Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200461393-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc.
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200437976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-24 15:58:00 đến ngày 2020-05-04 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,001,952,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỐNG DỌC + NGANG
1 Đào đất cống dọc, ngang, hố ga Theo hồ sơ BCKTKT 21,0548 100m3
2 Đắp đất hoàn trả cống dọc, hố ga, độ chặc k=0,95 (lớp 1) Theo hồ sơ BCKTKT 7,5685 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (lớp 2) Theo hồ sơ BCKTKT 7,5685 100m3
4 Đóng cừ tràm gia cố móng D gốc 8-10cm, L=4m, đóng 25 cây/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 185,26 100m
5 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 190,07 m3
6 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 20,64 m3
7 Ván khuôn bê tông lót móng Theo hồ sơ BCKTKT 1,091 100m2
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ BCKTKT 174 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính <= 1000mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 đoạn ống
10 Cống RF D=1000, H30 Theo hồ sơ BCKTKT 5 m
11 Cống RF D=800, VH Theo hồ sơ BCKTKT 402 m
12 Cống RF D=800, H30 Theo hồ sơ BCKTKT 30 m
13 Lắp đặt gối cống D=800 Theo hồ sơ BCKTKT 418 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Theo hồ sơ BCKTKT 1 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Theo hồ sơ BCKTKT 160 mối nối
16 Vữa mối nối mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 32,2 m2
B HỐ GA 1,8x1,8 + 1,4x1,4
1 Đục hố ga hiện hữu đấu nối Theo hồ sơ BCKTKT 0,288 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,1634 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp ga, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0515 tấn
4 Sản xuất thép nắp ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,7272 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép hình nắp ga Theo hồ sơ BCKTKT 0,7272 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khuôn, máng, lưỡi hầm, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,4378 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép Lưới chắn rác, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0472 tấn
8 Sản xuất thép tráng kẽm lưới chắn rác Theo hồ sơ BCKTKT 0,1661 tấn
9 Lắp đặt thép hình lưới chắn rác (thép tráng kẽm) Theo hồ sơ BCKTKT 0,1661 tấn
10 Bê tông xi măng hố ga, cửa thu, đá 1x2, mác 200, đs 2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 21,467 m3
11 Bê tông khuôn hầm đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,083 m3
12 Ván khuôn hố ga, hố thu, máng, lưỡi, khuôn hầm Theo hồ sơ BCKTKT 2,2748 100m2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,469 m3
14 Lắp dựng pa nen BT đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT 22 cái
C PHẦN LỀ ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày lớp cắt <= 7cm Theo hồ sơ BCKTKT 0,14 100m
2 Cắt bê tông mặt đường Theo hồ sơ BCKTKT 0,784 100m
3 Đào nền đường Theo hồ sơ BCKTKT 1,6241 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT 1,887 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ BCKTKT 0,3007 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ BCKTKT 0,3007 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 2,405 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo hồ sơ BCKTKT 2,405 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 0,408 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (Hệ số máy thi công TC:24) Theo hồ sơ BCKTKT 0,4081 100tấn
D BÓ HÈ + VỈA HÈ
1 Ván khuôn bó vỉa + vỉa hè Theo hồ sơ BCKTKT 5,4736 100m2
2 Bê tông bó vỉa, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 45,1539 m3
3 Bê tông đá bó hè đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT 32,7492 m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo hồ sơ BCKTKT 33,74 m3
5 Khe nối bó vỉa + bó hè cách mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 38,955 m2
6 Vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT 38,955 m2
7 Đắp cát cát nền móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT 38,152 m3
8 Lớp nilong ngăn cách Theo hồ sơ BCKTKT 7,6304 100m2
9 Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 76,304 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo hồ sơ BCKTKT 7,6304 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo hồ sơ BCKTKT 7,6302 100m2
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1,0 km, ôtô tự đổ 7 tấn Theo hồ sơ BCKTKT 0,5549 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (Hệ số máy thi công TC:24) Theo hồ sơ BCKTKT 0,5549 100tấn
E CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 2 m3
2 Phân trồng cây Theo hồ sơ BCKTKT 1,2 m3
3 Phân tro hữu cơ Theo hồ sơ BCKTKT 0,4 m3
4 Di dời cây xanh Theo hồ sơ BCKTKT 0,16 100 cây
5 Cây chống bảo vệ cây Theo hồ sơ BCKTKT 16 bộ
6 Lát gạch gạch trồng cỏ hình số 8 Theo hồ sơ BCKTKT 16 m2
7 Chỉnh sửa cột điện chiếu sáng Theo hồ sơ BCKTKT 6 cái
F CỬA XÃ CỐNG D=80CM
1 Đóng cừ tràm gia cố móng D gốc 8-10cm, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 4,08 100m
2 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 0,816 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống, móng tường đầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,0888 100m2
4 Bê tông móng cống, tường đầu đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 3,104 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 1,528 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,083 100m2
G CỬA XÃ CỐNG D=100CM
1 Đóng cọc tràm gia cố móng D8-10, L=4m Theo hồ sơ BCKTKT 11,55 100m
2 Đắp cát đệm móng Theo hồ sơ BCKTKT 2,338 m3
3 Ván khuôn bê tông móng cống, móng tường đầu Theo hồ sơ BCKTKT 0,0908 100m2
4 Bê tông móng cống, tường đầu đá 1x2, vữa mác 200, đs 2-4 Theo hồ sơ BCKTKT 7,763 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh đá 1x2, vữa mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT 4,344 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT 0,1246 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0642 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0017 tấn
9 Sản xuất thép tấm tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,0777 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép tấm tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT 0,078 tấn
11 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,089 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Theo hồ sơ BCKTKT 0,089 tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép giá đỡ, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT 0,0017 tấn
14 Sản xuất thép I30 giá đỡ Theo hồ sơ BCKTKT 0,2372 tấn
15 Lắp dựng thép I30 giá đỡ Theo hồ sơ BCKTKT 0,237 tấn
16 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT 0,3024 m3
H VÒNG VÂY THI CÔNG
1 Đắp đất vòng vây Theo hồ sơ BCKTKT 0,1512 100m3
2 Phá vòng vây thi công Theo hồ sơ BCKTKT 0,1512 100m3
3 Đóng cừ tràm vòng vây thi công D=8-10cm, L=4m, không ngập đất (hệ số NC: 0,75) Theo hồ sơ BCKTKT 0,66 100m
4 Đóng cừ tràm vòng vây thi công D=8-10cm, L=4m, ngập đất Theo hồ sơ BCKTKT 1,1 100m
5 Nhỗ cừ tràm vòng vây thi công (hệ số NC: 0,6) Theo hồ sơ BCKTKT 1,76 100m
6 Lớp nilong sọc trắng xanh Theo hồ sơ BCKTKT 0,2475 100m2
7 Thép tròn buộc vòng vây thi công đk<=10mm Theo hồ sơ BCKTKT 11 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->