Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200444339-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200436077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 17:51:00 đến ngày 2020-05-08 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,259,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MĂT ĐƯỜNG
1 Tăng cường mặt cũ: Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18.510,7171 m2
2 Tăng cường mặt cũ: Móng đá dăm nước lớp trên dày 14,6cm (Bao gồm bù vênh trung bình 2,6cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 18.510,7171 m2
3 Tăng cường mặt cũ: Tạo nhám đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 6.374,7709 m2
4 Mặt làm mới: Láng nhựa 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 dày 3,5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11.901,5219 m2
5 Mặt làm mới: Móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11.901,5219 m2
6 Mặt làm mới: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 18cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 11.901,5219 m2
7 Nền đường: Đắp nền độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1.119,6434 m3
8 Nền đường: Đào nền, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 34,0053 m3
9 Nền đường: Đào khuôn, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.258,6658 m3
10 Nền đường: Đào rãnh, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 41,1769 m3
11 Nền đường: Đắp trả rãnh, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 223,8615 m3
12 Nền đường: Xáo xới 30cm nền đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.570,7776 m3
13 Nền đường: Lu lèn lại nền cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15.709,9023 m2
14 Xử lý hư hỏng mặt cũ: Đào mặt đường cũ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 877,8839 m3
15 Xử lý hư hỏng mặt cũ: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 12cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.808,3804 m2
16 Xử lý hư hỏng mặt cũ: Móng đá dăm nước lớp dưới dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2.805,8548 m2
17 Gia cố lề: BTXM đổ tại chỗ M200 đá 2x4 dày 15cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 177,6342 m3
18 Gia cố lề: Lót vữa xi măng dày 5cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 59,2114 m3
B CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Rãnh hình thang: Bê tông đáy rãnh M150# đá 1x2 đổ tại chỗ dày 7cm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 39,933 m3
2 Rãnh hình thang: Bê tông thân rãnh M200# đá 1x2, đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 127,359 m3
3 Rãnh hình thang: Bê tông nâng thành rãnh M150# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 134,79 m3
4 Rãnh hình thang: Đệm đá dăm dày 10cm, vị trí nâng thành rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 89,86 m3
5 Rãnh hình thang: Lót bạt dứa đổ bê tông đáy rãnh Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 665,55 m2
6 Rãnh hình thang: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 3.971,4 m2
7 Rãnh hình thang: Lắp đặt tấm thân rãnh đúc sẵn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4.770 tấm
8 Cống bản: Bê tông tấm bản, xà mũ M250# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,1812 m3
9 Cống bản: Bê tông móng cống, tường đầu M200# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 5,6133 m3
10 Cống bản: Bê tông thân cống M200# đá 1x2, đổ tại chỗ Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 2,7 m3
11 Cống bản: Cốt thép D<=10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1245 tấn
12 Cống bản: Cốt thép D>10mm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 0,1971 tấn
13 Cống bản: Ván khuôn Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 66,108 m2
14 Cống bản: Đá dăm đệm Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,48 m3
15 Cống bản: Đào móng cống, đất C3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,3875 m3
16 Cống bản: Đắp trả móng cống, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,4625 m3
17 Rãnh dọc kết hợp bậc nước: Đào móng, đất cấp 3 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 13,6425 m3
18 Rãnh dọc kết hợp bậc nước: Xây đá hộc bậc nước VXM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 32,4967 m3
19 Rãnh dọc kết hợp bậc nước: Xây móng đá hộc VXM M100# Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 1,343 m3
20 Rãnh dọc kết hợp bậc nước: Đắp trả đất, độ chặt K95 Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 4,5475 m3
C CÔNG TRÌNH AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn tim đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm - Sơn mầu vàng Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 297,3675 m2
2 Bổ sung biển tam giác KT D87,5, 1 Cột D89 (cột và biển loại mạ kẽm nhúng nóng, mặt biển dán màng phản quang loại 3M seri 3900 hoặc tương đương) Hồ sơ báo cáo KT-KT và Chương V 15 cái
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRÊN ĐƯỜNG ĐANG KHAI THÁC
1 Công tác đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công trên đường đang khai thác (Bao gồm: nhân công đảm bảo giao thông, biển báo, còi cờ hiệu, đèn… theo TCCS14:2016/TCĐBVN) Theo quy định 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->