Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200404016-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Năm Căn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200401790
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Duy tu, sửa chữa các công trình giao thông năm 2020 (tỉnh hỗ trợ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 13:41:00 đến ngày 2020-05-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,391,411,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mặt đường
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2984 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6896 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6088 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6757 100m3
5 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0607 100m2
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1865 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7536 100m3
8 Rải cao su nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2634 100m2
9 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6249 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,9956 m3
12 Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,507 m3
14 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7042 m3
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,4218 m2
B Hạng mục 2: Hệ thống thoát nước
1 Phá dỡ kết cấu bê tông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0676 m3
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,222 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,104 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3462 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=10 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9743 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0329 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1671 tấn
9 Sản xuất vì thép gia cố hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7853 tấn
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,352 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,913 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8739 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 5m, đường kính <=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
17 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->