Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200463811-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2020 07:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200463749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-26 07:39:00 đến ngày 2020-05-06 07:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,311,233,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường:
1 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 Chương V của E-HSMT 608,933 1 m3
2 Bù bê tông mặt đường có M250 đá 2x4 Chương V của E-HSMT 48,139 1 m3
3 Lót giấy dầu Chương V của E-HSMT 3.398,34 1 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chương V của E-HSMT 336,42 1 m2
B Nền đường:
1 Đào đất KPH bằng máy đào, đất cấp I Chương V của E-HSMT 350,556 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 25,707 1 m3
3 Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II Chương V của E-HSMT 52,363 1 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Chương V của E-HSMT 27,115 1 m3
5 Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 704,317 1 m3
6 Mua đất tại mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 795,878 1 m3
7 Lu nền đường cũ đạt K=0.95 Chương V của E-HSMT 1.128,015 1 m2
C An toàn giao thông:
1 Sản xuât lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 7 1 Cái
D Cống bản B=0.4m (02 cái) :
1 Bê tông bản cống đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,912 1 m3
2 Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,064 1 tấn
3 Gia công cốt thép bản cống đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,066 1 tấn
4 Ván khuôn bản cống đúc sẵn Chương V của E-HSMT 5,974 1 m2
5 Lắp đặt bản cống vào vị trí Chương V của E-HSMT 12 Cái
6 Bê tông thân cống và giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M200 Chương V của E-HSMT 3,784 1 m3
7 Gia công cốt thép giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,226 Tấn
8 Ván khuôn BT thân, giằng cống Chương V của E-HSMT 28,656 1 m2
9 Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1 1 m3
10 Bê tông sân cống, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 3 1 m3
11 Ván khuôn BT sân cống Chương V của E-HSMT 16,64 1 m2
12 Quét nhựa đường thân cống Chương V của E-HSMT 15,84 1 m2
13 Cát sỏi đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,3 1 m3
14 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 26,4 1 m3
15 Tháo dỡ ống cống cũ D<=600mm Chương V của E-HSMT 8 1 m
16 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 15,84 1 m3
17 Mua đất tại mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 17,899 1 m3
E Cống hộp (3x2)m :
1 Bê tông ống cống hình hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 26,138 1 m3
2 Gia công cốt thép thân hộp, Đ/kính cốt thép d<= 10mm Chương V của E-HSMT 0,035 Tấn
3 Gia công cốt thép thân hộp, Đ/kính cốt thép d<= 18mm Chương V của E-HSMT 3,649 Tấn
4 Ván khuôn BT thân hộp Chương V của E-HSMT 109,188 1 m2
5 Bê tông bản mặt cống, Vữa bê tông đá 1x2 M300 Chương V của E-HSMT 1,979 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,112 Tấn
7 Ván khuôn bản mặt cống Chương V của E-HSMT 1,096 1 m2
8 Bê tông tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 Chương V của E-HSMT 10,7 1 m3
9 Ván khuôn BT tường cánh Chương V của E-HSMT 35,044 1 m2
10 Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4M150 Chương V của E-HSMT 15,209 1 m3
11 Ván khuôn BT móng tường cánh Chương V của E-HSMT 49,14 1 m2
12 Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 5,339 1 m3
13 Quét nhựa đường thân cống Chương V của E-HSMT 36,4 1 m2
14 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 3,168 1 m2
15 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đầm chặt Chương V của E-HSMT 9,619 1 m3
16 Phá dỡ bê tông cống cũ Chương V của E-HSMT 27,419 m3
17 Đào móng công trình, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 68,12 1 m3
18 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 57,79 1 m3
19 Mua đất tại mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 65,303 1 m3
F Mương thoát nước B=0.6m :
1 Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 2x4 M200 Chương V của E-HSMT 177,605 1 m3
2 Bê tông giằng mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 24,918 1 m3
3 Gia công cốt thép giằng mương, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 1,354 Tấn
4 Ván khuôn mương thoát nước Chương V của E-HSMT 1.443,81 1 m2
5 Bê tông giằng chống, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,105 1 m3
6 Gia công cốt thép bản mặt cống, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,172 Tấn
7 Ván khuôn BT giằng chống Chương V của E-HSMT 33,15 1 m2
8 Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 31,692 1 m3
9 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 3,386 1 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 2,131 1 tấn
11 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Chương V của E-HSMT 148,452 1 m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 417 Cái
13 Cát sỏi đệm móng dày 10cm Chương V của E-HSMT 41,53 1 m3
14 LĐ ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Chương V của E-HSMT 333,6 1 m
15 Chèn VXM M100 dày 3cm khe phòng lún Chương V của E-HSMT 6,352 1 m2
16 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 41,185 1 m2
17 Chèn bi tum nhựa khe phòng lún Chương V của E-HSMT 16,578 1 m2
18 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V của E-HSMT 0,64 m3
19 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Chương V của E-HSMT 492,85 1 m3
20 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 Chương V của E-HSMT 147,855 1 m3
21 Mua đất tại mỏ để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình) Chương V của E-HSMT 167,076 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->