Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434762-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp nền và mặt đường láng nhựa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434673 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 09:59:00 đến ngày 2020-05-08 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,121,045,919 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào đất móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,502 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3,7m gia cố móng (mật độ gia cố 16 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 65,369 | 100m |
| 3 | Cừ tràm (dài 3.7m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 6.536,864 | m |
| 4 | Vét đất đầu cừ 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,042 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,042 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 11,042 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,3463 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường chắn ĐK≤12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,4609 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 46,81 | m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật gia cố mái tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,3 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất lề đường vào chân tường độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 2,761 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp đá 1x2 tầng lộc nước tường chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,341 | m3 |
| B | 2. Mặt Đường Láng Nhựa | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 8,073 | 100m2 |
| 2 | Tháo dở và tận dụng tấm đan lắp dựng dọc theo mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 135 | cái |
| 3 | Đào đất nền đường, tận dụng đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 25,98 | m3 |
| 4 | Đắp đất lấp mương, K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1,687 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,3245 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5,1484 | 100m3 |
| 7 | Đất mua (đắp lề và lấp mương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.043,934 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm D8-10cm chiều dài cọc ngập đất 3m gia cố mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 16,576 | 100m |
| 9 | Cừ tràm (dài 3.7m/cây) + nẹp đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1.721,6 | m |
| 10 | Thép buột hai hàng cừ gia cố D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,0071 | tấn |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 13,392 | 100m2 |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 3,406 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,733 | 100m2 |
| 14 | Láng mặt đường 2 lớp nhựa dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 9,733 | 100m2 |
| 15 | Làm cọc tiêu BTCT dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 55 | cái |
| 16 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 4,4 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đk=315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 19 | Ống nối chử T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| C | Chi phí xây dựng láng trại | |||
| 1 | Chi phí xây dựng láng trại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
| D | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V, E-HSMT | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi