Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200448669-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án lưới điện - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp đường dây 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20200310605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 08:42:00 đến ngày 2020-05-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,635,450,417 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 225,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I.Phần đường dây/I.1.Phần mua sắm vật tư, vật liệu đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây siêu nhiệt ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 24.556 | m |
| 2 | Khóa néo dùng cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 123 | Bộ |
| 3 | Khóa đỡ dùng cho dây ACCC315 (bao gồm cả Amourod) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 81 | Bộ |
| 4 | Chống rung cho dây ACCC 315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 261 | Bộ |
| 5 | Ống nối dùng cho dây ACCC315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 6 | Ống vá dùng cho dây ACCC 315 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi đỡ đơn DD-7A hiện trạng thành chuỗi Chuỗi đỡ kép DK-7ACT phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung bát cách điện và các phụ kiện đủ để cải tạo thành chuỗi kép mới, thay thế khóa đỡ phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 8 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi néo đơn ND-12 hiện trạng thành Chuỗi néo kép NK-12ACT phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung bát cách điện và các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi kép mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế,yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 24 | Bộ |
| 9 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi néo đơn ND12 hiện trạng thành Chuỗi néo kép NK-12CT phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung bát cách điện và các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi kép mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Bộ phụ kiện để cải tạo Chuỗi néo đơn ND-12PT hiện trạng phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi néo mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 3 | Bộ |
| 11 | Bộ phụ kiện để cải tạo Chuỗi néo đơn ND-12P hiện trạng phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi néo mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 12 | Bộ phụ kiện để cải tạo chuỗi néo đơn ND-12C hiện trạng phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi néo mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 6 | Bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện để cải tạo Chuỗi néo kép NK-12 phù hợp với dây ACCC315 | Bổ sung các phụ kiện để cải tạo thành chuỗi néo mới, thay thế khóa néo phù hợp dây ACCC315 theo bản vẽ thiết kế, yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V-E-HSMT | 12 | Bộ |
| 14 | Bát cách điện thủy tinh U120B (bổ sung tại VT08) | Cung cấp và thay thế bát cách điện bị vỡ tại VT 08 | 1 | bát |
| 15 | Kẹp cáp | Bổ sung tại VT 20 | 3 | Bộ |
| 16 | Dây chống sét Phlox 59.7 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 3.092 | m |
| 17 | Chống rung cho dây chống sét (phù hợp với dây Phlox 59.7) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 32 | Bộ |
| 18 | Chuỗi néo dây chống sét (phù hợp với dây Phlox 59.7) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 22 | Bộ |
| 19 | Chuỗi đỡ dây chống sét (phù hợp với dây Phlox 59.7) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| 20 | Xà chống sét cho cột néo XCSNm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 10 | Bộ |
| 21 | Xà chống sét cho cột đỡ XCSDm | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại chương V E-HSMT và tập bản vẽ thiết kế kèm theo | 5 | Bộ |
| B | I.Phần đường dây/I.2.Phần lắp đặt đường dây 110kV | |||
| 1 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng Dây siêu nhiệt ACCC315 | Chương V E-HSMT | 24.556 | m |
| 2 | Lắp đặt Khóa néo phù hợp với dây ACCC315 vào chuỗi néo hiện trạng | Chương V E-HSMT | 123 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt Khóa đỡ (kèm dây vấn Amourod bảo vệ) phù hợp với dây ACCC315 vào chuỗi đỡ hiện trạng | Chương V E-HSMT | 81 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Chống rung cho dây ACCC 315 | Chương V E-HSMT | 261 | Bộ |
| 5 | Tháo hạ chuỗi đỡ đơn DD-7A hiện trạng, tổ hợp thành Chuỗi đỡ kép DK-7ACT phù hợp với dây ACCC315 và lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ chuỗi néo đơn ND-12A hiện trạng, tổ hợp thành chuỗi néo kép NK-12CT phù hợp với dây ACCC315 và Lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 24 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ chuỗi ND-12 hiện trạng, tổ hợp thành chuỗi néo kép NK-12CT phù hợp với dây ACCC và lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ chuỗi néo đơn ND-12PT hiện trạng, tổ hợp lại chuỗi ND-12PT phù hợp với dây ACCC315 và lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ chuỗi ND-12P hiện trạng, tổ hợp lại chuỗi ND-12P phù hợp với dây ACCC315 và Lắp đặt lại. | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 10 | Tháo hạ chuỗi néo đơn ND-12C hiện trạng, tổ hợp lại thành chuỗi ND-12C phù hợp với dây ACCC315 và lắp đặt lại. | Chương V E-HSMT | 6 | Bộ |
| 11 | Tháo hạ chuỗi néo kép NK-12 hiện trạng, tổ hợp thành chuỗi NK-12 phù hợp với dây ACCC315 và lắp đặt lại | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | Kéo rải căng dây, lấy độ võng Dây chống sét Phlox 59.7 | Chương V E-HSMT | 3.092 | m |
| 13 | Lắp đặt Chống rung cho dây chống sét Phlox 59.7 | Chương V E-HSMT | 32 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Chuỗi néo dây chống sét Phlox 59.7 | Chương V E-HSMT | 22 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox 59.7 | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt Xà chống sét cho cột néo XCSNm bao gồm cả việc lắp lại dây chống sét OPGW hiện trạng | Chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt Xà chống sét cho cột đỡ XCSDm bao gồm cả việc lắp lại dây chống sét OPGW hiện trạng | Chương V E-HSMT | 5 | Bộ |
| C | I.Phần đường dây/I.3.Tháo dỡ, thu hồi đường dây 110kV hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Dây dẫn AC300 hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 24.144 | m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Khóa néo dây AC300 hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 180 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Khóa đỡ dây AC300 hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 93 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Chống rung cho dây AC300 hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 261 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Mắt nối chuyển tiếp | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 111 | Cái |
| 6 | Tháo, thu hồi amorod tại các chuỗi đỡ hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 105 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Mắt nối đơn | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 12 | Cái |
| 8 | Tháo dỡ khóa néo dây chống sét OPGW hiện trạng, tháo hạ thu hồi Xà chống sét cho cột néo hiện trạng XCSNth | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 10 | Bộ |
| 9 | Tháo dỡ khóa đỡ dây chống sét OPGW hiện trạng, tháo hạ thu hồi Xà chống sét XCSDth cho cột néo hiện trạng | Tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho Công ty điện lực Bắc Ninh | 5 | Bộ |
| D | II.Trạm biến áp 110kV/II.1 Phần cung cấp VTTB, vật liệu phần trạm /II.1.1.Tại TBA 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết của thiết bị quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Dây dẫn AC400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh dây AC400 với dây AC300 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây AC400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Đầu cốt cho dây AC400 | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Cổ dề lắp dây chống sét | Yêu cầu kỹ thuật chi tiết quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| E | II.Trạm biến áp 110kV/II.1 Phần cung cấp VTTB, vật liệu phần trạm /II.1.2.Tại TBA 110kV Châu Khê | |||
| 1 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Cung cấp biến dòng điện bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, phụ kiện nối đất TB và các phụ kiện khác trọn bộ , yêu cầu kỹ thuật chi tiết của thiết bị quy định tại Chương V E-HSMT | 9 | Bộ |
| 2 | Dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 231 | m |
| 3 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 4 | Kẹp cực máy cắt 110kV với dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 5 | Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 18 | Cái |
| 6 | Kẹp rẽ nhánh dây AC500 với dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Kẹp rẽ nhánh dây AC500 với dây AC185 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 8 | Đầu cốt cho dây AC185 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Đầu cốt cho dây AC500 | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Chuỗi néo cho dây AC500 (9 bát U120BP) | B Cung cấp, yêu cầu chi tiết quy định tại chương V E-HSMT | 12 | Chuỗi |
| F | II.Trạm biến áp 110kV/II.2 Phần lắp đặt VTTB, vật liệu phần trạm /II.2.1.Tại TBA 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 3 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây dẫn AC400 | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 30 | m |
| 3 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây AC400 với dây AC300 | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây AC400 | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 3 | Cái |
| 5 | Lắp Đầu cốt cho dây AC400 | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 3 | Cái |
| 6 | Lắp Cổ dề lắp dây chống sét | Lắp tại trạm 110kV Tiên Sơn | 1 | Bộ |
| 7 | Cấu hình và kết nối tín hiệu hệ thống SCADA tại TBA 110kV Tiên Sơn với trung tâm điều khiển xa điện lực Bắc Ninh và trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1) | Cấu hình và kết nối tín hiệu hệ thống SCADA tại TBA 110kV Tiên Sơn | 1 | trọn gói |
| G | II.Trạm biến áp 110kV/II.2 Phần lắp đặt VTTB, vật liệu phần trạm /II.2.2.Tại TBA 110kV Châu khê | |||
| 1 | Lắp đặt Biến dòng điện 123kV 1 pha 400-600-800-1200/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 9 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt Dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 231 | m |
| 3 | Lắp đặt Kẹp cực dao cách ly 110kV với dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 36 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Kẹp cực máy cắt 110kV với dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 18 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Kẹp cực biến dòng điện 110kV với dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 18 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Kẹp rẽ nhánh dây AC500 với dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 12 | Cái |
| 7 | Lắp Kẹp rẽ nhánh dây AC500 với dây AC185 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 8 | Cái |
| 8 | Lắp Đầu cốt cho dây AC185 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 6 | Cái |
| 9 | Lắp Đầu cốt cho dây AC500 | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 6 | Cái |
| 10 | Lắp Chuỗi néo cho dây AC500 (9 bát U120BP/ Chuỗi) | Lắp tại trạm 110kV Châu Khê | 12 | Chuỗi |
| 11 | Cấu hình và kết nối tín hiệu hệ thống SCADA tại TBA 110kV Châu Khê với trung tâm điều khiển xa điện lực Bắc Ninh và trung tâm điều độ hệ thống điện miền Bắc (A1) | Cấu hình và kết nối tín hiệu hệ thống SCADA tại TBA 110kV Châu Khê | 1 | trọn bộ |
| H | II.Trạm biến áp 110kV/II.3 Phần tháo dỡ, thu hồi/ II.3.1 Tại TBA 110kV Tiên Sơn | |||
| 1 | Tháo dỡ biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600/1/1/1/1A hiện trạng (bao gồm cả kẹp cực và trụ đỡ) | Ngăn 112Tại trạm 110kV Tiên Sơn, vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh, phụ kiện các loại tại các vị trí thay kẹp rẽ nhánh, phụ kiện phù hợp với dây mới | Tại trạm 110kV Tiên Sơn, vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 1 | Lô |
| I | II.Trạm biến áp 110kV/II.3 Phần tháo dỡ, thu hồi/ II.3.2 Tại TBA 110kV Châu Khê | |||
| 1 | Tháo dỡ biến dòng điện 123kV 1 pha 1 200-400-600-800/1/1/1/1A hiện trạng (bao gồm cả kẹp cực và trụ đỡ) | Ngăn 112Tại trạm 110kV Châu Khê, vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 3 | Bộ |
| 2 | Tháo dỡ biến dòng điện 123kV 1 pha 1 200-400-600-800/1/1/1/1A hiện trạng (bao gồm cả kẹp cực và trụ đỡ) | Tại Ngăn 112, 171, 172 TBA 110kV Châu Khê, vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ dây AC 185 | Tại Ngăn 112, 171, 172 TBA 110kV Châu Khê, vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 200 | m |
| 4 | Tháo dỡ kẹp rẽ nhánh, phụ kiện các loại tại các vị trí thay kẹp rẽ nhánh, phụ kiện phù hợp với dây mới | Tại trạm 110kV Châu Khê,vận chuyển về kho công ty điện lực Bắc Ninh | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi