Gói thầu: Gói 01: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200464748-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án đầu tư XDCB thị xã Ayun Pa
Tên gói thầu Gói 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200136948
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã năm 2020-2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 08:31:00 đến ngày 2020-05-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,199,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Tháo dỡ rào tạm cao 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m2
2 Đào bỏ tường xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
B Móng mặt đư­ờng
1 Đào nền đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,83 m3
3 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,81 m3
4 Vận chuyển đất đắp 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,81 m3
5 Vận chuyển đất đắp tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,81 m3
6 Đắp đất nền đường K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,14 m3
7 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,93 m3
8 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 461,93 m3
C Mặt đường BTXM
1 Đào xúc đất ĐCL để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,692 m3
2 Vận chuyển đất ĐCL 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,692 m3
3 Vận chuyển đất ĐCL tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 345,692 m3
4 Đắp đất nền đường K0.98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,01 m3
5 Đắp cát dày 50cm, K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,68 m3
6 15cm CPĐD Dmax37.5 lu lèn K0.98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,26 m3
7 Lớp giấy dầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 993,35 m2
8 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,7 m2
9 Bê tông mặt đư­ờng đá 2x4 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220,85 m3
10 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,42 Kg
11 Gỗ nhóm 5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 m3
12 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 631,75 m2
13 Mùn cưa trộn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 m3
14 ống nhựa d42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m
15 CT khe co giãn d>18mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,501 Tấn
16 CT khe dọc d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 Tấn
17 CT giá đỡ d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 Tấn
18 CT giá đỡ d=10mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 Tấn
19 Cắt khe co khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 485,94 m
20 CT gia cường d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 Tấn
21 CT gia cường d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,057 Tấn
D Bó vỉa, đan rãnh
1 Đào đất C2 bó vỉa, đan rãnh = TC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
2 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
3 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,75 m3
4 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,43 m3
5 Ván khuôn bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,78 m2
6 BT bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,49 m3
7 VXM M50 dày 1cm làm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
E Vỉa hè
1 Đào đất vỉa hè, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
2 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
3 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,88 m3
4 Đệm cát dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,03 m3
5 Bê tông vỉa hè đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m3
F An toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,65 m2
2 Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m2
G Cửa thu nư­ớc vào hố ga
1 Đào đất cửa thu nước đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m3
2 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,95 m2
3 Bê tông hố thu đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
4 Tấm composite chắn rác (12kg/tấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Tấm
5 Lắp đặt tấm composite chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 Tấn
6 Van ngăn mùi HDPE Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Cái
H Hố ga
1 Đào đất C2 móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,89 m3
2 Đắp đất hố ga K0.95 = đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,92 m3
3 Bê tông đá 4x6 M150 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,69 m3
4 Bê tông đá 2x4 M200 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
5 Ván khuôn đáy ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
6 Xây đá chẻ VXM M100 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,93 m3
7 CT thang trèo d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 Tấn
8 CT gối ga d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,152 Tấn
9 Ván khuôn gối ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,4 m2
10 Bê tông gối ga đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
11 Cốt thép tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,022 tấn
12 Cốt thép tấm đan d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4 m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
15 Lắp đặt tấm đan KT(129x64x10)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 Cái
16 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 m3
17 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,45 m3
I Mương xây đậy đan D
1 Đào đất C2 móng mư­ơng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,99 m3
2 Đắp đất mương K0.95 = đầm cóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,82 m3
3 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,47 m3
4 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,47 m3
5 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
6 BT móng m­ương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,63 m3
7 Xây mương đá chẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,13 m3
8 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
9 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,97 m3
10 Cốt thép tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 tấn
11 Cốt thép tấm đan d=10mm, CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,661 tấn
12 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,06 m3
14 Lắp đặt tấm đan D: 80Kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 Cái
J Mương xây qua đường
1 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m2
2 BT móng mương đá 2x4 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,98 m3
3 Xây mương đá chẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,56 m3
4 Láng đáy mương VXM M100 dày 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m2
5 Cốt thép gối mương d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,161 Tấn
6 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,56 m2
7 Bê tông gối mương đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,81 m3
8 Cốt thép tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 tấn
9 Cốt thép tấm đan d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,182 tấn
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,73 m3
12 Lắp đặt tấm đan E: 240Kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Cái
K Mương thủy lợi Km0+32.58
1 Đào đất C2 móng mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,78 m3
2 Đệm đá dăm 4x6 + cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Cốt thép mương d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,017 Tấn
4 Cốt thép mương d=10mm CB400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,34 Tấn
5 Cốt thép mương d<=18mm CB400V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,885 Tấn
6 Ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,59 m2
7 Bê tông mương đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,14 m3
8 Cốt thép gối mương d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,333 Tấn
9 Ván khuôn gối mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m2
10 Bê tông gối mương đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
11 Cốt thép tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
12 Cốt thép tấm đan d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,277 tấn
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m2
14 Bê tông tấm đan đá 1x2 M300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,89 m3
15 Lắp đặt tấm đan mư­ơng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Cái
16 Đệm đá 4x6 + cát đoạn vuốt về mơng TL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 m3
17 BT đoạn vuốt về mương TL đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,22 m3
18 Bao tải tẩm nhựa chèn khe hở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
19 Đệm CPĐD Dmax37.5 giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,1 m3
20 Đào bỏ khối xây mư­ơng TL cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
21 Đắp xà bần đáy mương K0.95 tận dụng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
22 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,78 m3
23 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,78
L Cống ngang 70x70
1 Đào đất C2 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m3
2 Đào đất C2 dẫn dòng hạ l­u Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
3 Đào xúc đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,034 m3
4 Vận chuyển đất đắp 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,034 m3
5 Vận chuyển đất đắp tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,034 m3
6 Đắp đất móng cống K0.95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 m3
7 Đệm móng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
8 Xây thân cống đá chẻ VXM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 m3
9 Trát VXM M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
10 Cốt thép gối đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,121 Tấn
11 Ván khuôn gối đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
12 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
13 Cốt thép tấm đan d<=10mm CB240T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
14 Cốt thép tấm đan d<=18mm CB300V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,06 m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,85 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
18 Đệm CPĐD Dmax37.5 giảm tải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m3
19 Tháo dỡ cống tròn d75 cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 đốt
20 Đào bỏ khối xây cống cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m3
21 Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m3
22 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,78 m3
23 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa 1Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m3
24 Vận chuyển đất thừa C2 đổ xa tiếp 6Km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,51 m3
M Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên - Phí bảo vệ môi trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,535 m3
N Chi phí các hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 %
2 Chi phí một số công tác không xác định khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->