Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp, chi phí thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Dương Kinh |
| Tên gói thầu | Gói số 02: Xây lắp, chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200424961 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:11:00 đến ngày 2020-05-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,072,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Xây lắp | |||
| 1 | Bê tông cột đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 250 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | 10,233 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,532 | 100m2 | |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,311 | tấn | |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,4 | tấn | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,792 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | 26,573 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,416 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,94 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,402 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 1,311 | tấn | |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 (bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông) | 72,485 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 6,205 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 7,403 | tấn | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | 4,01 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,618 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | 0,128 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | 0,29 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,97 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,458 | 100m2 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,554 | tấn | |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép | 2,762 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,762 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 351,593 | m2 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 114,952 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 11,815 | m3 | |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 5,668 | m3 | |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bục giảng vữa XM mác 75 | 6,395 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 460,93 | m2 | |
| 29 | Trát tường thu hồi mặt trong (không sơn), dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 388,76 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 545,231 | m2 | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 357,649 | m2 | |
| 32 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 103,875 | m2 | |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 135,504 | m2 | |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 555,89 | m | |
| 35 | Con sơn bê tông | 22 | cái | |
| 36 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 113,629 | m2 | |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 57,52 | m2 | |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,79 | 100m2 | |
| 39 | Tôn úp nóc mái chảy | 74,508 | m | |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 400,25 | m2 | |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 33,81 | m2 | |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 29,824 | m2 | |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 109,775 | m2 | |
| 44 | Sản xuất hoa sắt lan can | 0,619 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | 47,256 | m2 | |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 43,849 | m2 | |
| 47 | Bả bằng ventônit vào tường | 1.052,537 | m2 | |
| 48 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 597,028 | m2 | |
| 49 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 507,306 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.142,259 | m2 | |
| 51 | Bả, sơn con sơn bê tông bả, sơn vân gỗ | 22 | cái | |
| 52 | Lắp dựng khuôn cửa kép | 239,68 | m | |
| 53 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 17,15 | m | |
| 54 | Giá vật liệu khuôn cửa gỗ, khuôn kép 250x60 (gỗ nhóm III) | 239,68 | m | |
| 55 | Giá vật liệu khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 140x60 (gỗ nhóm III) | 17,15 | m | |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt nẹp khuôn cửa gỗ (2 mặt trong ngoài) | 356,94 | m | |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 66,621 | m2 | |
| 58 | Giá vật liệu cửa đi panô gỗ kính, gỗ nhóm III | 25,92 | m2 | |
| 59 | Giá vật liệu cửa sổ gỗ kính, gỗ nhóm III | 40,701 | m2 | |
| 60 | Khóa cửa đi tay gạt | 16 | bộ | |
| 61 | Bản lề cửa đi | 48 | bộ | |
| 62 | Bản lề cửa sổ | 72 | bộ | |
| 63 | Gia công vách ngăn vệ sinh khung nhôm kính màu nâu,kính mờ 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | 3,93 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng vách kính nhà vệ sinh | 3,93 | m2 | |
| 65 | Gia công cửa đi nhà vệ sinh khung nhôm kính màu nâu,kính mờ 6,38ly (phụ kiện đồng bộ) | 16,1 | m2 | |
| 66 | Gia công cửa inox, mở xoay, khuôn inox 50x100, đố cửa inox hộp 40x80 (bao gồm phụ kiện đầy đủ) | 1,04 | m2 | |
| 67 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 17,14 | m2 | |
| 68 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,412 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 34,523 | m2 | |
| 70 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 17,511 | m2 | |
| 71 | Trần nhựa nhà vệ sinh | 31,038 | m2 | |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,456 | 100m2 | |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 11,787 | 100m2 | |
| B | Hạng mục 2: Cấp điện và chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng, tủ sắt sơn tĩnh điện âm tường kích thước (450x320x150)mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng, tủ mặt nhựa âm tường | 4 | hộp | |
| 3 | Lắp đặt đèn tuýp đôi, bóng Led 18W, gắn trần | 24 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn, bóng Led 18W, chiếu sáng bảng | 8 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led gắn trần, KT 350x350,18W | 15 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần 5 cấp số | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cho cầu thang | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đế âm | 27 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt công tắc đèn âm tường loại 1 hạt | 11 | cái | |
| 11 | Lắp đặt công tắc đèn âm tường loại 2 hạt | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt công tắc đèn âm tường loại 3 hạt | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 14 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | 4,5 | m | |
| 15 | Cáp CU/PVC/PVC 2x6mm2 | 120 | m | |
| 16 | Cáp CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | 250 | m | |
| 17 | Cáp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | 300 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống gen nhựa D16 | 500 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống gen nhựa D20 | 110 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE D85/65 | 0,4 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt attomat 3 pha 30A | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt attomat 1 pha 32A | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt attomat 1 pha 16A | 8 | cái | |
| 24 | Lắp đặt attomat 1 pha 10A | 9 | cái | |
| C | Hạng mục 3: Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D25 PN10 | 0,3 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR-D20 (Lạnh PN10) | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PPR-D20x20 | 10 | cái | |
| 4 | Lắp đặt côn thu D25/20 | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D25 | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR-D20 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 ren trong | 12 | cái | |
| 8 | Van chặn hàn nhiệt D20 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | 4 | cái | |
| 10 | Van phao D25 | 2 | cái | |
| D | Hạng mục 4: Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 2 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt và phụ kiện | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt lavabo (chậu rửa) trẻ em | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi cho chậu rửa | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam trẻ em (bao gồm cả van xả và xi phông) | 2 | bộ | |
| 11 | Dây cấp mềm cho bệ xí và chậu rửa | 30 | cái | |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 2 | bể | |
| E | Hạng mục 5: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10-DN110 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10-DN90 | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6-DN60 | 0,1 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN6-DN42 | 0,12 | 100m | |
| 5 | Chếch DN90 | 4 | cái | |
| 6 | Chếch DN60 | 4 | cái | |
| 7 | Chếch DN42 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút UPVC DN90 | 4 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút UPVC DN110 | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút UPVC DN60 | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút UPVC DN42 | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt phễu thu nước sàn | 8 | cái | |
| 13 | Xi phông | 8 | cái | |
| 14 | Keo dán ống | 10 | tuýp | |
| 15 | Quả cầu thu nước mưa D90 | 11 | cái | |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC PN10-DN90 | 1 | 100m | |
| F | Hạng mục 6: Sân trường | |||
| 1 | Đắp cát đen nền sân bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,4 | 100m3 | |
| 2 | Lớp nilong lót | 478,13 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền sân, đá 2x4, mác 200, dày 10cm | 47,813 | m3 | |
| 4 | Lát gạch sân trường bằng gạch terrazzo 40x40cm | 134,843 | m2 | |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng thoát nước mưa, đất cấp III | 0,8343 | 100m3 | |
| 2 | Làm lớp đệm móng, đá 4x6, dày 10cm | 10,278 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,219 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 10,935 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,782 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | 3,323 | m3 | |
| 7 | Trát rãnh, ga thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 126,988 | m2 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh tường | 0,688 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông tường đỉnh, đá 1x2, mác 200 | 6,187 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | 0,328 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,525 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | 0,469 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,56 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | 182 | cái | |
| 15 | Đắp đất hoàn trả rãnh thoát nước và hố ga bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,193 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất thải bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | 0,642 | 100m3 | |
| H | Hạng mục 8: Tường rào | |||
| 1 | Dọn dẹp cây bụi, san gạt mặt bằng | 4 | công | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | 32,462 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 4,328 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 4,328 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 20,394 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 5,74 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 6,676 | m3 | |
| 8 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 14,672 | m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường rào, đá 1x2, mác 200 | 4,416 | m3 | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,323 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | 0,475 | 100m2 | |
| 12 | Trát chân móng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 53,855 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 291,705 | m2 | |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 57,588 | m2 | |
| 15 | Sơn tường +trụ không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 403,148 | m2 | |
| I | Hạng mục 9: Thiết bị lớp học | |||
| 1 | Bàn ghế rời tiểu học học H-BH2.3M | 180 | bộ | |
| 2 | Bảng chống lóa Hàn Quốc (hoặc tương đương) | 4 | cái | |
| 3 | Bàn ghế giáo viên | 4 | bộ | |
| 4 | Máy chiếu | 4 | bộ | |
| 5 | Hệ thống khẩu hiệu, biển hiệu lớp | 4 | bộ | |
| 6 | Tủ chứa bình chữa cháy | 4 | bộ | |
| 7 | Bình bột chữa cháy | 8 | cái | |
| 8 | Bình khí CO2 loại 3kg | 4 | cái | |
| 9 | Nội quy, tiêu lệnh PCC | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi