠCH
1 Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 28m Đ122-28 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 8141,29kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
2 Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 32m Đ122-32 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 9304,34kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 10 Cột
3 Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 36m Đ122-36 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 10537,18kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 5 Cột
4 Cột tháp sắt đỡ thẳng 2 mạch cao 40m Đ122-40 (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 12042,49kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-13 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 6 Cột
G CỘT NÉO 02 MẠCH
1 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 28m N122-28A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 14804,65kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
2 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 28m N122-28B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 17025,34kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-15 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
3 Cột néo góc đến 60 độ hoặc néo dừng, 2 mạch cao 28m N122-28B+XP (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 18005,90kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-16 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cột
4 Cột néo góc đến 30 độ hoặc néo thẳng, 2 mạch cao 34m N122-34A (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 19228,25kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-14 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
5 Cột néo góc đến 60 độ, 2 mạch cao 40m N122-40B (khối lượng thép mạ kẽm đã trừ khoét vát, đột lỗ 27879,75kg/cột) Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTC-18 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cột
H PHẦN MÓNG
I MÓNG CỘT ĐỠ THẲNG 01 MẠCH
1 Móng cột đỡ Đ112-28I, Đ111-29 và Đ111-29I, loại 4T33 34-30 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-01 & 319013G-ĐD-BL42<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 16 Móng
2 Móng cột đỡ Đ112-32I, Đ111-33I loại 4T37 34-34 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 15 Móng
3 Móng cột đỡ Đ111-33 loại 4T37 34-30 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-02 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 17 Móng
4 Móng cột đỡ Đ111-37 loại 4T41 34-32 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-03 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 5 Móng
J MÓNG CỘT NÉO 01 MẠCH
1 Móng cột néo N112-24AI loại 4T63 40-42 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-17 & 319013G-ĐD-BL64<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
2 Móng cột néo N112-24BI loại 4T63 40-52 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-18 & 319013G-ĐD-BL72 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
3 Móng cột néo N112-30BI loại 4T81 40-52 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-19 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Móng
4 Móng cột néo N111-28A loại 4T63 40-39 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-04 & 319013G-ĐD-BL80 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Móng
5 Móng cột néo N111-28B loại 4T63 40-45 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-06 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Móng
6 Móng cột néo N111-34A loại 4T81 40-40 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-05 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 3 Móng
7 Móng cột néo N111-25GC loại 4T63 34-42 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-07 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Móng
8 Móng cột néo N111-34AI loại 4T81 40-44 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-09 & 319013G-ĐD-BL64 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
K MÓNG CỘT ĐỠ 02 MẠCH
1 Móng cột đỡ Đ122-28 loại 4T29 34-29 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-20 & 319013G-ĐD-BL42<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
2 Móng cột đỡ Đ122-32 loại 4T33 34-33 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-21 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 10 Móng
3 Móng cột đỡ Đ122-36 loại 4T37 34-34 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-08 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 5 Móng
4 Móng cột đỡ Đ122-40 loại 4T41 34-37 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-22 & 319013G-ĐD-BL48 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 6 Móng
L MÓNG CỘT NÉO 02 MẠCH
1 Móng cột néo N122-28A loại 4T63 44-46 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-23 & 319013G-ĐD-BL64<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
2 Móng cột néo N122-28B, N122-28B+XP loại 4T63 44-50 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-26 & 319013G-ĐD-BL72 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 4 Móng
3 Móng cột néo N122-34A loại 4T81 44-48 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-25 & 319013G-ĐD-BL42 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Móng
4 Móng cột néo N122-40B loại 4T99 44-58 Xem bản vẽ: 319013G-ĐD-CTM-30 & 319013G-ĐD-BL80 1 Móng
M KÈ MÓNG
1 Kè móng 4T33 34-31 (VT90) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
2 Kè móng 4T63 44-50 (VT98) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
3 Kè móng 4T81 44-48 (VT101) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
4 Kè móng 4T33 34-28 (VT111) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
5 Kè móng 4T63 40-39 (VT113) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
6 Kè móng 4T33 34-28 (VT115) Xem bản vẽ 319013G-ĐD-KM Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Vị trí
N TIẾP ĐỊA
1 Tiếp địa loại RG Xem bản vẽ 319013G-ĐD-NĐ<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 96 Bộ
O CÁC LOẠI VẬT TƯ KHÁC
1 Bảng số trụ Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB<br/>Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 96 Bảng
2 Biển báo nguy hiểm Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 96 Cái
3 Bảng tên đường dây Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BB Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 96 Cái
4 Biển báo vượt đường Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVĐ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Bộ
5 Vượt đường sắt Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Bộ
6 Biển báo vượt sông Xem bản vẽ 319013G-ĐD-BBVS Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Bộ
P PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY (VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN THUỘC ĐƯỜNG DÂY DO NHÀ THẦU CUNG CẤP, VẬN CHUYỂN ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH, LẮP ĐẶT VÀ HOÀN THIỆN)
Q DÂY DẪN ĐIỆN VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây dẫn ACSR-240/32 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  130,27 km
2 Ống nối dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 65 Cái
3 Ống sửa chữa dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 22 Cái
4 Tạ chống rung cho dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 852 Bộ
5 Khung định vị cho dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1.299 Bộ
6 Khung định vị cho dây lèo ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 108 Bộ
7 Chuỗi cách điện đơn đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-1.70 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 141 Chuỗi
8 Chuỗi cách điện kép đỡ dây dẫn ACSR-240/32 loại ĐDD1.2-2.70 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-01 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 24 Chuỗi
9 Chuỗi cách điện đơn néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-1.210 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 72 Chuỗi
10 Chuỗi cách điện kép néo dây dẫn ACSR-240/32 loại NDD1.2-2.210 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-02 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 36 Chuỗi
11 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32 (có vị trí gắn tạ bù) loại ĐLD1.2-1.70 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCĐ-03 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 102 Chuỗi
R DÂY CHỐNG SÉT VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây chống sét Phlox75,5 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  4,941 km
2 Ống nối dây chống sét Phlox75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 2 Cái
3 Ống sửa chữa dây chống sét Phlox75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 1 Cái
4 Tạ chống rung dây chống sét Phlox75,5  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 34 Bộ
5 Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 13 Chuỗi
6 Chuỗi néo dây chống sét Phlox75,5 loại NCS-120 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCS  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 7 Chuỗi
S DÂY CÁP QUANG VÀ PHỤ KIỆN
1 Dây cáp quang OPGW-70, 24 sợi quang, đơn mode, tiêu chuẩn ITU-T.G652 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 20,96 km
2 Tạ chống rung dùng cho dây cáp quang OPGW-70 Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 135 Bộ
3 Hộp nối dây cáp quang OPGW-70/OPGW-70 + giá đỡ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 7 Hộp
4 Kẹp bắt dây cáp quang trên cột tháp sắt Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 146 Cái
5 Kẹp cuộn cáp quang trên cột tháp sắt Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 32 Cái
6 Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW-70 với armour rod, ĐCQ-70 Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 53 Chuỗi
7 Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70, NCQ-120  Xem bản vẽ 319013G-ĐD-CCQ Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật  30 Chuỗi
T VẬT TƯ - THIẾT BỊ ĐẤU NỐI NGĂN LỘ
1 Dây dẫn ACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 120 m
2 Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn 2xACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 3 Chuỗi
3 Khung định vị dây dẫn 2xACSR-240/32  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 12 Bộ
4 Kẹp T từ dây 2xACSR-240/32 qua dây AAC 600mm2  Chi tiết xem Tập 2: Hồ sơ kỹ thuật 3 Bộ
U THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY
1 Thí nghiệm nối đất cột 96 Vị trí
2 Kiểm tra thử nghiệm cáp quang 1 Trọn bộ
3 Đo thông số đường dây 1 Trọn bộ
V PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI (tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho công ty Điện lực Ninh Thuận)
W VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN
1 Dây dẫn ACSR-150 88,2 km
2 Dây chống sét TK50-70 29,39 km
3 Chuỗi cách điện đỡ dây dẫn 390 Chuỗi
4 Chuỗi cách điện néo dây dẫn 66 Chuỗi
5 Chuỗi phụ kiện đỡ dây chống sét 130 Chuỗi
6 Chuỗi phụ kiện néo dây chống sét 22 Chuỗi
7 Tạ chống rung dây dẫn 420 Bộ
8 Tạ chống rung dây chống sét 140 Bộ
X VẬT TƯ PHẦN XÂY DỰNG
1 Bộ neo chằng trụ 67 Bộ
2 Trụ BTLT (119 vị trí trụ đơn và 03 vị trí trụ Pi) 125 Trụ
3 Xà + cổ dê 500kg 3 Bộ
4 Xà + cổ dê 300kg 119 Bộ
5 Trụ tháp sắt (19 trụ) 104,5 Tấn
Y THÁO DỠ TẠI CHỖ
1 Khối lượng bê tông móng tháo dỡ (tổng cộng khoảng 1211m3) 141 Vị trí
Z Những nội dung khác liên quan đến gói thầu, đề nghị nhà thầu xem tại ghi chú của Mẫu số 01B "BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP" theo file đính kèm để phân bổ vào giá dự thầu (Không chào thầu tại mục này)
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->