Gói thầu: Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200454147-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 HHo: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200425209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM bổ sung kế hoạch ĐTXD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 11:07:00 đến ngày 2020-05-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,968,447,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép | AC-70/11 | 5,301 | km |
| 2 | Lắp đặt nhôm bọc lõi thép | AC/XLPE-70 | 3,777 | km |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV loại line post | SĐ-22 | 156 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi cách điện 24KV | CN-22 | 138 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ | FCO-22 | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo | ĐC-70 | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm (lưỡng kim) | ĐCM-A-70 | 60 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPC.I-12-190-10,0 | 22 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPC.I-14-190-8,5 | 13 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | NPC.I-14-190-13,0 | 22 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-12-190-5,4 | 14 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển cấm và số thứ tự cột) | PC.I-14-190-6,5 | 2 | cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp | CT-2 | 18 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-1 | 31 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-0 | 23 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | LR-5 | 16 | v.trí |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | LR-3 | 7 | v.trí |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | TĐLH-14 | 1 | v.trí |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | TĐLH-20 | 3 | v.trí |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | TĐLH-23 | 1 | v.trí |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | TĐLH-25 | 2 | v.trí |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | TĐLH-32 | 1 | v.trí |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐT-10T | 14 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | NG-10T | 5 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BT vuông | XRH-10T | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-N-10T | 2 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D-10T | 7 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | CC-10 | 1 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đơn | CCĐ-10 | 1 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh đặt cầu chì | XRCC-10T | 3 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bách néo | BN | 6 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng cột BTLT | ĐTN | 2 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc nạnh cột BTLT | ĐGN | 14 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT | NG | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | NĐ-D | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi nạnh | NĐN-N | 5 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi nạnh | NĐD-N | 1 | bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT hình II | NII-09 | 3 | bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối | CDC-115 | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Cổ dề cuối | CDGC-115 | 15 | bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo | TK-T50-10 | 1 | bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-1 | 14 | móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-2 | 18 | móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-3 | 7 | móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MTĐ-3 | 17 | móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng néo MN15-5 | MN15-5 | 1 | móng |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x50)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x50) | 4,201 | Km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x70)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x70) | 8,107 | Km |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | ABC-A(4x95) | 10,005 | Km |
| 4 | Lắp đặt Sứ đứng Puly hạ áp 0.4kV | SĐ-0.4 | 240 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến | AT-100A | 12 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc | BLM16x250 | 222 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết giá móc | CTGM | 622 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-7,5-160-2,0 | 30 | cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-8,5-160-2,0 | 39 | cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | PC.I-10-190-3,5 | 1 | cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-7,5-160-2,0 | 6 | cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-7,5-160-3,0 | 59 | cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-7,5-160-5,4 | 172 | cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-8,5-160-2,0 | 5 | cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-8,5-160-3,0 | 25 | cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-8,5-160-4,3 | 57 | cột |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-8,5-160-5,0 | 107 | cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột Bê tông ly tâm không dự ứng lực (kể cả biển số thứ tự cột) | NPC.I-10-190-4,3 | 6 | cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-0 | 161 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung thế đi riêng | CT-1 | 206 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa trung hạ thế đi kết hợp | CT-3 | 206 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột BTLT | LR-3 | 151 | v.trí |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột BT vuông | Xn4-2a | 28 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột BTLT đôi | XnĐ4-2a | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-0H | 110 | móng |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-1H | 141 | móng |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MT-2H | 14 | móng |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm | MTĐ-1H | 121 | móng |
| C | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-100kVA | 9 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van lưới 22kV | CSV-22KV | 27 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 3 pha | TĐ-2 | 3 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện 3 pha | TĐ-1 | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt Áp to mát tổng | AT-200 | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Áp to mát xuất tuyến | AT-100 | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + kèm đầu cốt trọn bộ | FCO-22 | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt Dây chảy cho cầu chì | 6K | 27 | dây |
| 9 | Lắp đặt Cách điện đứng line post | SĐ-22 | 51 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Cáp bọc trung áp 12,7/24kV, ruột đồng | XLPE-M50 | 270 | mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp lực hạ áp, cách điện XLPE, 600V | M(3x95+1x50) | 49 | mét |
| 12 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn chịu lực đều ABC-A(4x95)/XLPE/PVC-600V | ABC-A(4x95) | 160 | mét |
| 13 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-50 | 9 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-70 | 9 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-95 | 6 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Kẹp quai đồng nhôm rẽ nhánh xuống MBA | Cho dây AC-240 | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Kẹp đấu lèo cho dây bọc 185 | KL-185 | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Kẹp đấu chim cho dây XLPE-M50 | KĐC-M50 | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía trung áp MBA | cho dây XLPE-M35 | 140 | cái |
| 20 | Lắp đặt Đầu cốt đồng phía hạ áp | Cho cáp lực M95 | 260 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đầu cốt đồng (dây nối đất) | Cho cáp lực M35 | 90 | cái |
| 22 | Lắp đặt Đầu cốt đồng - nhôm cho Áptômát xuất tuyến | Cho dây ABC(4x95) | 80 | cái |
| 23 | Lắp đặt Kẹp răng trung thế M35 | KR-M35 | 30 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Dây liên kết xà, . . . Đến hệ thống tiếp đất | Thép fi10 mạ kẽm | 400 | mét |
| 25 | Lắp đặt Dây nối chống sét van | M35 | 120 | mét |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Tấm nối | -100x40x4 | 140 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bulông, đai ốc, vòng đệm | M16x40 + đai ốc + vđ | 50 | bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên cột đôi | XSĐĐ-3 | 14 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà sứ đỡ TBA 3 pha trên 2 cột hình II | XSĐ-2LT | 3 | bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên cột đôi | XCCĐ-3 | 7 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì TBA 3 pha trên 2 cột hình II | XFCO-2LT | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên cột đôi | XMBA-Đ-3 | 7 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ máy biến áp 3 pha trên 2 cột hình II | XMBA-2LT | 3 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá giữ MBA cột đôi | GMBA-Đ | 7 | bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ giữ MBA 3 pha cột hình II | TĐMBA-2LT | 3 | bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên cột đôi | GĐTĐĐ-3 | 7 | bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ tủ điện hạ áp TBA 3 pha trên 2 cột LT | GĐTĐ-2LT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn luồn cáp | F80 | 210 | mét |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm | NĐT-12 | 10 | HT |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm | BT-01 | 10 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo an toàn | BB-01 | 10 | cái |
| D | Phần tháo ra - lắp lại phần TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 22/0,4kV-100kVA | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 22kV | CSV-22kV | 3 | bộ |
| 3 | Tủ điện 3 pha TĐ-2 | 1 | cái | |
| 4 | Cầu chì tự rơi kèm đầu cốt trọn bộ | FCO-22 | 3 | bộ |
| E | Phần tháo dỡ thu hồi đường dây hạ áp | |||
| 1 | Dây dẫn AV-50 | AV-50 | 2.124 | mét |
| 2 | Cột bê tông ly tâm | PC.I.8,4 | 1 | cột |
| 3 | Sứ đứng buly hạ áp 0,4 | SĐ-0,4 | 108 | bộ |
| 4 | Xà hạ áp | Xn | 14 | bộ |
| 5 | Xà hạ áp | Xđ | 15 | bộ |
| 6 | Kẹp răng 2 bulong dường dây hạ áp | KR | 22 | cái |
| F | PHẦN ĐẤU NỐI HOTLINE | |||
| 1 | Chi phí đấu nối Hotline | 10 | Vị trí | |
| G | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| H | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| I | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| J | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm HSMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi