Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200449320-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200410515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-21 15:18:00 đến ngày 2020-05-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,630,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. SỬA CHỮA TRỤ CẦU | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 161,42 | m2 | |
| 2 | Quét lớp keo Tyfo S (hoặc tương đương) chống xâm thực | 161,42 | m2 | |
| 3 | Khung tiệp KT(1,5x1,25)m + thanh giằng chéo (thuê trong 2 tháng) | 40 | khung | |
| 4 | Tấm panel thép (0,2mx1,3m) (thuê trong 2 tháng) | 40 | tấm | |
| 5 | Lắp dựng và tháo dỡ khung giàn giáo phục vụ thi công | 2 | lần | |
| B | II. SỬA CHỮA NỨT MỐ | |||
| C | 1. Xử lý các vết nứt trên mố | |||
| 1 | Đục bê tông mặt bê tông xung quanh vết nứt | 0,015 | m3 | |
| 2 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (hoặc tương đương) (0,25 lít/m2) | 5,813 | m2 | |
| 3 | Trám vá vết nứt bằng Sikaduar 731 (hoặc tương đương) dày 0,5cm | 2,906 | m2 | |
| 4 | Bơm keo Epoxy xử lý các vết nứt | 290,64 | m | |
| 5 | Vệ sinh bề mặt bê tông | 174,56 | m2 | |
| 6 | Quét lớp keo Tyfo S (hoặc tương đương) chống xâm thực | 174,56 | m2 | |
| D | 2. Hệ giàn tiệp phục vụ thi công sửa chữa mố | |||
| 1 | Khung tiệp KT(1,5x1,25)m + thanh giằng chéo (thuê trong 2 tháng) | 80 | khung | |
| 2 | Tấm panel thép (0,2mx1,3m) (thuê trong 2 tháng) | 80 | tấm | |
| 3 | Lắp dựng và tháo dỡ khung giàn giáo phục vụ thi công | 4 | lần | |
| E | III. SƠN LẠI HỆ LAN CAN TAY VỊN, GỜ CHẮN BÁNH VÀ ỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tẩy gỉ | 137,01 | m2 | |
| 2 | Sơn 01 lớp chống rỉ bằng Vmat Epoxylacco (hoặc tương đương) | 137,01 | m2 | |
| 3 | Sơn 02 lớp phủ bằng sơn Vmat Polyurethane (hoặc tương đương) | 137,01 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh, sơn phản quang màu vàng (2 lớp) gờ chắn bánh | 39,36 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh, sơn phản quang màu đen (2 lớp) gờ chắn bánh | 39,36 | m2 | |
| 6 | Tấm gang chắn rác | 18 | tấm | |
| F | IV. SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông nhựa C12,5 dày 5cm | 1.266,88 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | 1.266,88 | m2 | |
| 3 | Đá dăm đen dày TB 8.53cm | 1.266,88 | m2 | |
| 4 | Bê tông 15Mpa đá 2x4 lề đường | 35,89 | m3 | |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường BTN dày 7cm | 1.217,05 | m2 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ, cự ly trung bình 13,47Km | 85,19 | m3 | |
| 7 | Đá dăm đen dày 7cm | 513,19 | m2 | |
| 8 | Bê tông nhựa C12,5 dày 7cm | 703,86 | m2 | |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5 lít/m2 | 1.217,05 | m2 | |
| G | V. SƠN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 92,91 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 39,86 | m2 | |
| H | VI. NÂNG CAO ĐỘ HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Cột hộ lan U160, dài L=0,3m, dày 5mm (nối trụ hộ lan) | 114 | cột | |
| 2 | Cắt thép tấm dày 5mm | 437,76 | m | |
| 3 | Thép tấm KT(400x120x5)mm | 1,29 | tấn | |
| 4 | Khoan lỗ D22mm qua thép | 114 | lỗ | |
| 5 | Khoan lỗ D20mm qua thép | 228 | lỗ | |
| 6 | Đường hàn h=5mm | 875,52 | m | |
| 7 | Sơn chống rỉ (1 lớp) và sơn phủ (2 lớp) | 18,06 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ & lắp đặt lại tấm sóng giữa | 114 | m | |
| I | VII. ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi