Gói thầu: Xây dựng nền và mặt đê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200433789-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng huyện Cao Lãnh tỉnh Đồng Tháp
Tên gói thầu Xây dựng nền và mặt đê
Số hiệu KHLCNT 20200325904
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp Tỉnh hỗ trợ cho Huyện năm 2020 (vốn bù hụt thu thủy lợi phí)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 08:16:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,844,602,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CHI PHÍ GIÁN TIẾP TRONG XÂY DỰNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công tại hiện trường Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số các công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế và các chi phí gián tiếp khác còn lại Theo Mục II Chương V HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: Xây dựng nền và mặt đê
1 Đóng cọc tràm bằng máy đào Theo Mục II Chương V HSMT 202,692 100m
2 Cung cấp cừ tràm dài 4,5m Theo Mục II Chương V HSMT 24.765 m
3 Cung cấp thép buộc D6mm Theo Mục II Chương V HSMT 94,794 kg
4 Cung cấp mủ sọc chắn đất Theo Mục II Chương V HSMT 685,8 m2
5 Đào nền đường, máy đào <= 0,8 m3, máy ủi <= 110CV, đất C1 Theo Mục II Chương V HSMT 30,2872 100m3
6 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 500 m, đất C1 Theo Mục II Chương V HSMT 14,6917 100m3
7 Đắp lề đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 27,5338 100m3
8 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 5,2435 100m3
9 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 23,1227 100m3
10 Cung cấp cát san lắp Theo Mục II Chương V HSMT 2.742,6598 m3
11 Bơm cát bằng tổ hợp máy bơm cát 180CV, chiều cao xả<=3m, cự ly <100m Theo Mục II Chương V HSMT 27,4266 100 m3
12 Rải nilon chống mất nước Theo Mục II Chương V HSMT 77,0745 100m2
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =8mm Theo Mục II Chương V HSMT 43,4357 tấn
14 Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 616,596 m3
15 Cung cấp nhựa đường làm khe co giãn Theo Mục II Chương V HSMT 2.248,4 kg
16 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo Mục II Chương V HSMT 4,0594 100m2
17 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống Phi 90 Theo Mục II Chương V HSMT 13 cái
18 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cm Theo Mục II Chương V HSMT 11 cái
19 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70 Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
20 Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,2 Theo Mục II Chương V HSMT 122 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->