Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200466356-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200465466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 10:33:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,556,649,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo HSTK 1 Trọn gói
B Hạng mục 2: XDM Khối chức năng, 3 phòng học
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK 0,6651 100M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK 4,2315 100M3
3 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK 8,5651 M3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 3,4778 100M3
5 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo HSTK 263,8962 100M
6 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 22,6777 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSTK 22,6777 M3
8 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 44,8285 M3
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,0812 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 2,4284 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài Theo HSTK 0,8399 100M2
12 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 29,8163 M3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 1,3211 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 4,2459 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 6,5132 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 11,6268 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,236 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 1,1014 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 1,1627 100M2
20 Cao su lót Theo HSTK 38,756 M2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 31,3776 M3
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,727 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 4,9925 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 3,1377 100M2
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 24,5934 M3
26 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,6443 Tấn
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 4,0841 Tấn
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 3,1121 100M2
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 11,5408 M3
30 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,3809 Tấn
31 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 1,8058 Tấn
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 1,9236 100M2
33 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 65,2393 M3
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 8,0613 Tấn
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Theo HSTK 6,524 100M2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 2,4628 M3
37 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,2641 Tấn
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo HSTK 0,4226 100M2
39 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Theo HSTK 8 Cái
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 23,7242 M3
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 1,9482 Tấn
42 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 2,5336 100M2
43 Cao su lót Theo HSTK 10,99 M2
44 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 236,5754 M2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 117,4365 M2
46 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 13,52 M2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 98,492 M2
48 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 98,492 M2
49 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 35,3189 M3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 27,4252 M2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 344,6182 M2
52 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 44,5882 M3
53 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 279,36 M2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 224,64 M2
55 Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 40,9785 M3
56 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 79,08 M2
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 696,5574 M2
58 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Theo HSTK 195,48 M2
59 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 1,5072 M3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 18,84 M2
61 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 0,9281 M3
62 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 9,8358 M2
63 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 193,2 Mét
64 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 144 Mét
65 Miết mạch tường gạch loại lõm Theo HSTK 0,6 M2
66 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo HSTK 367,5319 M2
67 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Theo HSTK 406,6332 M2
68 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo HSTK 921,197 M2
69 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 704,275 M2
70 Sơn họa tiết lên tường ( trọn gói ) Theo HSTK 69,8904 M2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 921,197 M2
72 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm Theo HSTK 663,4476 M2
73 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám Theo HSTK 66,3262 M2
74 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm Theo HSTK 221,73 M2
75 Làm trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 600,655 M2
76 Sản xuất xà gồ thép ( tính vật liệu không tính công ) Theo HSTK 2,428 Tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) Theo HSTK 2,428 Tấn
78 Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 0,45ly Theo HSTK 8,0537 100M2
79 Lắp dựng song Inox cửa Theo HSTK 88,2526 M2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 73,12 M2
81 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 48,96 M2
82 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 12,32 M2
83 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSTK 28,98 M2
84 Lắp dựng lan can Theo HSTK 32,1 M2
85 Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi Theo HSTK 6 Bộ
86 Lắp bảng tủ điện tổng Theo HSTK 2 Cái
87 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A Theo HSTK 8 Cái
88 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75A Theo HSTK 2 Cái
89 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 34 Bộ
90 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK 14 Bộ
91 Lắp ổ cắm điện loại đơn Theo HSTK 28 Cái
92 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo HSTK 36 Cái
93 Lắp đặt quạt trần đảo Theo HSTK 14 Cái
94 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK 1.150 Mét
95 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTK 200 Mét
96 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo HSTK 70 Mét
97 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Theo HSTK 170 Mét
98 Lắp đặt đế nối Theo HSTK 29 Hộp
99 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25 Theo HSTK 160 Mét
100 Lắp đặt ống nhựa qua tường cột D20 Theo HSTK 150 Mét
101 Tắc kê, ốc vít, băng keo Theo HSTK 8 Bọc
102 Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 1 Bộ
103 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Theo HSTK 3 Cọc
104 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Theo HSTK 15 Mét
105 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Theo HSTK 5 Mét
106 Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27 Theo HSTK 10 Mét
107 Lắp đặt chậu xí bệt ( loại người lớn ) Theo HSTK 2 Bộ
108 Lắp đặt chậu xí bệt(loại cho bé) Theo HSTK 12 Bộ
109 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi Theo HSTK 2 Bộ
110 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK 1 Bộ
111 Lắp đặt chậu tiểu trẻ Theo HSTK 9 Bộ
112 Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm Theo HSTK 26 Cái
113 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (vòi INOX) Theo HSTK 31 Bộ
114 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi ( vệ sinh ) Theo HSTK 2 Bộ
115 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen Theo HSTK 7 Bộ
116 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo HSTK 19 Cái
117 Lắp đặt kệ kính, Gương soi Theo HSTK 2 Cái
118 Lắp đặt móc treo đồ Theo HSTK 1 Cái
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo HSTK 0,4 100M
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo HSTK 1 100M
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo HSTK 0,06 100M
122 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm Theo HSTK 0,5 100M
123 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm Theo HSTK 0,7 100M
124 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm Theo HSTK 0,7 100M
125 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm Theo HSTK 56 Cái
126 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo HSTK 38 Cái
127 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK 17 Cái
128 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK 19 Cái
129 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm Theo HSTK 12 Cái
130 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm Theo HSTK 37 Cái
131 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK 23 Cái
132 Lắp đặt giảm nhựa đường kính 21-27mm Theo HSTK 56 Cái
133 Lắp đặt Hộp điện trở Theo HSTK 1 Bộ
134 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Theo HSTK 6 Cọc
135 Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 Theo HSTK 50 Mét
136 Lắp đặt kim thu sét Theo HSTK 1 Cái
137 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Theo HSTK 30 Mét
138 Gia công, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét Theo HSTK 1 Bộ
139 Gia công, lắp dựng chân đế kim thu sét Theo HSTK 1 Bộ
140 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg Theo HSTK 4 Bình
141 Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg Theo HSTK 4 Bình
142 Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy Theo HSTK 4 Cái
143 Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy Theo HSTK 4 Bảng
144 Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC Theo HSTK 4 Bảng
C Hạng mục 3: XDM bếp ăn
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK 0,5504 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,3853 100M3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) L =4,7m, ngọn >=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo HSTK 27,636 100M
4 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 2,352 M3
5 Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 Theo HSTK 2,352 M3
6 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,7325 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,0864 100M2
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,5078 M3
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo HSTK 1,1503 100M2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 9,9128 M3
11 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 1,2163 100M2
12 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 11,1852 M3
13 Cao su lót Theo HSTK 70,29 M2
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo HSTK 0,6448 100M2
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 2,0272 M3
16 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô Theo HSTK 0,3373 100M2
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,2148 Tấn
18 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,133 Tấn
19 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m Theo HSTK 0,597 Tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,204 Tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 1,6436 Tấn
22 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m Theo HSTK 0,2107 Tấn
23 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m Theo HSTK 1,4305 Tấn
24 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung , dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 12,5676 M3
25 Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 128,08 M2
26 Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 104,4 M2
27 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC Theo HSTK 33,96 M2
28 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 ( gạch không nung ) Theo HSTK 2,6991 M3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 52,008 M2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 Theo HSTK 7,84 M2
31 Trát xà dầm, vữa xi măng M75 Theo HSTK 4,54 M2
32 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 88,2916 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường trong Theo HSTK 151,88 M2
34 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Theo HSTK 229,9796 M2
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 151,88 M2
36 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 229,9796 M2
37 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 23,16 M2
38 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 68,2 Mét
39 Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) Theo HSTK 80,4 M2
40 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) Theo HSTK 95,12 M2
41 Lát đá granít, vữa mác 75 mặt bệ các loại Theo HSTK 14,28 M2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo HSTK 23,16 M2
43 Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) Theo HSTK 0,3574 Tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,3574 Tấn
45 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly Theo HSTK 1,3387 100M2
46 Làm trần bằng tấm nhựa Theo HSTK 82,24 M2
47 Lắp dựng song INOX cửa Theo HSTK 19,4892 M2
48 Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 Theo HSTK 16,92 M2
49 Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 Theo HSTK 12,96 M2
50 Lắp đặt hệ thống hút khói, hơi nóng Theo HSTK 1 Bộ
51 Lắp đặt quạt đảo treo trần Theo HSTK 2 Cái
52 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HSTK 6 Bộ
53 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Theo HSTK 80 Mét
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTK 50 Mét
55 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK 100 Mét
56 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn Theo HSTK 10 Mét
57 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 Theo HSTK 50 Mét
58 Lắp đặt công tắc Theo HSTK 9 Cái
59 Lắp đặt ổ cắm Theo HSTK 12 Cái
60 Lắp đặt MCB 15A Theo HSTK 2 Cái
61 Lắp bảng điện đôi, nắp 6 mặt, kích thước 120x120x35, đế âm Theo HSTK 1 Cái
62 Lắp bảng điện đơn, nắp 3 mặt, kích thước 120x60x35, đế âm Theo HSTK 5 Cái
63 Tắc kê, ốc vít, băng keo Theo HSTK 2 TT
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 Theo HSTK 2 Mét
65 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (LAVABO) INOX 800x800x400 Theo HSTK 1 Bộ
66 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (LAVABO) INOX 1200x800x400 Theo HSTK 1 Bộ
67 Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi Theo HSTK 2 Bộ
68 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HSTK 8 Cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 21mm Theo HSTK 0,02 100M
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm Theo HSTK 0,32 100M
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 34mm Theo HSTK 0,06 100M
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 60mm Theo HSTK 0,12 100M
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm Theo HSTK 0,32 100M
74 Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm Theo HSTK 2 Cái
75 Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm Theo HSTK 1 Cái
76 Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm Theo HSTK 8 Cái
77 Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 27/21 Theo HSTK 2 Cái
78 Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 60/34 Theo HSTK 2 Cái
79 Lắp đặt tê (T) nhựa, đường kính 27mm Theo HSTK 1 Cái
80 Lắp đặt tê (T) nhựa, đường kính 60mm Theo HSTK 1 Cái
D Hạng mục 4: XDM cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK 0,3016 100M3
2 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK 1,2138 M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,216 100M3
4 Đóng cừ tràm, l=4,7m, ngọn >= 3,8cm, Vào đất cấp I Theo HSTK 15,0635 100M
5 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 1,282 M3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSTK 1,282 M3
7 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 2,025 M3
8 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 1,4928 M3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 1,4888 M3
10 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 1,3432 M3
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,448 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo HSTK 0,2986 100M2
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 0,2036 100M2
14 Cao su lót Theo HSTK 6,105 M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 0,2174 100M2
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,1119 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,0449 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,3129 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,0357 Tấn
20 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,1576 Tấn
21 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,1132 Tấn
22 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 4,1266 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 100,9 M2
24 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 2,5866 M3
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 51,8029 M2
26 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 36,268 M2
27 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm Theo HSTK 0,5 M2
28 Bả bằng ma tít vào tường Theo HSTK 152,7029 M2
29 Sơn họa tiết ( trọn gói ) Theo HSTK 48,825 M2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK 103,8779 M2
31 Sản xuất cửa song sắt ( tính khung cửa hàng rào ) Theo HSTK 11,925 M2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 11,925 M2
33 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Theo HSTK 11,925 M2
34 Bảng tên trường Theo HSTK 1 Cái
35 Chữ tên trường Mica Theo HSTK 1 Bộ
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,42 M3
37 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,03 M3
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,5988 M3
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo HSTK 0,348 100M2
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m Theo HSTK 0,606 100M2
41 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m Theo HSTK 0,3599 100M2
42 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,1949 Tấn
43 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,7322 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,2218 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,3613 Tấn
46 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Theo HSTK 0,7763 100M
47 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 Theo HSTK 0,07 100M
48 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc Theo HSTK 0,54 M3
49 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại 10 m khởi điểm Theo HSTK 10,8 Tấn
50 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại 10 m tiếp theo Theo HSTK 10,8 Tấn
51 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 9,6281 M3
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 106,9785 M2
53 Lưới B40 dày 3.0ly Theo HSTK 142,4502 M2
54 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo HSTK 0,0623 Tấn
55 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK 0,0623 Tấn
56 Thép đế cột Theo HSTK 0,0037 Tấn
57 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK 0,1465 Tấn
58 Lắp dựng giằng thép Theo HSTK 0,1465 Tấn
59 Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) Theo HSTK 0,0222 Tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 0,0222 Tấn
61 Lợp mái tôn sóng vuông 0,45ly Theo HSTK 0,1885 100M2
62 Đóng vách lá nhôm hộp Theo HSTK 0,2155 100M2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 1,672 M2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK 10,08 M2
65 Lắp dựng khung BV Inox 304 Theo HSTK 2,3025 M2
66 Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250 Theo HSTK 1 Hộp
67 Lắp đèn 3U Theo HSTK 1 Bộ
68 Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc Theo HSTK 1 Cái
69 Lắp ổ cắm 3 Theo HSTK 1 Cái
70 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Theo HSTK 3 Mét
71 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Theo HSTK 22 Mét
72 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 Theo HSTK 3 Mét
73 Lắp cầu chì Theo HSTK 1 Cái
74 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo HSTK 1 Bộ
75 Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa Theo HSTK 3 Cọc
76 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo HSTK 15 Mét
77 Lắp đặt ống nhựa luồn cáp Theo HSTK 5 Mét
E Hạng mục 5: XDM mái che tiền chế
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo HSTK 0,3003 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,2102 100M3
3 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >= 4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo HSTK 14,1 100M
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo HSTK 1,5 M3
5 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 2,1072 M3
6 Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 0,6352 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo HSTK 0,072 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo HSTK 0,1271 100M2
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,1151 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,0196 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK 0,1145 Tấn
12 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm Theo HSTK 128 Lỗ
13 Sản xuất cột Bằng thép hình Theo HSTK 1,0478 Tấn
14 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo HSTK 0,1171 Tấn
15 Lắp dựng cột thép ống tráng kẽm Theo HSTK 1,1649 Tấn
16 Tắc kê bung D12 L=120 Theo HSTK 128 Cái
17 Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m Theo HSTK 1,577 Tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m Theo HSTK 1,577 Tấn
19 Sản xuất giằng mái thép Theo HSTK 0,3733 Tấn
20 Lắp dựng giằng thép Theo HSTK 0,3733 Tấn
21 Bulong D12x200 Theo HSTK 64 TT
22 Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) Theo HSTK 1,1095 Tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK 1,1095 Tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo HSTK 4,4383 100M2
25 Lợp mái che tường bằng Tấm POLYCACBONAT Theo HSTK 0,3101 100M2
F Hạng mục 6: Xây dựng sân, đường vào, mương thoát nước
1 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 8,5694 M3
2 Cao su lót Theo HSTK 132,466 M2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo HSTK 0,4028 Tấn
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo HSTK 0,0967 100M2
5 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu >30 cm, đất cấp I Theo HSTK 1,5773 M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,5773 M3
7 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSTK 0,6309 M3
8 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 0,3365 M3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 10,515 M2
10 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 50 Theo HSTK 525,29 M2
11 Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 300x300x50mm Theo HSTK 525,29 M2
12 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK 0,696 M3
13 Đắp cát nền móng công trình Theo HSTK 0,24 M3
14 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Theo HSTK 0,24 M3
15 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 0,72 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 5,4 M2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo HSTK 113,4233 M3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 0,7849 100M3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 14,3159 M3
20 Cung cấp, lắp đặt cao su lót Theo HSTK 100,87 M2
21 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Theo HSTK 0,4257 100M2
22 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,3637 Tấn
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 3,168 M3
24 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 Theo HSTK 5,8728 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo HSTK 0,792 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo HSTK 0,3514 100M2
27 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,4459 Tấn
28 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép <=10mm Theo HSTK 0,3752 Tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg Theo HSTK 196 Cái
30 Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 Theo HSTK 10,7114 M3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo HSTK 267,785 M2
32 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 Theo HSTK 79,2 M2
33 Láng mương cáp, mương rãnh dầy 3cm, vữa mác 75 Theo HSTK 60,091 M2
34 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm Theo HSTK 0,12 100M
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1 Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >= 3,8cm ( tính công ) Theo HSTK 0,7416 100M
2 Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn >= 3,8cm Theo HSTK 1,363 100m
3 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK 0,142 100M2
4 Dây thép 2 ly buộc đầu cừ Theo HSTK 0,6 Kg
5 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I Theo HSTK 2,2051 100M3
6 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 200,4678 M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km Theo HSTK 10,2414 100 M3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 10,2414 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->