Gói thầu: Gói thầu số 01: Hệ thống cấp nước xã Tân Qui Tây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Sa Đéc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Hệ thống cấp nước xã Tân Qui Tây |
| Số hiệu KHLCNT | 20200257766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sánh trập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:43:00 đến ngày 2020-05-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,042,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D114 ĐƯỜNG VÀNH ĐAI TÂY BẮC HAI BÊN (TỪ ĐT 852 ĐẾN KCN A1) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mm | 17,56 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 168mm, dày 7mm (phần ngậm đầu ống) | 49,168 | m | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt chiều dầy 9,5mm theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng) | 0,89 | 100m | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt ốngPVC nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,5mm | 7,17 | 100m | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,5mm | 10,755 | m | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm, dày 7,3mm (ống lồng) | 0,15 | 100m | |
| 7 | Cung cấp và Lắp bích đặt thép, ĐK 150mm | 1 | cặp bích | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt BU HDPE, ĐK 160mm (+MBR D150mm) | 3 | cái | |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt BE, ĐK 168mm | 9 | cái | |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt BE, ĐK 114mm | 2 | cái | |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm-45 | 8 | cái | |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-45 bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng) | 5 | cái | |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm-90 bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng) | 1 | cái | |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm-45 | 2 | cái | |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm-90 | 2 | cái | |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt ly PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168/114mm | 3 | cái | |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt côn PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/60mm | 1 | cái | |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt KNR ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt KNR trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 20 | Cung cấp và Lắp nút bịt (T), ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm (G), ĐK 150mm | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt mối nối mềm (G), ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt tê UUU HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt theo (Quyết định số 236/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ Xây dựng) | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | 1 | cái | |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | 5 | cái | |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt van (T), ĐK60mm | 1 | cái | |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt van (G) BB mặt bích, ĐK 100mm | 1 | cái | |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt van (G) BB mặt bích, ĐK 150mm | 4 | cái | |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt chụp van (G) + D114 PVC, L=0,7m | 6 | cái | |
| 30 | Bê tông chụp van+gối đỡ, đá 1x2, vữa mác 200 | 0,64 | m3 | |
| 31 | Cung cấp và Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 160x27mm | 1 | cái | |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt hai đầu răng (S) nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm | 2 | cái | |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt van (T), ĐK <=27mm | 1 | cái | |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | 1 | cái | |
| 35 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | 117,8493 | m3 | |
| 36 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mm | 18,45 | 100m | |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | 7,17 | 100m | |
| 38 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | 7,17 | 100m | |
| 39 | Khử trùng ống nước, ĐK 168mm | 18,45 | 100m | |
| 40 | Đào kênh mương chiều rộng <=6m, bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | 10,4688 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 (do ống sử dụng là ống PVC nên công tác lắp đất mương đặt ống kết hợp máy và thủ công) | 5,2344 | 100m3 | |
| 42 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 523,44 | m3 | |
| 43 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt = 7cm (nền BT+nền BTCT) | 3,42 | 100m | |
| 44 | Đục bê tông nền, móng - Không cốt thép | 9,66 | m3 | |
| 45 | Đục bê tông nền, móng - Có cốt thép | 0,6 | m3 | |
| 46 | Đục nền gạch tàu | 22,8 | m2 | |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa mác 200 | 10,26 | m3 | |
| 48 | Lát gạch tàu 300x300 | 22,8 | m2 | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, d <=10mm, cao <=4m | 0,0931 | tấn | |
| 50 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ - Ván khuôn cọc, cột | 0,0666 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, vữa mác 200 | 0,462 | m3 | |
| 52 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg | 8 | cái | |
| 53 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | 0,52 | m2 | |
| 54 | Sản xuất các kết cấu thép khác - Khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,449 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | 0,449 | tấn | |
| 56 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép - sơn kết cấu thép khác | 29,403 | m2 | |
| 57 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | 15,75 | m3 | |
| 58 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 15,75 | m3 | |
| 59 | Khoan xoay bơn rửa, ống mẫu trên cạn, sâu 0 - 30m, đất đá cấp I-III | 15 | m | |
| B | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D60 ĐƯỜNG HAI SANH (TỪ NHÀ ỐNG HAI SANH ĐẾN KÊNH THỦY LỢI) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm | 5,08 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt tê PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm-90 | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt cút PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm-90 | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt van (T), ĐK60mm | 1 | cái | |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt chụp van gang + D114 PVC, L=0,5m | 1 | cái | |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối răng trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu (T), ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | 5,08 | 100m | |
| 11 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | 5,08 | 100m | |
| 12 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | 9,9136 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40 | 0,016 | m3 | |
| 14 | Đục nền bê tông - Không cốt thép | 1,59 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 125,4 | m3 | |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 125,4 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 2,12 | m3 | |
| C | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC D60 ĐƯỜNG KC1 BỜ PHẢI (TỪ CHÙA LINH NGUYÊN ĐẾN NHÀ ÔNG TÁM GIÃ) | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm, dày 2,8mm | 1,9 | 100m | |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối răng ngoài PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 2 | cái | |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt van (T), ĐK60mm | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt chụp van gang + D114 PVC, L=0,5m | 1 | cái | |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt khâu nối răng trong PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 6 | Cung cấp và Lắp nút bịt đầu (T), ĐK 60mm | 1 | cái | |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | 1,9 | 100m | |
| 8 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | 1,9 | 100m | |
| 9 | Súc rửa đường ống (V=2,5m/s, 20 phút) | 9,0149 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40 | 0,016 | m3 | |
| 11 | Đục nền bê tông - Không cốt thép | 0,9 | m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | 57 | m3 | |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K = 0,85 | 57 | m3 | |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, vữa mác 200 | 1,2 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi