Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200454585 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 09:29:00 đến ngày 2020-05-07 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,783,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 52,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 204,6944 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,1043 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 89,4544 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0375 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 80,7424 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 31,4579 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,9602 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 83,1475 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7013 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4164 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,4164 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (TC 10%)) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,1272 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,813 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% máy) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,7255 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,3749 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 46,7075 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1661 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,9207 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,3064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 33,0726 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6492 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,6972 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,485 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,067 | 100m2 |
| 14 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 21,4887 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,1668 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 39,0336 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18,6894 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,0666 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,4225 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,6247 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 45,7869 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3,9621 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,2076 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,1254 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,4483 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 90,5877 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 9,2577 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,7364 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,459 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2279 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1191 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1464 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,1855 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,7117 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1523 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,612 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,26 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,26 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5378 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1,5378 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 157,9392 | 1m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4,856 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc + úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50,3 | m |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,464 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,756 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 181,3124 | m3 |
| 31 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22,8207 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 15,2355 | m3 |
| 33 | Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 18 | cái |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 252,775 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 949,5 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 480,99 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 42,4 | m |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 862,7948 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 839,434 | m2 |
| 40 | Trát tmá cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 78,716 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2.601,415 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 862,4978 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,0866 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 7,0866 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic-KT 500x500 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 762,6652 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 27,144 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,6691 | m2 |
| 48 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 51,84 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6,38 ly | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115,2 | m2 |
| 50 | SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6,38mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,586 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11,586 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 167,04 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,2697 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 115,2 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 82,6112 | 1m2 |
| 56 | Sản xuất + lắp dựng lan can mặt tiền bằng Inox-304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 402,6033 | kg |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox-304 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 85,356 | kg |
| 58 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8,6199 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 22 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều cầu thang bộ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 11 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Hộp điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 107 | cái |
| 14 | Vỏ hộp nhựa lắp át | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cái |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 650 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 250 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 50 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 650 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 270 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 55 | m |
| 7 | Bù chênh KL thép D16 và D12 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 20,35 | kg |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 10 | Chân bật D10 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | cái |
| 11 | Quả hồ lo sứ | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5 | quả |
| F | HẠNG MỤC: RÃNH, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,6956 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1639 | 100m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 32,774 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III (TC 10%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 6,6063 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III (Máy 90%) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5946 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 10,4921 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 2,5344 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 23,1 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 95,52 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 5,5621 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,5627 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,1296 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 108 | 1cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật - Chương V | 0,2202 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi