Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200464769-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất thị xã An Nhơn |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200462353 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% cho chi phí xây dựng và sẽ cân đối bố trí sau năm 2020. Vốn ngân sách thị xã An Nhơn, phường Nhơn Thành và các nguồn vốn hợp pháp khác: Thanh toán phần đầu tư còn lại. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 16:56:00 đến ngày 2020-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,570,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,895 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 6,917 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 11,914 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 36,757 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,401 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V của E-HSMT | 1,478 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,084 | tấn |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,178 | m3 |
| 11 | Xây móng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,022 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 11,266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,251 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 1,525 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Chương V của E-HSMT | 0,373 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 6,083 | 100m3 |
| 18 | Khối lượng còn dư tận dụng tôn nền: | Chương V của E-HSMT | 0,881 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,937 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất, máy đào <=1,25m3, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 1,031 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 10,52 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 17,022 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,541 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Xây móng gạch không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,91 | m3 |
| 27 | Xây móng gạch không nung cốt liệu xi măng 5,5x9x20cm, dày <=30cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 23,91 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 30 | Trát bậc cấp, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 34,05 | m2 |
| 31 | Láng granitô bậc cấp | Chương V của E-HSMT | 34,05 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 33 | Trát ram dốc, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 34 | Láng granitô dốc xe, tạo nhám ram dốc | Chương V của E-HSMT | 13,765 | m2 |
| 35 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 7,21 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 63,75 | m2 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 36,061 | m3 |
| 38 | Láng hè, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 109,96 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m |
| 40 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 67,196 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày >10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,479 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,548 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 3,875 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch ống 6 lỗ cốt liệu xi măng 9x13x20cm, dày <=10cm, cao <=16m, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,727 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch xi măng 5,5x9x20cm, cao <=16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,615 | m3 |
| 47 | Xây tường gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,64 | m2 |
| 48 | Bê tông lót bục giảng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,674 | m3 |
| 49 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Chương V của E-HSMT | 4,872 | m3 |
| 50 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,824 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 34,076 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,225 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,76 | 100m2 |
| 54 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 55 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,85 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,056 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,513 | m3 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,142 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,789 | 100m2 |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,125 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,446 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,159 | 100m2 |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg | Chương V của E-HSMT | 101 | cái |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,682 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 2,5 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,994 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,467 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 3,165 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 7,78 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,244 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 1,212 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,411 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 82 | Sản xuất xà gồ thép C150x45x5x2.0 | Chương V của E-HSMT | 1,663 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,663 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép các loại 2 nước, sơn tổng hợp | Chương V của E-HSMT | 211,8 | m2 |
| 85 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 4,137 | 100m2 |
| 86 | Bật sắt đuôi cá liên kết với xà gồ | Chương V của E-HSMT | 216 | cái |
| 87 | Lợp nắp tôn cửa lên mái: | Chương V của E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 88 | Bản lề liên kết mái tôn + then cài: | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 89 | Sản xuất khung ngoại cữa đi, cữa sổ loại 60x80 gỗ nhóm III kể cả sơn màu ghi, lắp dựng. | Chương V của E-HSMT | 561,82 | m |
| 90 | Sản xuất cữa đi, cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 37,584 | m2 |
| 91 | Sản xuất cữa đi panô gỗ nhóm III, kể cả sơn màu ghi, khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 1,591 | |
| 92 | Sản xuất cữa sổ gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly kể cả sơn màu ghi, và khóa và các phụ kiện khác: | Chương V của E-HSMT | 76,976 | m2 |
| 93 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V của E-HSMT | 561,82 | m |
| 94 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V của E-HSMT | 116,151 | m2 |
| 95 | Gia công, lắp dụng chỉ nẹp khung ngoai | Chương V của E-HSMT | 297,1 | m |
| 96 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt bảo vệ hộp vuông rỗng 12x12a150 (Kể cả sơn và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 70,314 | m2 |
| 97 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát ngoài) (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 422,091 | m2 |
| 98 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 555,419 | m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 164,18 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 484,42 | m2 |
| 101 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 547,1 | m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 55,48 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 26,876 | m2 |
| 104 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 288,3 | m2 |
| 105 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 44,2 | m |
| 106 | Láng granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 33,236 | m2 |
| 107 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 579,18 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 7,31 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 110 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 100x250mm | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m2 |
| 111 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Chương V của E-HSMT | 43,794 | m2 |
| 112 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 2.497,61 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.623,039 | m2 |
| 114 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn ICI Dulux, 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 874,571 | m2 |
| 115 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 102,68 | m2 |
| 116 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 81,7 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 161,28 | m |
| 118 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 176,74 | m |
| 119 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 18,2 | m |
| 120 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 62,1 | m |
| 121 | Đắp bánh ú trang trí | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 122 | Sản xuất và lắp đặt rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 123 | Đắp biểu tượng ngành giáo dục (kể cả sơn dầu) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 124 | Thang nhôm rút đơn NIKITA NKT-R41 (có báo giá kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,675 | 100m |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 129 | SX ty giữ ống | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 9,331 | 100m2 |
| 133 | Gia công lắp dựng bảng từ xanh chống lóa KT 1,2x3,6m (kể cả các phụ kiện kèm theo) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 134 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn, chân trụ Inox D60, thanh giữ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 7,69 | m |
| 135 | SX&LD lan can tay vịn ram dốc INOX 201, tay vịn Inox D60, chân trụ Inox D42 | Chương V của E-HSMT | 71,227 | m |
| 136 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V của E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,583 | m3 |
| 138 | Bê tông ống xiphông, phun, buy SX bằng máy trộn, đổ bẳng thủ công, ĐK <=200cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,554 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,118 | m3 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,328 | 100m2 |
| 141 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 144 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 145 | Khối lượng còn dư tận dụng nâng nền | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 146 | Xây tường gạch thẻ 5,5x9x20cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 147 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) | Chương V của E-HSMT | 1 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V của E-HSMT | 4,71 | m2 |
| 149 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 14,13 | m2 |
| 150 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể tự hoại | Chương V của E-HSMT | 3,533 | m3 |
| 151 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 155 | Côn sơn đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 156 | Tủ điện tol 150x200x250 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 161 | Lắp đặt cầu chì | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 164 | Mặt nạ 1,2,3 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 165 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120x50mm | Chương V của E-HSMT | 20 | hộp |
| 166 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 115x66x58mm | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 172 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK D20mm | Chương V của E-HSMT | 745 | m |
| 175 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 178 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 183 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 188 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 194 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt măng sông nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 196 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 197 | Lắp đặt van phao ngắt điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 198 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C2 | Chương V của E-HSMT | 5,1 | m3 |
| 199 | Lắp đặt kim thu sét. Loại kim thu sét chủ động của hãng CIRPROTEC (Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ 51m. MODE: NLP-1100-15 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 200 | Gia công lắp đặt cột đỡ kim thu sét bằng inox D60mm, dày 1,2mm, dài 3,0m(kể cả đế đỡ cột, bu lông...): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(CV-50) | Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 202 | Kéo rải dây dẫn sét, dây cáp đồng D50mm2(Dây trần) | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 203 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 204 | Đầu cốt thép bằng đồng Cu-50(kể cả bulong M10 + êcu + 02 londel 1 phẳng 1 vênh, bằng thép không gỉ): | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 205 | Ốc siết cáp D50 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 207 | Cung cấp lắp đặt bộ khớp nối kiểm tra bằng bu lông + hộp nhựa bao che: | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 208 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 209 | Cung cấp lắp đặt cùm ống nhựa trên tường bằng inox D34 + đinh vít: | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 210 | Cung cấp lắp đặt tăng đơ, dây cáp neo D8mm trụ chống đỡ kim thu sét + ốc siết cáp D8 hình chữ U bằng đồng: | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 211 | Bảng nội dung phòng cháy chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy KT: 33cm x 46cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt bình chữa cháy C02 MT5 5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bình |
| 214 | Giá đỡ bình chữa cháy (2 bình 1 giá) | Chương V của E-HSMT | 3 | giá |
| 215 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài; công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài. Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml | Chương V của E-HSMT | 14,464 | m3 |
| 216 | Chống mối công trình loại A (Bảo hành 03 năm). Sử dụng: Lenfos 50EC chai 100ml (60ml/m2) | Chương V của E-HSMT | 337,47 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi