Gói thầu: Gói thầu 14: Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Châu Thành (năm 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200461314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực huyện Châu Thành (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:19:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,113,769,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác (Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán) |
|||
| 1 | Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) | 1 | T. bộ | |
| B | Trung thế 1 pha XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) |
|||
| 1 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 13 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M14-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 3 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống: MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 4 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch: MNL15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Tiếp đất LA đường dây (trụ 14m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| C | Trung thế 1 pha XDM - Phần trụ, néo | |||
| 1 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 23 | Trụ |
| 2 | Bộ xà composite lắp FCO dài 0,81m: X1P08-FCO (C) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 12m: CX12-PL | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 7 | Bộ |
| 5 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| D | Trung thế 1 pha XDM - Phần dây sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp cáp đồng bọc 24kV CX-25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | mét |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 1,618 | km |
| 5 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 35kV: SĐI 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Bộ sứ đỉnh đỡ góc 35kV: SĐG 35 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Chuỗi néo đơn polymer cho dây dẫn | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 10 | chuỗi |
| 8 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon+long đền các loại, đầu cosse, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, kẹp quai ép+hotline, dây nhôm buộc, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T.bộ |
| E | Hạ thế độc lập XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) |
|||
| 1 | Móng trụ đơn: M7-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 40 | Móng |
| 2 | Móng trụ đơn: M7-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 68 | Móng |
| 3 | Móng trụ đơn: M8-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 33 | Móng |
| 4 | Móng trụ đơn: M8-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 60 | Móng |
| 5 | Móng bê tông trụ đơn: M7-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 21 | Móng |
| 6 | Móng bê tông trụ ghép: M7-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 60 | Móng |
| 7 | Móng bê tông trụ đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 11 | Móng |
| 8 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 60 | Móng |
| 9 | Móng trụ đơn: M10-a | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Móng |
| 10 | Móng trụ đơn: M10-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 11 | Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Móng |
| 12 | Móng trụ đơn: M12-aa | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 13 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 14 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 107 | Bộ |
| 15 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng lệch : MNL12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 35 | Bộ |
| 16 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 7,5m; 8,5m) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 77 | Bộ |
| 18 | Tiếp đất lặp lại ( trụ 10,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| F | Hạ thế độc lập XDM - Phần trụ, néo & phụ kiện ghép trụ | |||
| 1 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 7,5m | Theo chương V của E-HSMT | 249 | Trụ |
| 2 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 218 | Trụ |
| 3 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 17 | Trụ |
| 4 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 5 | Bộ chằng xuống trụ 7,5m : CX7-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 53 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng lệch trụ 7,5m: CL7-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 19 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 46 | Bộ |
| 8 | Bộ chằng lệch trụ 8,5m: CL8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 10,5m: CX10-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 10 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ: CX12-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| G | Hạ thế độc lập XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| H | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-50 | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm bọc lấy độ võng AV-70 | Theo chương V của E-HSMT | 0,217 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 15,953 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 4x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,624 | km |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 9,594 | km |
| 5 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, cáp duplex, đầu cosse, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, băng keo cách điện, dây nhôm buộc, dây đai khóa đai, ống PVC, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T.bộ |
| I | Hạ thế độc lập, cải tạo nâng cấp | |||
| 1 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác <br/>(Boulon ghép trụ, boulon, long đền, kẹp IPC, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T.bộ |
| J | 1 TRẠM 1P-25KVA (XDM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 25kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thùng CB 1 pha + ĐNK 1 pha (Bao gồm công lắp MCCB, biến dòng, điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-25KVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| K | 3 TRẠM 1P-37,5kVA (XDM) | |||
| 1 | Lắp Máy biến áp 12,7/2x0,23kV 37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 2 | Lắp FCO 15/27KV-100A Polymer + bass | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp Chống sét van LA 18kV 10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Bộ cô dê nhúng kẽm lắp MBA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ xà composite đỡ FCO, LA 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Bộ nắp chụp cách điện MBA, LA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Bộ tiếp địa trạm 1 pha + máy biến dòng | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Thùng CB 1 pha +Hộp ĐNK 3 pha (Bao gồm công lắp MCCB, biến dòng, điện kế) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Bộ dây dẫn xuống 12,7kV trạm 1 pha | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Bộ dây dẫn hạ thế trạm 1P-37,5kVA | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Bảng tên trạm ( theo mẫu Điện lực ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | bảng |
| L | 1 TRẠM 1P-37,5kVA (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Lắp MCCB và biến dòng | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| M | THÁO, LẮP LẠI - TRUNG THẾ 1 PHA XDM (Bao gồm công tháo, lắp lại thông tin, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Tái lập lại mặt bằng hiện trạng); Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 14 | cột |
| 2 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 17 | hộp |
| 3 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 4 điện kế) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| N | THÁO, LẮP LẠI - HẠ THẾ ĐỘC LẬP XDM (Bao gồm công tháo, lắp lại thông tin, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Tái lập lại mặt bằng hiện trạng); Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Tháo dây néo cột | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Tháo hạ cột BTV 7m (hủy bỏ tại hiện trường) | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 7,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Tháo hạ cột BTLT 8,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Tháo hạ và dựng lại cột BTLT 14m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 6 | Tháo và lắp lại hộp công tơ (loại ≤ 2 công tơ) | Theo chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| O | THÁO, LẮP LẠI - PHẦN TRẠM BIẾN ÁP Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Tháo máy biến áp 1P-37,5kVA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo aptomat 3 cực 600V-200A | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo gỡ máy biến dòng điện hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi