Gói thầu: Gói thầu 11: Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực TX Hồng Ngự (năm 2020)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200460451-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11: Phát triển lưới điện xóa hộ câu phụ từ công tơ chính khu vực TX Hồng Ngự (năm 2020) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200458000 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ĐTXD năm 2020. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-24 16:06:00 đến ngày 2020-05-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác (Chi phí này sẽ được nghiệm thu, thanh toán theo khối lượng thực tế nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tất cả hồ sơ chứng minh khối lượng công việc thực hiện để làm cơ sở nghiệm thu, thanh toán) |
|||
| 1 | Chi phí khác: Chi phí phát quang cây xanh đảm bảo hành lang an toàn đóng điện vận hành (nhà thầu khảo sát thực tế hiện trường để tính trước khi dự thầu) | 1 | T. bộ | |
| B | Hạ thế hỗn hợp XDM (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) |
|||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M10-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 2 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Trụ |
| 3 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,16 | km |
| 4 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon, long đền, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, sứ ống chỉ, dây nhôm buộc, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| C | Hạ thế độc lập XDM - Phần móng, tiếp địa (Bao gồm chi phí tháo dỡ, di dời, tái lặp lại mặt bằng hiện trạng, vận chuyển, dọn dẹp đất thừa) |
|||
| 1 | Móng bê tông trụ đơn: M8-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, <br/>Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 32 | Móng |
| 2 | Móng bê tông trụ ghép: M8-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 15 | Móng |
| 3 | Móng bê tông trụ đơn: M10-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 17 | Móng |
| 4 | Móng bê tông trụ ghép: M10-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Móng |
| 5 | Móng trụ đơn: M14-ba | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 6 | Móng bê tông trụ đơn: M12-1bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 14 | Móng |
| 7 | Móng bê tông trụ ghép: M12-2bt | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Móng |
| 8 | Bộ móng neo 1200x200 cho chằng xuống : MN12-2 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng xuống : MN15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Bộ móng neo 1500x400 cho chằng lệch : MNL15-4 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp đất lặp lại (trụ 8,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Tiếp đất lặp lại (trụ 10,5m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 13 | Tiếp đất lặp lại (trụ 12m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 14 | Tiếp đất lặp lại (trụ 14m ) | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| D | Hạ thế độc lập XDM - Phần trụ, néo | |||
| 1 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 8,5m | Theo chương V của E-HSMT | 62 | Trụ |
| 2 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 10,5m | Theo chương V của E-HSMT | 19 | Trụ |
| 3 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 12m | Theo chương V của E-HSMT | 22 | Trụ |
| 4 | Dựng Trụ bê tông ly tâm 14m | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Trụ |
| 5 | Bộ xà đỡ đơn L75x75x8 dài 2m: X20-Đ | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ chằng xuống trụ 8,5m: CX8-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ: CX12-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Bộ chằng lệch đơn cho trụ 14m: CL14-B | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | Hạ thế độc lập XDM - Phần dây, sứ và phụ kiện | |||
| 1 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,115 | km |
| 2 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,642 | km |
| 3 | Rãi căng dây nhôm ABC lấy độ võng 3x70mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,18 | km |
| 4 | Rãi căng dây nhôm lõi thép lấy độ võng AC-50 | Theo chương V của E-HSMT | 0,507 | km |
| 5 | Lắp sứ đứng SĐU 24 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Bộ sứ đỉnh đỡ thẳng 24kV: SĐI 24 | Chi tiết vật tư theo từng bộ, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Vật tư, phụ kiện lưới điện khác (Boulon ghép trụ, boulon, long đền, cổ dê lắp khung U, đầu cosse, kẹp IPC, kẹp treo, kẹp ngừng, kẹp WR, kẹp cáp nhôm, khung Uclevis, rack 2, sứ ống chỉ, cóc đôi cáp ABC (Móc chữ A), băng keo cách điện, dây đai, ống PVC+co, dây nhôm buộc, sơn bảng nguy hiểm+số trụ, các phụ kiện lưới điện khác: Nhà thầu xem phần VTTB do nhà thầu cung cấp, bản vẽ, bảng phân bố trụ và thực tế hiện trường để tính đúng, đủ vật tư, phụ kiện thi công hoàn thành công trình theo thiết kế); Không tính phát sinh phần này | Chi tiết vật tư, Nhà thầu xem chương V của E-HSMT; Bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt cáp Muller điện kế; Nhân công ép ống nối + gia cố mối nối dây, mối lèo, ép đầu cosse các loại do Điện lực cấp | 1 | T. bộ |
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ĐỘC LẬP XÂY DỰNG MỚI (Bao gồm công tháo, lắp lại thông tin, đèn đường và các nhánh rẽ đấu nối vào đường dây; Tái lập lại mặt bằng hiện trạng); Không tính phát sinh phần này |
|||
| 1 | Tháo rack 1 sứ | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo kẹp cáp các loại | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo hạ cột BTLT 10,5m (cắt góc) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Tháo hạ dây ABC 2x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,086 | km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi