Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455971-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200424689
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch ĐTXD năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-25 10:54:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,103,267,561 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 76,000,000 VNĐ ((Bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường dây 0,4kV
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-0HC MT-0HC 128 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-1HC MT-1HC 85 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-2HC MT-2HC 5 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-1HC MTĐ-1HC 65 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-2HC MTĐ-2HC 3 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-3 LR-3 107 Vị trí
7 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất đầu TĐN-2 TĐN-2 11 Vị trí
8 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất đầu TĐN-3 TĐN-3 163 Vị trí
9 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-7,5-160-3,0 (kể cả biển số thứ tự cột) PC,I-7,5-160-3,0 79 Cột
10 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-7,5-160-5,4 (kể cả biển số thứ tự cột) NPC,I-7,5-160-5,4 119 Cột
11 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-PC,I-8,5-160-3,0 (kể cả biển số thứ tự cột) PC,I-8,5-160-3,0 46 Cột
12 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-8,5-160-4,3 (kể cả biển số thứ tự cột) NPC,I-8,5-160-4,3 99 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-10-190-4,3 (kể cả biển số thứ tự cột) NPC,I-10-190-4,3 11 Cột
14 Cung cấp và lắp đặt Xà nạnh cột đơn hạ áp XN-1,0 XN-1,0 4 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng hạ áp cột đơn ly tâm XĐT-0,4-1L XĐT-0,4-1L 11 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ lệch hạ áp cột đôi ly tâm XĐL-0,4-1L XĐL-0,4-1L 2 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột đôi hạ áp XĐTCĐ-0,4-1L XĐTCĐ-0,4-1L 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Cùm cột đôi CCĐ-HA CCĐ-HA 66 Bộ
19 Lắp đặt Cáp ABC A4x95 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) A4x95 12,907 Kmdây
20 Lắp đặt Cáp ABC A4x70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) A4x70 4,561 Kmdây
21 Lắp đặt Cáp ABC A4x50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) A4x50 4,233 Kmdây
22 Tháo dây AV-50 bằng thủ công 4,888 Kmdây
23 Tháo dây AV-70 bằng thủ công 0,236 Kmdây
24 Tháo dây AC-50 bằng thủ công 1,554 Kmdây
25 Tháo cáp ABC A4x70 0,068 Kmdây
26 Hạ cột Bê tông ≤ 8m bằng thủ công 41 Cột
27 Tháo xà đỡ, CĐC ≤ 15kg trên cột BTLT 15 Bộ
28 Tháo xà néo ≤ 15kg trên cột BTLT 13 Bộ
B Phần đường dây 22kV
1 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-3HC MT-3HC 5 Móng
2 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-4HC MT-4HC 21 Móng
3 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MT-5HC MT-5HC 3 Móng
4 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-3HC MTĐ-3HC 6 Móng
5 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông MTĐ-4HC MTĐ-4HC 15 Móng
6 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột LR-6 LR-6 30 Vị trí
7 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp đất đầu cột TĐN- 1 TĐN- 1 30 Vị trí
8 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-12-190-5,4 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC,I-12-190-5,4 12 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-12-190-9,0 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC,I-12-190-9,0 5 Cột
10 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-14-190-9,2 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC,I-14-190-9,2 42 Cột
11 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-14-190-13,0 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC,I-14-190-13,0 9 Cột
12 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT-NPC,I-16-190-13,0 (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) NPC,I-16-190-13,0 3 Cột
13 Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột cột đôi 5m 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn XRN XRN 2 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh lệch cột đơn XRNL XRNL 1 Bộ
16 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôi ly tâm dọc tuyến XRNLCĐLT-D XRNLCĐLT-D 1 Bộ
17 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đôi ly tâm ngang tuyến XRNLCĐLT-N XRNLCĐLT-N 1 Bộ
18 Cung cấp và lắp đặt Xà lắp LBFCO trên cột đôi ly tâm dọc tuyến XFCOC Đ-D XFCOC Đ-D 6 Bộ
19 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ly tâm dọc tuyến XĐN-D XĐN-D 3 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi ly tâm ngang tuyến XĐN-N XĐN-N 1 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc lệch cột đơn ly tâm ĐGN ĐGN 2 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn ly tâm ĐGN ĐGN 10 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đơn ly tâm ĐGA ĐGA 2 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐTA ĐTA 14 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc cột đôi ly tâm dọc tuyến NĐA-D NĐA-D 2 Bộ
26 Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc cột đôi ly tâm ngang tuyến NĐ-N NĐ-N 15 Bộ
27 Cung cấp và lắp đặt Xà hãm néo góc cột đôi ly tâm ngang tuyến NĐ-N NĐ-N 2 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc 3 pha thẳng đứng ĐGN-3L ĐGN-3L 3 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Giá thao tác cột đôi ly tâm GTT-CĐ GTT-CĐ 6 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Cùm cột đôi CCĐ-TA CCĐ-TA 21 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên nhánh rẽ (cả cùm để lắp) 6 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị ký hiệu thứ tự pha 27 Cái
33 Lắp đặt sứ đứng 22kV trên cột BTLT 192 Cái
34 Lắp chuỗi polymer ≤ 35kV néo dây đơn 114 Chuỗi
35 Lắp đặt LBFCO 18 Bộ
36 Lắp đặt dây XLPE/A-95 12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) 2,163 Kmdây
37 Lắp đặt dây AC-70 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) 0,62 Kmdây
C Phần TBA
1 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ MBA XMBA-CĐ1 XMBA-CĐ1 9 Hệ
2 Cung cấp và lắp đặt Cùm giữ MBA treo trên cột đôi GGMBA-CĐ1 GGMBA-CĐ1 9 Hệ
3 Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì + chống sét van XLCC+CSV-CĐ1 XLCC+CSV-CĐ1 9 Hệ
4 Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi XSĐ-CĐ1 XSĐ-CĐ1 18 Hệ
5 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ thế GĐTĐ-CĐ1 GĐTĐ-CĐ1 9 Hệ
6 Cung cấp và lắp đặt Hệ xà trạm HXT-II HXT-II 1 Hệ
7 Cung cấp và lắp đặt Hệ thống tiếp địa TBA HTĐT-L14 HTĐT-L14 10 Hệ
8 Cung cấp và lắp đặt Nối đất lên hệ cột trạm 12&14m NĐLC-TBA-14 NĐLC-TBA-14 10 Hệ
9 Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cố định MBA 2 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ áp 04-1 (sơn tỉnh điện) 10 Cái
11 Lắp đặt cầu chì tự rơi ( FCO ) 30 Bộ
12 Lắp đặt áp tô mát 3 cực 100A 3 Cái
13 Lắp đặt áp tô mát 3 cực 150A 12 Cái
14 Lắp đặt áp tô mát 3 cực 250A 8 Cái
15 Lắp đặt áp tô mát 3 cực 400A 9 Cái
16 Lắp đặt cáp 600V, tr.lượng ≤ 1kg/m 8 Mét
17 Lắp đặt cáp 600V, tr.lượng ≤ 2kg/m 24 Mét
18 Lắp đặt cáp 600V, tr.lượng ≤ 3kg/m 216 Mét
19 Lắp đặt đầu cosse đồng, Scáp ≤ 50mm2 120 Cái
20 Lắp đặt đầu cosse đồng, Scáp ≤ 95mm2 27 Cái
21 Lắp đặt đầu cosse đồng, Scáp ≤ 120mm2 18 Cái
22 Lắp đặt đầu cosse đồng, Scáp ≤ 240mm2 54 Cái
23 Lắp đặt cáp đồng xuống thiết bị 210 Mét
24 Lắp đặt sứ đứng 60 Cái
25 Lắp đặt kẹp cáp các loại 18 Bộ
26 Lắp đặt ống nhựa 70 Mét
27 Cung cấp và lắp đặt Boulon thép M12x50 mạ kẽm M12x50 80 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Boulon thép M16x50 mạ kẽm M16x50 40 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm (cả cùm để lắp) 10 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Bảng tên TBA (cả cùm để lắp) 10 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị ký hiệu thứ tự pha 30 Cái
32 Lắp đặt chống sét van 30 Cái
33 Lắp đặt máy biến áp 100kVA 1 Máy
34 Lắp đặt máy biến áp 250kVA 9 Máy
D Phần đấu nối Hotline
1 Chi phí đấu nối Hotline Vị trí 10 Vị trí
E Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”.
F Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu.
G Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản.
H Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->