Gói thầu: Thi công hạng mục xây dựng công trình (xây lắp + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây dựng công trình (xây lắp + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200347004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-26 23:23:00 đến ngày 2020-05-07 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,766,781,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 361,258 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,085 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hàng rào song sắt bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45,627 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 394,024 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 151,436 | tấn |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 172,829 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 301,104 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.088,571 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường để đi lại hệ thống M&E âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,049 | m2 |
| 10 | Cạo sơn tường hiện trạng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.300,987 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.270,753 | m2 |
| 12 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện, nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | công |
| 13 | Hút bể phốt (loại xe 4 khối) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | xe |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 16 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 17 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,849 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,849 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km (Tạm tính 15km) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,849 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 58,064 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,432 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,822 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,484 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,048 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,384 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,156 | tấn |
| 27 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 362 | lỗ khoan |
| 28 | Bơm keo tương đương Hilty để cấy thép cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 362 | lỗ khoan |
| 29 | Vữa bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,388 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,983 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,236 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,458 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,696 | 100m2 |
| 34 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 61,15 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,269 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,179 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,808 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7,545 | 100m2 |
| 39 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 85,289 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,082 | tấn |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,461 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,811 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,842 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,218 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,134 | tấn |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,382 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,323 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,381 | tấn |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,606 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 127 | cái |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,521 | tấn |
| 52 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,521 | tấn |
| 53 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,465 | tấn |
| 54 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,465 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,857 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,857 | tấn |
| 57 | Bu lông M12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 208 | cái |
| 58 | Bu lông M14 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 59 | Bu lông M18 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 193,92 | m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 329,424 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 100m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,264 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bọc cột tạo hình kiến trúc, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26,225 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 815,591 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2.032,559 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 91,326 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 105,259 | m2 |
| 68 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 269 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.333,536 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 390,745 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 815,581 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.724,283 | m2 |
| 73 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,506 | m3 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch giả đá 400x400x30mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 103,23 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.018,635 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118,249 | m2 |
| 77 | Lát đá bậu cửa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,556 | m2 |
| 78 | Ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 600x100mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 64,375 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 331,859 | m2 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox mặt tiền thang máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,213 | m2 |
| 81 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm sơn bả hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.132,214 | m2 |
| 82 | Làm trần phẳng bằng thạch cao khung xương chìm chịu ẩm sơn bả hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118,248 | m2 |
| 83 | Trần thạch cao khung xương chìm đục lỗ tiêu âm sơn bả hoàn thiện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 199,356 | m2 |
| 84 | Lan can sắt tay vịn gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,2 | m |
| 85 | Lover nhôm thông gió | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,49 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt hệ lam nhôm 52x400x1,2 mặt tiền sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 377,5 | m |
| 87 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm định hình kính trắng dày 6,38 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41,272 | m2 |
| 88 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính trắng dày 6,38mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,78 | m2 |
| 89 | Cửa đi 2 cánh gỗ Lim 2 cánh, cửa pano đặc | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,72 | m2 |
| 90 | Phào, nẹp cửa cửa gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,4 | m |
| 91 | Phào ốp trang trí cửa gỗ Lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,4 | m |
| 92 | Tay kéo cửa chính bằng INOX | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 93 | Tay kéo cửa bên bằng INOX | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | bộ |
| 94 | Bộ Clemon cửa lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Bộ khóa cửa lim | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính FIN mờ dày 6,38mm (CBG Q4/2019-356+50,000đ) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 19,8 | m2 |
| 97 | Cửa thép 2 cánh chống cháy 70' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21,12 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa thép chống cháy 2 cánh (6 bản lề inox, 2 chốt âm cánh phụ, 2 tay co thủy lực, khóa cửa, công lắp đặt, Giấy kiểm định chống cháy của nhà sx và kiểm định chống cháy cho riêng công trình) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 99 | Cửa thép 1 cánh chống cháy 60' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,88 | m2 |
| 100 | Phụ kiện cửa chống cháy 1 cánh (3 bản lề, 1 tay co thủy lực, 1 khóa cửa, công lắp đặt và giấy kiểm định) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 101 | Cửa sổ kính lật khung nhôm định hình, cửa kính trắng dày 6,38 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80,512 | m2 |
| 102 | Vánh kính cố định khung nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 328,778 | m2 |
| 103 | Cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép kính dán an toàn 6,38 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 37,26 | m2 |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 105 | Tấm cát tường chống nóng mái dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,258 | 100m2 |
| 106 | Quét tương đương Sika chống thấm mái khối cải tạo (Định mức 2.3kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 293,366 | m2 |
| 107 | Láng vữa bảo vệ lớp chống thấm dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 293,366 | m2 |
| 108 | Lớp chống nóng dạng bọt cứng dày 50mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 446,966 | m2 |
| 109 | Lớp film PE dày 5mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,936 | m2 |
| 110 | Gia công lưới thép d4 để gia cố sàn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,936 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,936 | m2 |
| 112 | Lát gạch lá nem | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220,936 | m2 |
| 113 | Quét tương đương Sika chống thấm (Định mức 2.3kg/m2) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 170,455 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75. Láng tạo dốc về rãnh thu nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 118,248 | m2 |
| 115 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,669 | m2 |
| 116 | Khoét lỗ mặt bệ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | lỗ |
| 117 | Con sơn thép hình đỡ bệ đá L50x50x5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 118 | Vách ngăn compact dày 12mm (Bao gồm cả phụ kiện inox kèm theo, vận dụng để tính nhân công lắp đặt) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,362 | m2 |
| 119 | Chống thấm cổ cống | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 41 | lỗ |
| 120 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50. Xây bậc cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,754 | m3 |
| 121 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 139,194 | m2 |
| 122 | Láng granitô cầu thang | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 87,855 | m2 |
| 123 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,14 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 84,14 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,73 | m2 |
| 126 | Tay vịn gỗ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65,911 | m |
| 127 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 81,73 | m2 |
| 128 | Gia công giằng mái thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,465 | tấn |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 113,796 | m2 |
| 130 | Bu lông mái sảnh M20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 56 | cái |
| 131 | Sản xuất lắp dựng mái kính dán an toàn 16mm (bao gồm phụ kiện kèm theo) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 34,84 | m2 |
| 132 | Xây bậc tam cấp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,956 | m3 |
| 133 | Công tác ốp đá granit tự nhiên bồn hoa, tam cấp sử dụng keo dán | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,887 | m2 |
| 134 | Lát gạch sân ngoài nhà gạch giả đá 400x400 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 665,03 | m2 |
| 135 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,065 | tấn |
| 136 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,065 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 95,152 | m2 |
| 138 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm khu vực sân khấu | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42,984 | m2 |
| 139 | Lắp đặt tiểu cảnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | gói |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m (Tạm tính 02 tháng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 17,601 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,992 | 100m2 |
| 142 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22,315 | 10m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,995 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,662 | m3 |
| 4 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,849 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,297 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,675 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,097 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tạm tính 15km) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,865 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,017 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,123 | tấn |
| 17 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,735 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,031 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,139 | tấn |
| 21 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,309 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,643 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,295 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,867 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,433 | m3 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,334 | m2 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,576 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,982 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,636 | m2 |
| 34 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 36,032 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6,16 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,789 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32,16 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44,636 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,109 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96,745 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 38,982 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhân tạo 600x600mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,334 | m2 |
| 43 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 39,554 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,346 | m2 |
| 45 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 35,346 | m2 |
| 46 | Cửa thép 2 cánh chống cháy 70' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,76 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa thép chống cháy (6 bản lề inox, 2 chốt âm cánh phụ, 2 tay co thủy lực, khóa cửa, công lắp đặt, Giấy kiểm định chống cháy của nhà sx và kiểm định chống cháy cho riêng công trình) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm định hình kính trắng dày 8,38mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,07 | m2 |
| 49 | Cửa sổ kính lật khung nhôm định hình, cửa kính trắng dày 8,38 (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,5 | m2 |
| 50 | Cửa chớp (Bao gồm phụ kiện) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,8 | m2 |
| 51 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,065 | m3 |
| 53 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,161 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,226 | m3 |
| 55 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,492 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,157 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,089 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,21 | tấn |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,733 | m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tạm tính 15km) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 65 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,968 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,021 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,031 | tấn |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,528 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,064 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 46,644 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15,98 | m2 |
| 73 | Cổng sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,21 | m2 |
| 74 | Mô tơ điều khiển tự động cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 75 | Sản xuất hàng rào thép | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,73 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,73 | m2 |
| 77 | Bảng tên Trung tâm bồi dưỡng chính trị | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 78 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x20cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54,504 | m |
| 79 | Đổ đất trồng cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 27,743 | m3 |
| 80 | Trồng cỏ bồn cây | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 55,485 | m2 |
| 81 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4,739 | 100m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 52,648 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,084 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,182 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,182 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II (Tạm tính 15km) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,182 | 100m3 |
| 87 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14,72 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140,639 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bể chứa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5,666 | 100m2 |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,906 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13,61 | tấn |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,013 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,177 | tấn |
| 94 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 96 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16,639 | m3 |
| 97 | Quét tương đương sikatop seal 107, quét 2 lớp định mức 1.5kg/m2/lớp | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 233,222 | m2 |
| 98 | Trát tường trong bể lần 1, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 433,852 | m2 |
| 99 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 78,57 | m2 |
| 100 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,24 | m |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đèn huỳnh quang hộp 3 bóng 600x600 âm trần 3x18W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 70 | bộ |
| 2 | Máng đèn led âm trần 300x1200 2x20W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | bộ |
| 3 | Máng đèn led âm trần 600x600 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 49 | bộ |
| 4 | Máng đèn led âm trần 600x1200 3x20W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led hộp 1 bóng 1200, gắn tường, trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Đèn downlight âm trần, ánh sáng trắng, vàng 15W, chống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | bộ |
| 7 | Đèn led dây vòng hắt sáng, 10W + nguồn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 290 | m |
| 8 | Đèn downlight âm trần D160, ánh sáng trắng 18W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 178 | bộ |
| 9 | Quạt thông gió 1x21W, âm trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 10 | Quạt trần và hộp điều khiển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 11 | Đèn lốp trần, bóng compact 1x15W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 12 | Ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 163 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 250V/16A, có nắp che chống nước | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 14 | Công tắc đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 23 | cái |
| 15 | Công tắc đôi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 43 | cái |
| 16 | Công tắc ba | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 17 | Công tắc đơn đảo chiều | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 18 | Công tắc đôi đảo chiều | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 19 | Máng cáp 150x50x1,2 âm trần | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 125 | m |
| 20 | Thang cáp 400x100x2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 21 | Cáp CU/XLPE/FR/PVC (3x16+1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | 100m |
| 22 | Dây tiếp địa E10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 24 | Dây tiếp địa E16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | m |
| 25 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 26 | Dây tiếp địa E16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 27 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,55 | 100m |
| 28 | Dây tiếp địa E4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 155 | m |
| 29 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 30 | Dây tiếp địa E2,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 65 | m |
| 31 | Cáp CU/PVC 2x(1x10)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 32 | Dây tiếp địa E10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | m |
| 33 | Cáp CU/PVC 2x(1x6)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 96 | m |
| 34 | Dây tiếp địa E6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 48 | m |
| 35 | Cáp CU/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 36 | Dây tiếp địa E4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 37 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.775 | m |
| 38 | Dây tiếp địa E1,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.775 | m |
| 39 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 440 | m |
| 40 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3.150 | m |
| 41 | Ống PVC đi dây điện D16 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.575 | m |
| 42 | Ống PVC đi dây điện D16 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1.575 | m |
| 43 | Ống PVC đi dây điện D20 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 887,5 | m |
| 44 | Ống PVC đi dây điện D20 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 887,5 | m |
| 45 | Ống PVC đi dây điện D32 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 46 | Ống PVC đi dây điện D32 đi nổi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 47 | Ống nhựa xoắn HDPE D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | 100m |
| 48 | Cáp đồng bện 50mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,12 | 100m |
| 49 | Kim thu sét D16, L=1000 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 50 | Dây dẫn sét D12 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 220 | m |
| 51 | Dây tiếp đất đồng bản 25x3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,5 | 10 m |
| 52 | Cọc tiếp đất L50x50x5, L=2500 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cọc |
| 53 | Chi tiết chân bật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 54 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,6 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,126 | 100m3 |
| 57 | Khung vỏ tủ, kích thước 1400x1000x350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat MCCB 4P-250A-36kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB 3P-63A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P-50A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 61 | Aptomat MCB 3P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 3P-10A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 63 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 64 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 66 | Biến dòng 250/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 67 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 68 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 69 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 70 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 71 | Phụ kiện lắp đặt (dây động lực, đồng thanh cái, cầu chì, thanh cài…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 72 | Khung vỏ tủ, kích thước 1000x800x350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCCB 3P-50A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 75 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 76 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 77 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 78 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 80 | Biến dòng 50/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 81 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 82 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 83 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 84 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 85 | Phụ kiện lắp đặt (dây động lực, đồng thanh cái, cầu chì, thanh cài…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Khung vỏ tủ, kích thước 1000x800x350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 87 | Aptomat MCCB 3P-50A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 89 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 90 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 91 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 93 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 94 | Biến dòng 50/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 96 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 97 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 98 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Phụ kiện lắp đặt (dây động lực, đồng thanh cái, cầu chì, thanh cài…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Khung vỏ tủ, kích thước 1000x800x350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 101 | Aptomat MCCB 3P-50A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 102 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 103 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 104 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 105 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 106 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 107 | Biến dòng 50/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 108 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 109 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 110 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 112 | Phụ kiện lắp đặt (dây động lực, đồng thanh cái, cầu chì, thanh cài…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 113 | Khung vỏ tủ, kích thước 1000x800x350, tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 114 | Aptomat MCCB 3P-63A-30kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCB 3P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 116 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 117 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 118 | Biến dòng 50/5A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 119 | Đồng hồ ampe kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 120 | Đồng hồ vôn kế | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 121 | Chuyển mạch vôn kế 7 vị trí | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 122 | Đèn báo pha | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 123 | Phụ kiện lắp đặt (dây động lực, đồng thanh cái, cầu chì, thanh cài…) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ điện 6 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 125 | Tủ điện 8 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 126 | Tủ điện 10 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 127 | Tủ điện 14 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCB 2P-50A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 2P-40A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2P-32A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 2P-25A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 2P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 133 | Aptomat MCB 1P-20A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 134 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 54 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 1P-10A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 136 | Đèn led hộp 2 bóng 1200, gắn tường 2x20W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | bộ |
| 137 | Quạt trần và hộp điều khiển | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 138 | Đèn trục cổng, bóng led 15W | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | bộ |
| 139 | Ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 140 | Công tắc đơn | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 141 | Công tắc ba | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 142 | Cáp CU/XLPE/PVC (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,15 | 100m |
| 143 | Dây tiếp địa E2,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 144 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 145 | Dây tiếp địa E1,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 146 | Cáp CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | m |
| 147 | Cáp CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 148 | Ống PVC đi dây điện D16 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 120 | m |
| 149 | Ống PVC đi dây điện D20 đi chìm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 45 | m |
| 150 | Tủ điện 10 module âm tường | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 151 | Aptomat MCB 3P-20A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 152 | Aptomat MCB 3P-16A-10kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 153 | Aptomat MCB 1P-16A-6kA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lavabo Inax L-2395V (EC/FC) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Vòi lavabo bán tự động Inax LFV-P02B | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 3 | Xi phông Inax A-675PV | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | bộ |
| 4 | Dây mềm cấp nước Inax A-703-5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | bộ |
| 5 | Xí bệt Inax C-108VA | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Vòi xịt Inax CFV-102A | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 7 | Lô giấy Inax KF-416V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 8 | Van góc D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 9 | Tiểu nam Inax U-117V + nút nhấn xả Inax UF-7V | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 10 | Vòi rửa D15 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 11 | Két mái 3m3 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 12 | Bơm Q=10m3/h,H=35m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Phễu thu sàn DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 14 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,82 | 100m |
| 16 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,62 | 100m |
| 17 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,72 | 100m |
| 18 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Van PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 21 | Van PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 22 | Van PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 24 | Cút PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 25 | Cút PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 26 | cái |
| 26 | Cút PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 27 | Cút PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 28 | Cút ren trong PPR D20x1/2" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 29 | Van phao điện DN20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 30 | Van phao cơ DN40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 31 | Van phao cơ DN32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 32 | Van 1 chiều DN25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 33 | Tê PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 34 | Tê PPR D40/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 35 | Tê PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 36 | Tê PPR D40/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 37 | Tê PPR D32/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 38 | Tê PPR D32/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 39 | Tê PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 42 | cái |
| 40 | Côn PPR D50/40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 41 | Côn PPR D40/32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 42 | Côn PPR D40/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 43 | Côn PPR D32/25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 44 | Côn PPR D25/20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 45 | Đầu nối ren ngoài PPR D50x1.1/2'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 46 | Đầu nối ren ngoài PPR D32x1'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 47 | Rắc co ren ngoài PPR D32x1'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 48 | Đầu nối ren ngoài PPR D40x1'' | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 49 | Măng xông PPR D50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 50 | Măng xông PPR D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 51 | Măng xông PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 52 | Măng xông PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 53 | Măng xông PPR D20 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 54 | Bịt PPR D32 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 55 | Bịt PPR D25 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 56 | Rọ hút D40 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 57 | Bịt UPVC ren ngoài D21 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | cái |
| 58 | Ống UPVC D200 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,2 | 100m |
| 59 | Ống UPVC D140 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,26 | 100m |
| 60 | Ống UPVC D110 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,85 | 100m |
| 61 | Ống UPVC D110 PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,98 | 100m |
| 62 | Ống UPVC D90 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,62 | 100m |
| 63 | Ống UPVC D90 PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,08 | 100m |
| 64 | Ống UPVC D60 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Ống UPVC D60 PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,4 | 100m |
| 66 | Ống UPVC D42 PN8 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,24 | 100m |
| 67 | Y UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 68 | Y UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 44 | cái |
| 69 | Y UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 70 | Chếch UPVC D200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 71 | Chếch UPVC D140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 72 | Chếch UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 90 | cái |
| 73 | Chếch UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 79 | cái |
| 74 | Chếch UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 88 | cái |
| 75 | Chếch UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 76 | Si phông UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 77 | Côn UPVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 78 | Côn UPVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 79 | Côn UPVC D60/42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 80 | Cút UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 81 | Cút UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 82 | Cút UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 83 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 84 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 85 | Bịt thông tắc UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 86 | Chụp thông hơi DN80 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 87 | Chụp thông hơi DN50 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 88 | Tê UPVC D140 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 89 | Tê UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 90 | Tê UPVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 91 | Tê UPVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 92 | Tê UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 93 | Bạc UPVC D90/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 94 | Bạc UPVC D110/60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 95 | Bịt UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 25 | cái |
| 96 | Bịt UPVC D90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 32 | cái |
| 97 | Bịt UPVC D60 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 98 | Bịt UPVC D42 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 99 | Cầu chắn rác DN100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 100 | Ống UPVC D110 PN6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,3 | 100m |
| 101 | Chếch UPVC D110 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 102 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 40,937 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,342 | 100m3 |
| 107 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9,447 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,204 | 100m2 |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,942 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 8,04 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20,1 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,611 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ rãnh | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 114 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,35 | m3 |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,449 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 134 | cái |
| 118 | Đào móng hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 12,066 | m3 |
| 119 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,055 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 122 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 9km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,066 | 100m3 |
| 123 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,149 | m3 |
| 124 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,224 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 126 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 3,838 | m3 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11,76 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2,52 | m2 |
| 129 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,709 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 131 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,633 | m3 |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,075 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điều hòa cục bộ, công suất lạnh 24000BTU/H (tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại điều hòa cục bộ, công suất lạnh 12000BTU/H (tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 11 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại điều hòa tủ đứng, công suất lạnh 48000BTU/H (tận dụng) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Bảo dưỡng điều hòa tận dụng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 21 | bộ |
| 5 | Ống gas D6,4 dày 0,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Ống gas D9,5 dày 0,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 7 | Ống gas D12,7 dày 0,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 8 | Ống gas D15,9 dày 0,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | 100m |
| 9 | Ống gas D19,1 dày 0,8mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | 100m |
| 10 | Bảo ôn superlon ống gas D6,4 dày 19mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Bảo ôn superlon ống gas D9,5 dày 19mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,65 | 100m |
| 12 | Bảo ôn superlon ống gas D12,7 dày 19mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,7 | 100m |
| 13 | Bảo ôn superlon ống gas D15,9 dày 19mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,25 | 100m |
| 14 | Bảo ôn superlon ống gas D19,1 dày 19mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,45 | 100m |
| 15 | Ống UPVC D27 class1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 16 | Ống UPVC D34 class1 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 17 | Bảo ôn superlon ống UPVC D27 dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 0,8 | 100m |
| 18 | Bảo ôn superlon ống UPVC D34 dày 13mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1,6 | 100m |
| 19 | Dây điện 0,6kV CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| 20 | Dây điện 0,6kV CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| 21 | Tiếp địa E2,5 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 240 | m |
| 22 | Dây điện 0,6kV CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 23 | Tiếp địa E4 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| F | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ phát wifi multi (mimo), lắp cách sàn +1,6m | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Switch trung tâm 16 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cài đặt Switch trung tâm 16 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Modem 4 cổng | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp STP cat5.e | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 22 | 10m |
| 6 | Ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 140 | m |
| 7 | Ổ cắm đôi 1 pha, cắm nguồn cho wifi | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 8 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 (cấp nguồn cho wifi) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| 9 | Thang cáp điện nhẹ 200x100x2mm | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 20 | m |
| 10 | Camera analog thân chữ nhật cố định | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 1 pha, cắm nguồn cho camera | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 12 | Màn hình màu hiển thị 21" | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Bộ ghép và ghi hình KTS 08 port | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Dây CU/PVC 2(1x1,5)mm2 (cấp nguồn cho camera) | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| 15 | Cáp tín hiệu RG6 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 15 | 10m |
| 16 | Ống nhựa D16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 150 | m |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bơm Q=10m3/h,H=35m<br/>tương đương CST 400/3" 230/400-50, Pentax Italia | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG MẠNG | |||
| 1 | Bộ phát wifi multi (mimo), lắp cách sàn +1,6m; tương đương Wireless-N Access Point with PoE Cisco WAP121 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Switch trung tâm 16 cổng 16 cổng 10/100Mbps tự động chuyển chế độ cáp thẳng hoặc chéo (MDI/MDI-X). Băng thông Full Duplex cho mỗi port là 200Mbps. Đạt tiêu chuẩn: UL (UL 60950), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A. Thiết kế để bàn. Nguồn điện: 12VDC/1A. Kích thước: 160x43.5x90 mm. Address Learning and Aging, and Data Flow Control giúp tối ưu truyền dữ liệu tương đương 16-port 10/100Mbps Switch CISCO SF95D-16 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Modem 4 cổng tương đương Dual Gigabit WAN VPN Router Cisco RV320 | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Camera analog thân chữ nhật cố định<br/>tương đương DS-2CE16F1T-IT, Hkivision | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 2 | Màn hình màu hiển thị 21" - Kích thước màn hình: 21.5Inch LED - Độ phân giải: 1920x1080 - Cổng giao tiếp: D-Sub HDMI Tương đương Màn hình Samsung LS22F350FHEXXV 21.5Inch LED | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Bộ ghép và ghi hình KTS 08 port; tương đương DS-7208HQHI-K2/P; Hkivision | Mô tả theo yêu cầu Chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi