Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200451892-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451780 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 17:05:00 đến ngày 2020-05-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,424,867,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG NGHI MÔN (PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN) | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2087 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1556 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4932 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2281 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1157 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4387 | tấn |
| 7 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột, cao <=16m, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2729 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột - cột vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2314 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0327 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1706 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,3953 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2178 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 18 | Bê tông sàn mái, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,6008 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0789 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, dày <=45mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0833 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1089 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0777 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0185 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | 0,0013 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0128 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,733 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3317 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,214 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50,7783 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,882 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,352 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,2263 | 1m2 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,3304 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 35 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt hộp, nan 14x14mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4775 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,418 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 21,7973 | m2 |
| 38 | Khóa, chốt cổng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| B | CỔNG NGHI MÔN (PHẦN CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hiện vật |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình >3x0,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 3 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18 | mặt thú |
| 4 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,4012 | m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,1464 | m2 |
| C | TƯỜNG RÀO, TÂN NỀN, SÂN GẠCH, RÃNH THOÁT NƯỚC, ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3854 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,1853 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,1317 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,3617 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,4529 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,467 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,763 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,0195 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,8804 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 189,3168 | m2 |
| 12 | Đắp vữa mái vát để dán ngói mũi hài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6362 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 53,0706 | m2 |
| 14 | Lắp dựng ô gạch hoa tranh thông gió bằng gốm màu đỏ kt 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 120 | viên |
| 15 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 18,6858 | m2 |
| 16 | Ngói bò bờ mái tường rào ( 5v/1m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 222,45 | viên |
| 17 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 308,76 | m |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242,3874 | 1m2 |
| 19 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17,3996 | m3 |
| 20 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2695 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,7702 | m3 |
| 22 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,1077 | m3 |
| 23 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 43,7366 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8205 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8451 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6283 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5899 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,6168 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,717 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 333,1344 | m2 |
| 31 | Đắp vữa mái vát để dán ngói mũi hài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,1193 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 96,7758 | m2 |
| 33 | Lắp dựng ô gạch hoa tranh thông gió bằng gốm màu đỏ kt 300x300 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 208 | viên |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32,8734 | m2 |
| 35 | Ngói bò bờ mái tường rào (5v/1m) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 391,35 | viên |
| 36 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 540,96 | m |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 429,9102 | 1m2 |
| 38 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6187 | 100m3 |
| 39 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,475 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,9258 | m3 |
| 41 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,5571 | m3 |
| 42 | Xây móng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,5381 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3742 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,5757 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,0606 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,1782 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,4942 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,4835 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 253,4108 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 51,6516 | m2 |
| 51 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 369,48 | m |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 305,0624 | 1m2 |
| 53 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2144 | 100m3 |
| 54 | Đào xúc đất, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1524 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,3676 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=7km, đất C3 (6km tiếp) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,3676 | 100m3 |
| 57 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 12,1524 | 100m3 |
| 58 | Mua đất vận chuyển cự ly 7km (Mỏ núi Khống, Minh Đức) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.336,76 | m3 |
| 59 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,78 | 100m3 |
| 60 | Bê tông nền, vữa mác 150, đá 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 156 | m3 |
| 61 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 61,5 | 10m |
| 62 | Lát nền, sàn gạch gốm đỏ, không tráng men, kt 500x500mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1.560 | m2 |
| 63 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3116 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,232 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19,5862 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 29,676 | m2 |
| 67 | Dán gạch vỉ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 62,3196 | m2 |
| 68 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2495 | 100m3 |
| 69 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài cọc, bệ máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1548 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4,7988 | m3 |
| 71 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9598 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1724 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1617 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,695 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 49,536 | m2 |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=50kg | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77 | cái |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0832 | 100m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,284 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,0557 | tấn |
| 80 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,023 | m3 |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0436 | 100m2 |
| 83 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0306 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,0103 | tấn |
| 86 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 87 | Sản xuất và lắp dựng cột cờ cao 10m bằng Inox 304 tiêu chuẩn SCH10 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 106,299 | Kg |
| 88 | Bộ dòng dọc và cáp kéo cờ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 89 | Đào móng, đất C3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8567 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, vữa mác 150, đá 4x6 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, vữa mác 200, đá 1x2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,005 | m3 |
| 92 | Khung bulong móng M24 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 93 | Khung bulong móng M16 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 94 | Mua cột đèn cao áp, cột bát giác cao 9m dày 4.0mm, đế 400, cột mạ kẽm nhúng nóng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cột |
| 95 | Cần đèn đơn, cao 2m, dày 3.5mm, tay vươn 1.5m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cần |
| 96 | Đèn Led cao áp Led Star 841, công suất 150w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Bộ |
| 97 | Mua cột đèn sân vườn, loại cột ĐC-05B | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | Cột |
| 98 | Đèn cầu (không bóng) trắng trong D400, có tán quang | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | Cầu |
| 99 | Bóng Led Buld a60 - 9w | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 100 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang, chiều cao cột <=10m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | 1 cột |
| 101 | Ống nhựa gân xoắn HDPE luồn dây điện D50/40 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 240 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 180 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 330 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 100 | m |
| 106 | Lắp đặt các automat 1 pha <=10A | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 107 | Cầu đấu dây | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 16 | Cái |
| 108 | Lưới báo hiệu cáp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 220 | m |
| 109 | Tủ điều khiển ánh sáng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | Tủ |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 242 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 17 | cọc |
| 112 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,8567 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi