Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200467103-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Nam Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200127560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 16:47:00 đến ngày 2020-05-07 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,583,410,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Xây Lắp (A= B+C+D+E+F+G+H+I+J)
B *\ Nền đường:
1 Đào đất không phù hợp bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp I Mô tả theo chương V 396,96 1 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp III Mô tả theo chương V 6.375,81 1 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp IV Mô tả theo chương V 2.665,61 1 m3
4 Đào khuôn,rãnh đường bằng máy ủi <= 110CV Đất cấp III Mô tả theo chương V 984,9 1 m3
5 Đào đánh cấp đất cấp III Mô tả theo chương V 104,77 1 m3
6 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 1.334,11 1 m3
C *\ Mặt đường :
1 Mặt đường cấp phối suối dày 30cm Mô tả theo chương V 609,97 1 m3
2 Móng đường cấp phối suối dày 20cm Mô tả theo chương V 110,19 1 m3
3 Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 99,17 1 m3
4 Ni long xanh đỏ Mô tả theo chương V 550,96 1 m2
5 Làm khe co Mô tả theo chương V 108 1 m
6 Làm khe giãn Mô tả theo chương V 21 1 m
D *\ Gia cố rãnh:
1 Bê tông gia cố rãnh Vữa bê tông đá 2x4M150 Mô tả theo chương V 172,99 1 m3
2 Ni long xanh đỏ Mô tả theo chương V 1.150,79 1 m2
E *\ Cống bản D=0.75m đầu tuyến:
1 Đào móng bằng máy đào <= 1.25m3 Đất cấp II Mô tả theo chương V 34,85 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 13,94 1 m3
3 Đệm cấp phối suối Mô tả theo chương V 5,93 1 m3
4 Bê tông mặt đường, Dày 18cm Vữa bê tông đá 2x4 M250 Mô tả theo chương V 2,7 1 m3
5 Ni long xanh đỏ Mô tả theo chương V 15 1 m2
6 Bê tông bản giữa, bản biên đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,17 1 m3
7 Lắp bản giữa, bản biên bê tông đúc sẵn Mô tả theo chương V 18 Cái
8 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,111 1 tấn
9 Gia công cốt thép bản cống Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,137 1 tấn
10 Bê tông xà mũ, mối nối Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 2,57 1 m3
11 Gia công cốt thép xà mũ mố, mối nối Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,087 Tấn
12 Gia công cốt thép xà mũ Đ/kính cốt thép d<=18 mm Mô tả theo chương V 0,081 Tấn
13 Bê tông thân cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 12,5 1 m3
14 Bù bê tông Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,9 1 m3
15 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 3,97 1 m3
16 Bê tông giằng Vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,44 1 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 Mô tả theo chương V 0,43 1 m3
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d<=10 mm Mô tả theo chương V 0,015 Tấn
19 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,012 1 tấn
20 Cốt thép tấm đan Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả theo chương V 0,048 1 tấn
21 Gia công thép giằng đan, miệng hố ga khối lượng một cấu kiện <=50kg Mô tả theo chương V 0,151 1 tấn
22 Lắp dựng thép giằng đan, miệng hố ga khối lượng một cấu kiện <=50 kg Mô tả theo chương V 0,151 Tấn
23 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 0,52 1 m3
24 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 1,78 1 m3
F *\ Cống tròn 1.5m cọc C1:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3 Đất cấp II Mô tả theo chương V 170,42 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 38,69 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,66 1 m3
4 Đệm cấp phối suối Mô tả theo chương V 4,09 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 4,12 1 m3
6 Quét nhựa bitum nóng Mô tả theo chương V 22,77 1 m2
7 Lắp đặt ống bê tông dài 1m bằng cần trục Đkính ống d=1500mm Mô tả theo chương V 6 1m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1500mm Mô tả theo chương V 5 1 mn
9 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,384 1 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 5,78 1 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 8,93 1 m3
12 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 17,83 1 m3
G *\ Cống tròn 1.5m cọc C2:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3 Đất cấp II Mô tả theo chương V 80,92 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 24,28 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 4,88 1 m3
4 Bê tông cố định ống cống Vữa bê tông đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 1,3 1 m3
5 Đệm cấp phối suối Mô tả theo chương V 8,38 1 m3
6 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 8,67 1 m3
7 Quét nhựa bitum nóng Mô tả theo chương V 30,35 1 m2
8 Lắp đặt ống bê tông dài 1m bằng cần trục Đkính ống d=1500mm Mô tả theo chương V 8 1m
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1500mm Mô tả theo chương V 6 1 mn
10 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,512 1 tấn
11 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 8,9 1 m3
12 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 13,65 1 m3
13 Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m ở trên cạn Mô tả theo chương V 9 1 rọ
14 Bê tông mái thượng, hạ lưu Dày <= 20 cm,vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 11,48 1 m3
H *\ Cống tròn D=1m cọc C3:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3 Đất cấp II Mô tả theo chương V 103,84 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 41,54 1 m3
3 Đệm cấp phối suối Mô tả theo chương V 2,58 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống buy D100cm, vữa bê tông M250 Mô tả theo chương V 1,86 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,56 1 m3
6 Quét nhựa bitum nóng Mô tả theo chương V 15,42 1 m2
7 Lắp đặt ống bê tông dài 1m bằng cần trục Đkính ống d=1000mm Mô tả theo chương V 6 1m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1000mm Mô tả theo chương V 5 1mối nối
9 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,208 1 tấn
10 Bê tông móng thu Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,85 1 m3
11 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 7,3 1 m3
12 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 2,48 1 m3
13 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 10,24 1 m3
14 Cuội sỏi xếp khan trên mặt bằng Không chít mạch Mô tả theo chương V 10,05 1 m3
I *\ Cống tròn 2x1.5m cọc C4:
1 Đào móng bằng máy đào <=1.25m3 Đất cấp II Mô tả theo chương V 102,9 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 Mô tả theo chương V 30,87 1 m3
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn ống cống, vữa bê tông đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 9,76 1 m3
4 Đệm cấp phối suối Mô tả theo chương V 10,13 1 m3
5 Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 11,89 1 m3
6 Quét nhựa bitum nóng Mô tả theo chương V 60,71 1 m2
7 Lắp đặt ống bê tông dài 1m bằng cần trục Đkính ống d=1500mm Mô tả theo chương V 16 1m
8 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Đkính ống 1500mm Mô tả theo chương V 14 1 mn
9 Cốt thép ống cống, ống buy Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 1,024 1 tấn
10 Bê tông tường đầu, tường cánh vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 12,52 1 m3
11 Bê tông móng tường đầu, tường cánh, chân khay sân cống. Vữa bê tông đá 2x4 M150 Mô tả theo chương V 26,18 1 m3
J *\ Cọc tiêu:
1 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.15x0.15x1.2 (m) Mô tả theo chương V 66 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->