Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang trung tâm thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang trung tâm thị trấn Trạm Tấu, huyện Trạm Tấu, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200464394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 11:46:00 đến ngày 2020-05-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,627,696,968 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế, phí tài nguyên môi trường | Chương V. E-HSMT | 1 | khoản |
| B | Chi phí xây lắp | |||
| C | Cải tạo đường 5/10 | |||
| D | Bó vỉa | |||
| 1 | Ván khuôn viên bó vỉa | Chương V. E-HSMT | 0,1247 | 100m2 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa vữa XM M200 | Chương V. E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Chương V. E-HSMT | 29 | m |
| E | Rãnh đan | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác vữa XM M200 | Chương V. E-HSMT | 0,5706 | m3 |
| F | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Cốt thép xà mũ, đường kính <= 10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0902 | tấn |
| 2 | Bê tông xà mũ vữa XM M200 | Chương V. E-HSMT | 1,3694 | m3 |
| 3 | Ván khuôn xà mũ | Chương V. E-HSMT | 0,1712 | 100m2 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=4 | Chương V. E-HSMT | 1,4265 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chương V. E-HSMT | 0,4907 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh nước, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 15,5203 | m3 |
| G | Tấm bản đậy rãnh 100x80x8cm | |||
| 1 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,1595 | tấn |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0841 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 | Chương V. E-HSMT | 1,856 | m3 |
| 4 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng < 250 kg | Chương V. E-HSMT | 29 | cái |
| H | Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. E-HSMT | 0,0466 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,396 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,6063 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương rộng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3719 | 100m3 |
| I | Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển đất, phạm vi <=2km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,3216 | 100m3 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 2 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V. E-HSMT | 2,212 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Chương V. E-HSMT | 2,1145 | 100m2 |
| K | Biển pano cổng huyện | |||
| L | Tháo dỡ, di chuyển | |||
| 1 | Di chuyển biển báo cũ | Chương V. E-HSMT | 15,25 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ biển quảng cáo cũ | Chương V. E-HSMT | 1,2 | m2 |
| M | Khung cổng chào sửa chữa | |||
| 1 | Thay tấm Aluminium không chữ | Chương V. E-HSMT | 78,747 | m2 |
| 2 | Thay tấm Aluminium chữ nổi | Chương V. E-HSMT | 5 | m2 |
| 3 | Phá bỏ tấm Aluminium cũ, vệ sinh cổng chào | Chương V. E-HSMT | 3 | công |
| N | Móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 13,4072 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 2,5474 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 2,3194 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=2km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1301 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,4382 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 36,204 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. E-HSMT | 1,2301 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V. E-HSMT | 0,4644 | tấn |
| O | Khung cơ khí | |||
| 1 | Sản xuất hệ khung dàn | Chương V. E-HSMT | 8,5892 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 8,5892 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Chương V. E-HSMT | 418,743 | m2 |
| 4 | Aluminium bọc thân cột | Chương V. E-HSMT | 17,68 | m2 |
| P | Bến xe | |||
| Q | Tường rào 3m | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 13,9812 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 249,199 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 249,199 | m2 |
| R | Tường rào 2.35m | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5951 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 10,6074 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 10,6074 | m2 |
| S | Tường rào 2.05m | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,5113 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 9,1134 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 9,1134 | m2 |
| T | Tường rào 3.35m | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,8745 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 15,5874 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 15,5874 | m2 |
| U | Giằng tường xây | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Chương V. E-HSMT | 0,1235 | 100m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 3 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3585 | m3 |
| V | Gạch xây móng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,9597 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,3723 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,2501 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi <=2km, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,1169 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 6 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M75, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,6923 | m3 |
| W | Xây trụ | |||
| 1 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,5125 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 33,212 | m2 |
| 3 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 33,212 | m2 |
| X | Sân bê tông | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Chương V. E-HSMT | 8,32 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V. E-HSMT | 2,7625 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 654,35 | m2 |
| 4 | Đào khuôn đường làm mới, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,6192 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi <=2km, đất cấp I | Chương V. E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi <=2kmm, đất cấp IV | Chương V. E-HSMT | 0,6468 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3715 | 100m3 |
| 8 | Bê tông, bê tông nền, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 198,134 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc cơi rãnh, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 7,668 | m3 |
| 10 | San đầm đất mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. E-HSMT | 0,3494 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Chương V. E-HSMT | 0,743 | 100m3 |
| Y | Sửa chữa hàng rào cũ | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 84,2912 | m2 |
| 2 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 280,971 | m2 |
| 3 | Cạo lớp vữa trát tường cũ | Chương V. E-HSMT | 84,2912 | m2 |
| Z | Cổng vào bến xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Chương V. E-HSMT | 1,275 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 3 | Ván khuôn tấm bản lắp ghép | Chương V. E-HSMT | 0,0357 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK <= 10mm | Chương V. E-HSMT | 0,0877 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm bản lắp ghép vữa XM M200 | Chương V. E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm bản đúc sẵn trọng lượng > 250 kg | Chương V. E-HSMT | 7 | cái |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. E-HSMT | 0,0636 | m3 |
| 8 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22 M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 4,5424 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 17,92 | m2 |
| AA | Nhà vệ sinh bến xe | |||
| AB | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 1,6663 | m3 |
| 3 | Bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,8155 | m3 |
| 4 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,2814 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. E-HSMT | 0,1699 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0185 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1337 | tấn |
| 8 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 11 | Bê tông, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., mác 200 | Chương V. E-HSMT | 0,4993 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. E-HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0405 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 5,1874 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 2,294 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,2905 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 18,5323 | m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. E-HSMT | 2,6921 | m3 |
| 20 | Bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. E-HSMT | 1,367 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,7013 | m3 |
| 22 | Bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V. E-HSMT | 0,4398 | m3 |
| AC | Phần thân | |||
| 1 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 8,6319 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 1,0828 | m3 |
| 3 | Bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,0943 | m3 |
| 4 | Bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 1,3574 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V. E-HSMT | 0,1483 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,0246 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Chương V. E-HSMT | 0,1794 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung KT 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Chương V. E-HSMT | 0,4675 | m3 |
| 11 | ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V. E-HSMT | 34,3848 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30, vữa mác 50 | Chương V. E-HSMT | 12,72 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Chương V. E-HSMT | 29,2152 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa mác 50 | Chương V. E-HSMT | 54,995 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 5,544 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 13,6 | m2 |
| 17 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Chương V. E-HSMT | 41,4976 | m2 |
| 18 | Quét vôi ngoài nhà | Chương V. E-HSMT | 52,793 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. E-HSMT | 16,0384 | m2 |
| 20 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM mác 75 | Chương V. E-HSMT | 16,0384 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17 | m |
| 22 | Trát phào kép, vữa mác 75 | Chương V. E-HSMT | 17 | m |
| 23 | Lắp đặt ống thoát nước D42 trên mái | Chương V. E-HSMT | 0,8 | m |
| 24 | Sản xuất cửa đi nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính | Chương V. E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 27 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. E-HSMT | 2 | bộ |
| AD | Cấp nước | |||
| 1 | Bồn nước Inox 1500l | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V. E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=32mm | Chương V. E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Sản xuất lắp đặt Tê PVC D21 | Chương V. E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt khóa đồng D21 | Chương V. E-HSMT | 6 | cái |
| AE | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Chương V. E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Chương V. E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V. E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V. E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=100mm | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=89mm | Chương V. E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=65mm | Chương V. E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp đặt Tê PVC D90 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Sản xuất lắp đặt Tê thu PVC D110/34 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Sản xuất lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V. E-HSMT | 1 | cái |
| AF | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Chương V. E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Chương V. E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 25 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. E-HSMT | 15 | m |
| AG | Trang trí sửa chữa cổng chào + đèn led | |||
| AH | Khung cơ khí | |||
| 1 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung dầm thép | Chương V. E-HSMT | 4,4807 | tấn |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V. E-HSMT | 4,4807 | tấn |
| 3 | Thép ống hàn không gian sơn tĩnh điện | Chương V. E-HSMT | 4.480,72 | kg |
| 4 | Bu long M16x40 | Chương V. E-HSMT | 84 | bộ |
| AI | Hố móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Chương V. E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 2 | Bê tông, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. E-HSMT | 10,78 | m3 |
| 3 | Lắp móng cột đèn | Chương V. E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Bu lông M27x800 làm khung móng | Chương V. E-HSMT | 56 | bộ |
| AJ | Tiếp địa | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V. E-HSMT | 0,7 | 10 cọc |
| 2 | Rải dây thép địa | Chương V. E-HSMT | 1,4 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây nối tiếp địa d10, tai bắt tiếp địa | Chương V. E-HSMT | 7 | bộ |
| AK | Đèn Led đơn sắc | |||
| 1 | Lắp khung Led, điều kiện làm việc H >=3m | Chương V. E-HSMT | 14 | 1mặt |
| AL | Sữa chữa điện chiếu sáng công cộng | |||
| 1 | Thay dây đồng 2 ruột bằng thủ công, dây A25 | Chương V. E-HSMT | 3 | 40m |
| 2 | Sửa chữa thay bóng cao áp bằng thủ công, chiều cao cột <10m | Chương V. E-HSMT | 2 | 20 bóng |
| 3 | Thay bóng đèn tiết kiện điện 85W | Chương V. E-HSMT | 3 | 20 bóng |
| 4 | Lắp đèn bóng ốc ngang đường | Chương V. E-HSMT | 4 | 100 bóng |
| 5 | Lắp đèn dây rắn viền công trình kiến trúc, H<3m | Chương V. E-HSMT | 18 | 10m |
| 6 | Băng dính | Chương V. E-HSMT | 11 | Cuộn |
| 7 | Lắp đặt nháy kim | Chương V. E-HSMT | 312 | Dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi