Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200456165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425167 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 10:48:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,307,431,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,000,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần Đường dây 22kV | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-1T | MT-1T | 4 | Móng |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2TB | MT-2TB | 7 | Móng |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3T | MT-3T | 7 | Móng |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-3TB | MT-3TB | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT đôi MTĐ-2T | MTĐ-2T | 1 | Móng |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT đôi MTĐ-3T | MTĐ-3T | 6 | Móng |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT đôi MTĐ-3TB | MTĐ-3TB | 4 | Móng |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-3 | LR-3 | 10 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa đường dây LR-6 | LR-6 | 2 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Dây tiếp địa Φ12 mạ kẽm; DTĐ | DTĐ | 332 | Mét |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 12m PC.I-12-190-5,4, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | PC.I-12-190-5,4 | 4 | Cột |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 14m PC.I-14-190-6,5, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | PC.I-14-190-6,5 | 7 | Cột |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 12m NPC.I-12-190-7,2, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | NPC.I-12-190-7,2 | 2 | Cột |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 12m NPC.I-12-190-9, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | NPC.I-12-190-9 | 19 | Cột |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 14m NPC.I-14-190-8,5, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | NPC.I-14-190-8,5 | 5 | Cột |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 14mNPC.I-14-190-9,2, kể cả biển cấm và số thứ tự cột | NPC.I-14-190-9,2 | 8 | Cột |
| 17 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng đôi cột BTLT dọc tuyến dây bọc ; ĐTĐ-D | ĐTĐ-D | 2 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT dây bọc ; ĐTN | ĐTN | 8 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây bọc ; ĐT-A | ĐT-A | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc đôi cột BTLT dây trần; ĐGĐ-10T | ĐGĐ-10T | 1 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT dây bọc; ĐGN | ĐGN | 3 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây bọc ; NG | NG | 2 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo nạnh cột BTLT dây bọc ; NGN | NGN | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi dọc tuyến cột BTLT dây bọc; NGĐL-D | NGĐL-D | 1 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi ngang tuyến cột BTLT dây bọc; NGĐL-N | NGĐL-N | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc dọc tuyến ; NĐN-D | NĐN-D | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo đôi nạnh cột BTLT dây bọc ngang tuyến ; NĐN-N | NĐN-N | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT dây trần ; ĐT-10T | ĐT-10T | 6 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc cột BTLT dây trần ; NG-10T | NG-10T | 8 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần dọc tuyến ; NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 4 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo góc đôi cột BTLT dây trần ngang tuyến ; NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Xà lắp cầu chì cột đơn; XCC-1 | XCC-1 | 2 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Xà rẽ nhánh lắp cầu chì 1 cột ly tâm dây trần; XRCC-10 | XRCC-10 | 2 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì đôi 2BTLT dọc tuyến; XCCD-10 | XCCD-10 | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Giá thao tác lắp trên 01 cột BTLT; GTT-1 | GTT-1 | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Giá thao tác lắp trên 02 cột BTLT; GTT-2 | GTT-2 | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Chụp đầu cột U cột BTLT đỡ sứ; CĐC-SĐ | CĐC-SĐ | 8 | Bộ |
| 38 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Sứ; SĐ-22 | SĐ-22 | 96 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt Chuỗi cách điện treo bằng polymer 24kV (70kN); CN-22 | CN-22 | 76 | Chuỗi |
| 40 | Lắp đặt Đầu cos đồng nhôm 70mm2 (loại 1 lỗ); ĐCA-M70 | ĐCA-M70 | 20 | Cái |
| 41 | Lắp đặt Đầu cos đồng nhôm 50mm2 (loại 1 lỗ); ĐCA-M50 | ĐCA-M50 | 2 | Cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột 120; CDGC-120 | CDGC-120 | 3 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và Lắp đặt Cổ dề ghép cột 140; CDGC-140 | CDGC-140 | 2 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV-100A; FCO-22 | FCO-22 | 11 | Cái |
| 45 | Cung cấp và Lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C); CCTP | CCTP | 54 | Cái |
| 46 | Cung cấp và Lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị; BT-TB | BT-TB | 7 | Biển |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh; BT-RN | BT-RN | 9 | Biển |
| 48 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-50/11; AC-50/8 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-50/8 | 0,558 | Kmdây |
| 49 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép AC-70/11; AC-70/11 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-70/11 | 0,818 | Kmdây |
| 50 | Lắp đặt Dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/24kV-70/11 (cách điện bán phần và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | As/XLPE-70-12,7/24kV | 0,637 | Kmdây |
| 51 | Tháo dỡ Xà néo 2pha dây trần; NG-2P(TH) | NG-2P(TH) | 4 | Cái |
| 52 | Tháo dỡ Xà lắp FCO 2pha dây trần; XFCO-2P(TH) | XFCO-2P(TH) | 2 | Cái |
| B | Phần Đường dây 0,4kV XDM | |||
| 1 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 7.5m PC.I-7,5-160-2; kể cả biển số thứ tự cột | PC.I-7,5-160-2 | 76 | Cột |
| 2 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 7.5m NPC.I-7,5-160-3; kể cả biển số thứ tự cột | NPC.I-7,5-160-3 | 11 | Cột |
| 3 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 7.5m NPC.I-7,5-160-5,4; kể cả biển số thứ tự cột | NPC.I-7,5-160-5,4 | 61 | Cột |
| 4 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 8.5m PC.I-8,5-160-2,5; kể cả biển số thứ tự cột | PC.I-8,5-160-2,5 | 98 | Cột |
| 5 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 8.5m NPC.I-8,5-160-3; kể cả biển số thứ tự cột | NPC.I-8,5-160-3 | 18 | Cột |
| 6 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 8.5m NPC.I-8,5-160-4,3; kể cả biển số thứ tự cột | NPC.I-8,5-160-4,3 | 35 | Cột |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT dự ứng lực 10m PC.I-10-190-3,5; kể cả biển số thứ tự cột | PC.I-10-190-3,5 | 3 | Cột |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt Cột điện BTLT không dự ứng lực 10,5m NPC.I-10,5-190-4,3; kể cả biển số thứ tự cột | NPC.I-10,5-190-4,3 | 7 | Cột |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt Xà hạ thế cột BTLT; XHT-3 | XHT-3 | 3 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo hạ thế cột BTLT; XNHT-LT | XNHT-LT | 15 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và Lắp đặt Xà đỡ lệch hạ thế 01 cột; XĐL-1H | XĐL-1H | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và Lắp đặt Xà néo lệch hạ thế 01 cột; XNL-1H | XNL-1H | 4 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp trụ đôi (cho cột 7,5m và 8,5m); KTĐ-1 | KTĐ-1 | 34 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và Lắp đặt Kẹp trụ đôi cho cột 10m; KTĐ-1(10) | KTĐ-1(10) | 3 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa đường dây (Thi công thủ công+ cơ giới) ; LR-3 | LR-3 | 58 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa chờ hạ áp; TĐC-0.4 | TĐC-0.4 | 64 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC-A(4x95) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x95) | 14,969 | Kmdây |
| 18 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC-A(4x70) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x70) | 1,735 | Kmdây |
| 19 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều 0.6/1 kV; ABC-A(4x50) và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x50) | 4,883 | Kmdây |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-0Ha(7,5) | MT-0Ha(7,5) | 71 | Móng |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT (có phá dỡ và hoàn trả nền bê tông) MT-0Ha(7,5)(PV) | MT-0Ha(7,5)(PV) | 4 | Móng |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-0Ha | MT-0Ha | 99 | Móng |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-1Ha(7,5) | MT-1Ha(7,5) | 11 | Móng |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-1Ha | MT-1Ha | 49 | Móng |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT (có phá dỡ và hoàn trả nền bê tông) MT-1Ha(PV) | MT-1Ha(PV) | 3 | Móng |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột đôi 2BTLT MTĐ-1Ha | MTĐ-1Ha | 34 | Móng |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Móng cột BTLT MT-2Ha | MT-2Ha | 4 | Móng |
| 28 | Tháo dỡ Dây nhôm hạ thế bọc cách điện PVC50mm2; AV-50 | AV-50 | 590 | Mét |
| 29 | Tháo dỡ Cột BTLT 8.4m; LT-8.4 | LT-8.4 | 1 | Cột |
| 30 | Tháo dỡ Xà hạ thế cột BTLT; XHT-3 | XHT-3a | 21 | Bộ |
| 31 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Rack sứ hạ thế (lắp sứ puli, kéo dây về hộ dân); RS-PL | RS-PL | 2 | Bộ |
| C | Phần TBA | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 100 kVA-22/0,4 kV | 100KVA-22/0,4 KV | 10 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 18 kV; CSV-18 | CSV-18 | 30 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV; FCO-22 | FCO-22 | 30 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 200 A | MCCB-3p-200A | 2 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 160 A | MCCB-3p-160A | 10 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha 415 V - 100 A | MCCB-3p-100A | 21 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cách điện đứng 22kV Sứ; SĐ-22 | SĐ-22 | 63 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt Cáp đồng bọc Cu/XLPE 12,7/24kV M 35 mm2 | M35-12,7/24KV | 272 | m |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 50 mm2 | M50-0,6kV | 52 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng bọc 0,6kV XLPE/PVC 95 mm2 | M95-0,6kV | 156 | m |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện lắp 03 MCCB composite loại ngoài trời, kèm thanh cái | Tủ-0.4kV | 8 | Tủ |
| 12 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế compsite đến 320kVA (có thanh cái) | TĐ-320kVA-Composit | 3 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-95 | ĐC-M95 | 66 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-50 | ĐC-M50 | 22 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Đầu cốt loại 1 lỗ cho dây đồng Cu-35 | ĐC-M35 | 165 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa ; ĐCTĐ-M35 | ĐCTĐ-M35 | 155 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp phi 105/80 (cho cáp lộ tổng) | ON-fi105/80 | 26 | m |
| 18 | Lắp đặt Ống nhựa fi21 luồn dây tiếp địa chống sét | fi21 | 55 | m |
| 19 | Cung cấp và Lắp đặt Biển cấm | BC | 11 | Cái |
| 20 | Cung cấp và Lắp đặt Bảng tên trạm biến áp phụ tải | BTT | 11 | Cái |
| 21 | Cung cấp và Lắp đặt Bu lông M14x50 tiếp địa | M14x50 | 55 | Cái |
| 22 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 1); XSĐ-2LT-T1 | XSĐ-2LT-T1 | 6 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi BTLT dọc tuyến (tầng 2); XSĐ-2LT-T2 | XSĐ-2LT-T2 | 6 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và Lắp đặt Xà sứ đỡ cột đôi trụ pi BTLT; XSĐ-3P22 | XSĐ-3P-22 | 8 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì+ chống sét van trên 02 cột BTLT12m; 14m dọc tuyến; XCC+CSV-2LT12(14) | XCC+CSV-2LT12(14) | 6 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì 02 cột BTLT (dùng cho cột 12m); XCC-3P22(12) | XCC-3P22(12) | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và Lắp đặt Xà cầu chì 02 cột BTLT (dùng cho cột 14m); XCC-3P22(14) | XCC-3P22(14) | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và Lắp đặt Tăng đơ giữ máy biến áp 02 cột LT2,4m; TĐGBA-3P22 | TĐGBA-3P22 | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh giữ MBA cột BTLT đôi; TGMBA-3P-2LT | TGMBA-3P-2LT | 6 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và Lắp đặt Thanh chống MBA cột BTLT đôi cho MBA S<=320kVA); TCMBA-3P-2LT | TCMBA-3P-2LT | 6 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp máy biến áp cột BTLT ghép đôi; GLMBA-3P-2LT | GLMBA-3P-2LT | 6 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và Lắp đặt Hệ xà lắp MBA 3 pha cột BTLT 16m; XĐMBA-LT | XMBA-LT | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp máy biến áp 02 cột BTLT 2,4m cho MBA có S>=250kVA; GLMBA-3P22 | GLMBA-3P22 | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp máy biến áp 02 cột BTLT 2,4m cho MBA có S<=250kVA; GLMBA-3P22 | GLMBA-3P22a | 3 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Giá thao tác trạm treo trên 2 cột BTLT Pi; GTT-P | GTT-II | 4 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT 2,4m (dùng cho cột 12m); GLTĐ-3P22(12) | GLTĐ-3P22(12) | 3 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Giá lắp tủ điện 02 cột BTLT 2,4m (dùng cho cột 14m); GLTĐ-3P22(14) | GLTĐ-3P22(14) | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-12 | TĐ-12 | 11 | Hệ thống |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Máy biến áp 03 pha; 400kVA-3P-22/0,4 kV | 400kVA-3P-22/0,4 kV | 1 | Máy |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18kV (gồm 03 chụp đầu cực CSV) ;CSV-18kV | CSV-18kV | 3 | Cái |
| 41 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Tụ bù hạ thế ( bao gồm vỏ tủ và tụ bù 60kVar-100A) | T.bù-60kVar-100A | 1 | Tủ |
| 42 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Vỏ tủ điện hạ thế (vỏ tủ điện sắt sơn tĩnh điện 1,2x1,0x0,5m) | TĐ-0.4 | 1 | Tủ |
| 43 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Aptomat khối 630A-600V | MCCB-630 | 1 | Cái |
| 44 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Aptomat khối 250A-600V | MCCB-250 | 1 | Cái |
| 45 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi đóng cắt không tải 24kV ( bao gồm 3 chụp đầu cực cực trên FCO);FCO-24 | FCO-24 | 3 | Cái |
| 46 | Tháo dỡ Xà đỡ xứ đứng Pinpost lắp trên 2 cột Pi; XSĐ-Pi-22 | XSĐ-Pi-22 | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo dỡ Xà đỡ cầu chì tự rơi lắp trên 2 cột Pi; XĐ-Pi-FCO | XĐ-Pi-FCO | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo dỡ Bộ xà đỡ máy biến áp lắp trên 2 cột Pi ( bao gồm 01 bộ xà đỡ máy biến áp, 02 bộ cùm đỡ xà máy biến áp, 02 gông giữ máy biến áp ) ; XĐ-MBA trụ Pi | XĐ-MBA trụ Pi | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo dỡ Bộ xà đỡ tủ điện máy biến áp lắp trên 2 cột Pi ; XĐ-TĐ-trụ Pi | XĐ-TĐ-trụ Pi | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Sứ đỡ Pinpost 24kV; SĐ-24 | SĐ-24 | 3 | Bộ |
| 51 | Tháo dỡ Cáp Cu bọc cách điện 24kV -50mm2 | M50-24KV | 12 | Mét |
| 52 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV CXV (3x240mm2+1x120mm2) | (3x240mm2+1x120mm2)-CXV-600V | 6 | Mét |
| 53 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Cáp đồng bọc 0,6kV CXV (3x95mm2) nối tủ tụ bù | (3x95mm2)-CXV-600V | 3 | Mét |
| D | Phần đấu nối Hotline | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 10 | Vị trí | |
| E | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| F | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| G | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| H | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi