Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200465314-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-27 21:52:00 đến ngày 2020-05-08 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,083,451,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, thủ công, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 165,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 76,9544 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 23,22 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 75,8161 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7128 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất nền nhà, máy đào <=0,8m3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3986 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 125,6969 | đ/m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, máy khoan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4347 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5216 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5216 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,5216 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 43,8052 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,8971 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=4m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,4213 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 15,2309 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,963 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,6676 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 32,7806 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc tam cấp, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,5846 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,5092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9678 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,3125 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2116 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 14,9072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,3408 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4531 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,8553 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,3941 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 37,9577 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,0617 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,0985 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3,5821 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5,2564 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 77,3473 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,3128 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,1153 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,5826 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2865 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,355 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 158,7066 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=11cm, chiều cao <=16m, vữa xi măng mác 50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12,4393 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 11,9284 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,2602 | m3 |
| 25 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,3821 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,3821 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 209,16 | m2 |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,5974 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 66,62 | m |
| 30 | Máng sối góc | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8,44 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN: | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, bậc cầu thang, mặt bệ các loại, bậc cầu thang, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 26,8422 | m2 |
| 2 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM M50, PC30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,2888 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn kích thước gạch 600x600mm, vữa XM M50, PCB30 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 621,736 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 865,7722 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 711,816 | m2 |
| 6 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 52,448 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 156,0988 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 706,1002 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 84,5262 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 257,96 | m |
| 11 | Bảng từ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 12 | Sơn dầm tường ngoài nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.074,319 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn cao cấp, 1 nước lót 2 nước phủ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1.502,4424 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN LAN CAN | |||
| 1 | Sản xuất lan can Inox-304 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 228,3081 | kg |
| 2 | Sản xuất thang thép hộp lên mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,0894 | tấn |
| 3 | Lắp dựng lan can Inox | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 48,418 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6,9278 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38,88 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ mở trượt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,84 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính cố định | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Cửa tôn lên mái | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 97,92 | m2 |
| 6 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,7779 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 51,84 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 33,0301 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: HÈ, RÃNH, HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,2122 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1744 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC30, đá 4x6 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,4231 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4,5408 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,4827 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 42,96 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 25,128 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,957 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,1235 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2599 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <=100kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 67 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, VXMCV mác 100, trọng lượng <=250kg | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lót cát nền hè | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,6145 | m3 |
| 14 | Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,6909 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC TỪ HỐ GA: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,2803 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,9188 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC , ĐK 140mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 0,025 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,62 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 18,62 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 38 | m |
| 5 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 27,132 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 75 | m |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2,355 | m2 |
| 8 | Kẹp tiếp địa | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Gia công kim thu sét, dài 1,8m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,8m | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | cái |
| 11 | Quả cầu sứ | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 3 | quả |
| 12 | Đo điện trở | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | điểm |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP ĐIỆN: | |||
| 1 | Hộp và bóng đèn tuýp led 1,2m (2 bóng) | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 54 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led vuông 300x300; 24W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Compac 20W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 5 | Móc treo quạt trần | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt thông gió KOMASU KM40T-95W | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tắc 2 chiều | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 12 | cái |
| 11 | Ổ cắm âm sàn | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 16 | cái |
| 12 | Tủ điện 3-6 Modul | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 6 | cái |
| 13 | Tủ điện 500x350x200 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2P-100A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2P - 80A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2P-32A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2P - 25A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 780 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 480 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn fi 20 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 720 | m |
| 25 | Lắp đặt hộp nối | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | hộp |
| 26 | Tủ để bình chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | Bình |
| 28 | Bình khí CO2 MT3 | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 4 | Bình |
| 29 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Yêu cầu kĩ thuật - Chương V | 2 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi