Gói thầu: Cải tạo và nâng cấp đường dây 22kV lộ 478E8.5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451763-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Cải tạo và nâng cấp đường dây 22kV lộ 478E8.5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD(KHCB+VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 15:22:00 đến ngày 2020-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,194,423 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| C | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Chống sét van 3 pha 24kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Cầu dao liên động 3 pha 24kV | 1 | Bộ | |
| D | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| E | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70 (Chưa tính 2% độ võng và lèo) | 6.264 | mét | |
| 2 | Xà cầu dao | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đường dây X1 | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà đường dây X2 | 5 | Bộ | |
| 5 | Xà đường dây X3 | 18 | Bộ | |
| 6 | Xà lệch đường dây XL | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà cột PI - X-PI | 5 | Bộ | |
| 8 | Ghế thao tác | 1 | Bộ | |
| 9 | Thang sắt | 1 | Bộ | |
| 10 | Cần thao tác cầu dao | 1 | Bộ | |
| 11 | Sứ đứng 22kV + ty | 160 | Quả | |
| 12 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + phụ kiện | 39 | Chuỗi | |
| F | Phần cột thu hồi tập kết vào vị trí thuận lợi để thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông K9,6 | 1 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT10 | 19 | Cột | |
| 3 | Cột bê tông LT12 | 6 | Cột | |
| 4 | Cột bê tông LT14 | 6 | Cột | |
| 5 | Cột bê tông LT16 | 1 | Cột | |
| 6 | Cột bê tông LT18 | 1 | Cột | |
| 7 | Cột bê tông LT20 | 1 | Cột | |
| G | PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| H | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng cột M-IIT16-3 | 1 | Móng | |
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Dây nhôm mềm làm dây tiếp địa | 36 | Mét | |
| 2 | Thanh đồng dẹt | 0,9 | Mét | |
| 3 | Dây AC70/11 (loại có mỡ) | 9 | Mét | |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM-35 | 8 | Cái | |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | 6 | Cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 thẻ bài loại 2 bu lông | 9 | Cái | |
| 7 | Biển tên cầu dao | 1 | Cái | |
| 8 | Biển báo cáp ngầm | 1 | Cái | |
| 9 | Biển cáo thị | 1 | Cái | |
| 10 | Biển báo pha A, B, C | 3 | Cái | |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC(NPC).I-16-190-13 | 2 | Cột | |
| 12 | Xà néo 2 cột tròn XN-IITđ-6N+3Đ-22KV | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ cầu dao, đầu cáp, chống sét van XCD.ĐC.CSV-22KV | 1 | Bộ | |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột GĐC-16 | 1 | Bộ | |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao GTT-CD | 1 | Bộ | |
| 16 | Gông cột GC4-16 | 1 | Bộ | |
| 17 | Thang trèo 4m TS-1T(4m) | 1 | Bộ | |
| 18 | Hệ thống truyền động cầu dao HTTĐCD | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa vị trí cột CD69 (RC2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Dây nối tiếp địa vị trí cột CD69 | 1 | Bộ | |
| J | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đỡ gốm 24kV, cả ty | 5 | Quả | |
| 2 | Chuỗi néo polymer 24KV | 3 | Chuỗi | |
| K | PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| L | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Khoan vượt đường nhựa lắp đặt 2 ống luồn cáp ngầm (1 ống chờ) | 30 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới đường bê tông Asfalt bề rộng mặt đường <10,5m, chiều dày 7cm, rãnh 1 cáp (m) (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 10 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng rãnh 1 cáp (m) dày 20cm (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 285 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng rãnh 2 cáp (m) dày 20cm (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 48 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới đường bê tông xi măng rãnh 2 cáp trung thế và 4 cáp hạ thế (m) dày 20cm (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 và HDPE 130/100 tính riêng) | 7 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới hè block rãnh 1 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 1.724 | Mét | |
| 7 | Hào cáp hè gạch block loại 3, loại 1 cáp (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 6 | Mét | |
| 8 | Hào cáp hè gạch Block màu nền đá hộc ống 195/150(1) (Phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 146 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi qua rãnh nước loại 2 cáp (Phần phá dỡ, hoàn trả đường và ống nhựa xoắn HDPE 195/150 tính riêng) | 3 | Mét | |
| 10 | Hố thế đặt máy khoan kích thước 3x2x2(m) | 1 | Hố | |
| 11 | Hố thế rút cáp ngầm kích thước 1x2x2 (m) | 1 | Hố | |
| M | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block (hố thế đặt máy khoan, hố thế rút cáp ngầm) | 8 | m2 | |
| 2 | Lát lại gạch vỉa hè bằng gạch block hố thế (tận dụng gạch cũ lát lại) | 6,4 | m2 | |
| 3 | Gạch vỉa hè bằng gạch block bổ sung hố thế | 1,6 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ đá hộc | 46,282 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ đường bê tông asfalt | 1,85 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt | 5 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ mặt đường bê tông (loại rãnh 1, 2 cáp) | 34 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả đường bê tông M200 đá 1x2 (loại rãnh 1,2 cáp) | 34 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ nền gạch Block (rãnh 1 cáp) | 938 | m2 | |
| 10 | Lát lại gạch vỉa hè bằng gạch block vị trí hào cáp trên vỉa hè (tận dụng gạch cũ lát lại) | 750,4 | m2 | |
| 11 | Gạch vỉa hè bằng gạch block bổ sung hào cáp | 187,6 | m2 | |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 22KV | |||
| O | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp 3x240mm2 - 24kV(Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12/20(24)kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp T-plug 24kV dùng cho cáp 3x240mm2 cách điện cao su silicone (3 cái / bộ) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x240mm2 -12/20(24)kV(Bao gồm cả đầu cốt M240) | 5 | Bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV đồng dùng cho cáp 3x240mm2 | 8 | Hộp | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE D195/150 (Độ dày thành ống 2.8±0,4mm) | 2.290 | Mét | |
| 5 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng luồn cáp qua đường d168,3x3,96mm | 30 | Mét | |
| 6 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 684,3 | m2 | |
| 7 | Mối nối ống thép Ф168mm mạ kẽm nhúng nóng | 4 | Mét | |
| 8 | Dây gai tẩm bitum bịt đầu ống | 6 | kg | |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu cáp | 148 | Cái | |
| P | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/W 24kV-3x240mm2 | 2.460,02 | Mét | |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Thiết bị tận dụng lại: | |||
| 1 | Cung cấp và xử lý thay sứ trung thế kiểu hở - đầu sứ thường thành đầu sứ Plugin-Elbow cho MBA 560kVA-22/0,4kV (sứ cũ nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương) | 1 | Trọn bộ | |
| S | Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 750kVA dùng đầu sứ Plugin | 1 | Cái | |
| 2 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 3 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1000A và 3 lộ ra 250A. | 1 | Bộ | |
| 3 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 24kV và tủ hạ thế (bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU gồm 3 ngăn loại Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-200A kèm cầu chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 24kV-630A, Khoang tủ hạ thế: Lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 1250A và 4 lộ ra 250A. | 1 | Bộ | |
| T | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| U | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Móng TBA trụ tích hợp tủ hạ thế, trung thế | 2 | Móng | |
| V | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ lớp vỉa hè bê tông bằng thủ công (móng trụ đỡ TBA Hùng Vương 1) | 0,6 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả hè BTXM M200 đá 1x2(vị trí tủ RMU) | 0,357 | m3 | |
| W | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| X | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Tiếp địa TBA Xã Thái Học | 1 | Bộ | |
| 2 | Tiếp địa TBA Hùng Vương 1 | 1 | Bộ | |
| 3 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x185mm2 | 36,5 | mét | |
| 4 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x240mm2 | 36,5 | mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 8 | mét | |
| 6 | Đầu cốt đồng 35mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Đầu cốt đồng 185mm2 | 22 | Cái | |
| 8 | Đầu cốt đồng 240mm2 | 22 | Cái | |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV dùng cho cáp 1x50mm2 cách điện cao su silicone (1 bộ 3 pha) phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 24kV (Bao gồm cả đầu cốt M50) | 4 | Bộ | |
| 10 | Biển tên trạm | 2 | Cái | |
| 11 | Biển an toàn | 8 | Cái | |
| 12 | Biển tên lộ (trung thế + hạ thế) | 18 | Cái | |
| 13 | Biển sơ đồ một sợi | 2 | Cái | |
| Y | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp đồng bọc Cu/XLPE-5,5/PVC-1x50mm2-24kV | 21 | Mét | |
| Z | PHẦN THU HỒI TRẠM BIẾN ÁP | |||
| AA | Tháo dỡ MBA cũ để xử lý và lắp đặt lại | |||
| 1 | Máy biến áp 560kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| AB | Vật tư, thiết bị thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Hải Dương: | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 2 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V/500A | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ thế TĐ-600V/1000A | 1 | Tủ | |
| 4 | Cầu dao cách ly 3 pha CDCL-24kV/400A ngoài trời | 1 | Bộ | |
| 5 | Chống sét van 3 pha 22kV | 2 | Bộ | |
| 6 | Cách điện đứng(cả ty) SĐ-24kV | 29 | Quả | |
| 7 | Cầu chì tự rơi 3 pha CR-22kV/100A | 2 | Bộ | |
| 8 | Cáp điện hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6kV 1x120mm2 | 28 | mét | |
| 9 | Cáp điện hạ áp Al/XLPE/PVC-0.6kV 3x95+1x50mm2 | 12 | mét | |
| 10 | Cáp điện hạ áp Cu/XLPE/PVC-0.6kV-1x150mm2 | 66 | mét | |
| 11 | Dây đồng trung tính MBA M95 | 6 | mét | |
| 12 | Dây Al/XLPE/PVC-0,6/1kV 1x35mm2 | 22,25 | mét | |
| 13 | Thanh dẫn đồng phi 8 | 31 | mét | |
| 14 | Dây dẫn AC50/8 | 24 | mét | |
| 15 | Xà đầu trạm XĐT22-N | 2 | Bộ | |
| 16 | Xà đầu trạm XĐT-1(2,0m) | 1 | Bộ | |
| 17 | Xà đầu trạm X1-3Đ | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đầu trạm X2-6Đ | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà CD cách ly X-CDCL-2,0 | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ dây xuống XDX-2,0 (trên) & XDX-2,0 (dưới) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà cầu chì tự rơi XCC-2,0 | 1 | Bộ | |
| 22 | Xà chống sét van XCS-2,0 | 1 | Bộ | |
| 23 | Xà đỡ dây xuống XDX-2,6 (trên) & XDX-2,6 (dưới) | 1 | Bộ | |
| 24 | Xà cầu chì tự rơi XCC-2,6 | 1 | Bộ | |
| 25 | Xà chống sét van XCS-2,6 | 1 | Bộ | |
| 26 | Ghế thao tác TBA GTT-B | 1 | Bộ | |
| 27 | Công son đỡ MBA CSMBA | 1 | Bộ | |
| 28 | Dầm đặt MBA DMBA-2D-2,6 | 1 | Bộ | |
| 29 | Thang Sắt TS-1T12-1 | 1 | Bộ | |
| 30 | Giá đỡ tủ hạ áp | 1 | Bộ | |
| 31 | Giá đỡ cáp mặt máy | 1 | Bộ | |
| 32 | Biển tên trạm | 2 | Bộ | |
| AC | Phần cột thu hồi tập kết vào vị trí thuận lợi để thanh lý tại chỗ: | |||
| 1 | Cột bê tông H8,5 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột bê tông LT10 | 1 | Cột | |
| AD | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AE | Vật liệu B cấp và xây dựng: | |||
| 1 | Hào cáp hạ áp đi dưới nền đất rãnh 3 cáp | 3 | mét | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt: | |||
| 1 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đơn | 2 | Bộ | |
| 2 | Giá đỡ cáp ngầm hạ thế cột đôi | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cốt nhôm DCA185 | 21 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt nhôm DCA120 | 35 | Cái | |
| 5 | Bu lông M10 kèm đai ốc | 28 | Cái | |
| 6 | Đầu cáp 3 pha ngoài trời dùng cho cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x185+1x120mm2 - 0.6/1kV (bao gồm cả đầu cốt) | 7 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 61,87 | Mét | |
| 8 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo hiệu cáp | 0,9 | m2 | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp ngầm | 3 | Mét | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế 0,6/1kV Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+120 mm2 | 124,87 | Mét | |
| AI | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| AJ | Vật tư thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120 (bao gồm cả phụ kiện, chưa tính độ võng và lèo) | 24 | Mét | |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC 4x95 (bao gồm cả phụ kiện, chưa tính độ võng và lèo) | 15 | Mét | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi