Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200466356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200465466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 10:33:00 đến ngày 2020-05-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,556,649,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo HSTK | 1 | Trọn gói |
| B | Hạng mục 2: XDM Khối chức năng, 3 phòng học | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,6651 | 100M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK | 4,2315 | 100M3 |
| 3 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 8,5651 | M3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 3,4778 | 100M3 |
| 5 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo HSTK | 263,8962 | 100M |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 22,6777 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSTK | 22,6777 | M3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 44,8285 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0812 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 2,4284 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng dài | Theo HSTK | 0,8399 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 29,8163 | M3 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 1,3211 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 4,2459 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSTK | 6,5132 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 11,6268 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,236 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 1,1014 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 1,1627 | 100M2 |
| 20 | Cao su lót | Theo HSTK | 38,756 | M2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 31,3776 | M3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,727 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 4,9925 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 3,1377 | 100M2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 24,5934 | M3 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,6443 | Tấn |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 4,0841 | Tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 3,1121 | 100M2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 11,5408 | M3 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,3809 | Tấn |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 1,8058 | Tấn |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 1,9236 | 100M2 |
| 33 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 65,2393 | M3 |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 8,0613 | Tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Theo HSTK | 6,524 | 100M2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 2,4628 | M3 |
| 37 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,2641 | Tấn |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4226 | 100M2 |
| 39 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 23,7242 | M3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 1,9482 | Tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 2,5336 | 100M2 |
| 43 | Cao su lót | Theo HSTK | 10,99 | M2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 236,5754 | M2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 117,4365 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 13,52 | M2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 98,492 | M2 |
| 48 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 98,492 | M2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 35,3189 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 27,4252 | M2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 344,6182 | M2 |
| 52 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 44,5882 | M3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 279,36 | M2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 224,64 | M2 |
| 55 | Xây tường bằng gạch ống đất nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 40,9785 | M3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 79,08 | M2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 696,5574 | M2 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Theo HSTK | 195,48 | M2 |
| 59 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 1,5072 | M3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 18,84 | M2 |
| 61 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 0,9281 | M3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 9,8358 | M2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 193,2 | Mét |
| 64 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 144 | Mét |
| 65 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo HSTK | 0,6 | M2 |
| 66 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo HSTK | 367,5319 | M2 |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Theo HSTK | 406,6332 | M2 |
| 68 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo HSTK | 921,197 | M2 |
| 69 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 704,275 | M2 |
| 70 | Sơn họa tiết lên tường ( trọn gói ) | Theo HSTK | 69,8904 | M2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 921,197 | M2 |
| 72 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Theo HSTK | 663,4476 | M2 |
| 73 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | Theo HSTK | 66,3262 | M2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 400x250mm | Theo HSTK | 221,73 | M2 |
| 75 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 600,655 | M2 |
| 76 | Sản xuất xà gồ thép ( tính vật liệu không tính công ) | Theo HSTK | 2,428 | Tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép ( tính công ) | Theo HSTK | 2,428 | Tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng sóng vuông mạ màu dày 0,45ly | Theo HSTK | 8,0537 | 100M2 |
| 79 | Lắp dựng song Inox cửa | Theo HSTK | 88,2526 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 73,12 | M2 |
| 81 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 48,96 | M2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 12,32 | M2 |
| 83 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo HSTK | 28,98 | M2 |
| 84 | Lắp dựng lan can | Theo HSTK | 32,1 | M2 |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa loại 2 vòi | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 86 | Lắp bảng tủ điện tổng | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 87 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 88 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 75A | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 89 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 34 | Bộ |
| 90 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK | 14 | Bộ |
| 91 | Lắp ổ cắm điện loại đơn | Theo HSTK | 28 | Cái |
| 92 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo HSTK | 36 | Cái |
| 93 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo HSTK | 14 | Cái |
| 94 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 1.150 | Mét |
| 95 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 200 | Mét |
| 96 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo HSTK | 70 | Mét |
| 97 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo HSTK | 170 | Mét |
| 98 | Lắp đặt đế nối | Theo HSTK | 29 | Hộp |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x25 | Theo HSTK | 160 | Mét |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa qua tường cột D20 | Theo HSTK | 150 | Mét |
| 101 | Tắc kê, ốc vít, băng keo | Theo HSTK | 8 | Bọc |
| 102 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | Cọc |
| 104 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK | 15 | Mét |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Theo HSTK | 5 | Mét |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn D27 | Theo HSTK | 10 | Mét |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt ( loại người lớn ) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt(loại cho bé) | Theo HSTK | 12 | Bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu tiểu trẻ | Theo HSTK | 9 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt phểu thu đường kính 60mm | Theo HSTK | 26 | Cái |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi (vòi INOX) | Theo HSTK | 31 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi ( vệ sinh ) | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | Theo HSTK | 7 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo HSTK | 19 | Cái |
| 117 | Lắp đặt kệ kính, Gương soi | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 118 | Lắp đặt móc treo đồ | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo HSTK | 0,4 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo HSTK | 1 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100M |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK | 0,5 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Theo HSTK | 0,7 | 100M |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Theo HSTK | 0,7 | 100M |
| 125 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mm | Theo HSTK | 56 | Cái |
| 126 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK | 38 | Cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK | 17 | Cái |
| 128 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 19 | Cái |
| 129 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mm | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK | 37 | Cái |
| 131 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK | 23 | Cái |
| 132 | Lắp đặt giảm nhựa đường kính 21-27mm | Theo HSTK | 56 | Cái |
| 133 | Lắp đặt Hộp điện trở | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 134 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa | Theo HSTK | 6 | Cọc |
| 135 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK | 50 | Mét |
| 136 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Theo HSTK | 30 | Mét |
| 138 | Gia công, lắp đặt Trụ đỡ kim thu sét | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 139 | Gia công, lắp dựng chân đế kim thu sét | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy bột 3Kg | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt chữa cháy CO2 5Kg | Theo HSTK | 4 | Bình |
| 142 | Cung cấp, lắp đặt Kệ đôi để bình chữa cháy | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 143 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK | 4 | Bảng |
| 144 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy PCCC | Theo HSTK | 4 | Bảng |
| C | Hạng mục 3: XDM bếp ăn | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,5504 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,3853 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) L =4,7m, ngọn >=4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo HSTK | 27,636 | 100M |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 2,352 | M3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 4x6,móng, nền, bệ máy chiều rộng <=250cm, vữa M100 | Theo HSTK | 2,352 | M3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,7325 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK | 0,0864 | 100M2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,5078 | M3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo HSTK | 1,1503 | 100M2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 9,9128 | M3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSTK | 1,2163 | 100M2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 11,1852 | M3 |
| 13 | Cao su lót | Theo HSTK | 70,29 | M2 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo HSTK | 0,6448 | 100M2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 2,0272 | M3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô | Theo HSTK | 0,3373 | 100M2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,2148 | Tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK | 0,133 | Tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao<=4m | Theo HSTK | 0,597 | Tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK | 0,204 | Tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK | 1,6436 | Tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=4m | Theo HSTK | 0,2107 | Tấn |
| 23 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=16m | Theo HSTK | 1,4305 | Tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19 không nung , dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 12,5676 | M3 |
| 25 | Trát tường trong,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 128,08 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 104,4 | M2 |
| 27 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp AAC | Theo HSTK | 33,96 | M2 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng M75 ( gạch không nung ) | Theo HSTK | 2,6991 | M3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 52,008 | M2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 7,84 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Theo HSTK | 4,54 | M2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 88,2916 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Theo HSTK | 151,88 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Theo HSTK | 229,9796 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 151,88 | M2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 229,9796 | M2 |
| 37 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dầy 1cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 23,16 | M2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 68,2 | Mét |
| 39 | Lát nền, sàn, Kích thước gạch 400x400 (mm) | Theo HSTK | 80,4 | M2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột,Kích thước gạch 250x400 (mm) | Theo HSTK | 95,12 | M2 |
| 41 | Lát đá granít, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Theo HSTK | 14,28 | M2 |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo HSTK | 23,16 | M2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) | Theo HSTK | 0,3574 | Tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,3574 | Tấn |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45 ly | Theo HSTK | 1,3387 | 100M2 |
| 46 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo HSTK | 82,24 | M2 |
| 47 | Lắp dựng song INOX cửa | Theo HSTK | 19,4892 | M2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa đi khung nhôm hệ 7 | Theo HSTK | 16,92 | M2 |
| 49 | Lắp dựng các loại cửa sổ khung nhôm hệ 7 | Theo HSTK | 12,96 | M2 |
| 50 | Lắp đặt hệ thống hút khói, hơi nóng | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 52 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK | 6 | Bộ |
| 53 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Theo HSTK | 80 | Mét |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 50 | Mét |
| 55 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 100 | Mét |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn | Theo HSTK | 10 | Mét |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 | Theo HSTK | 50 | Mét |
| 58 | Lắp đặt công tắc | Theo HSTK | 9 | Cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm | Theo HSTK | 12 | Cái |
| 60 | Lắp đặt MCB 15A | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 61 | Lắp bảng điện đôi, nắp 6 mặt, kích thước 120x120x35, đế âm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 62 | Lắp bảng điện đơn, nắp 3 mặt, kích thước 120x60x35, đế âm | Theo HSTK | 5 | Cái |
| 63 | Tắc kê, ốc vít, băng keo | Theo HSTK | 2 | TT |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm luồn dây dẫn, đường kính ống =21 | Theo HSTK | 2 | Mét |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (LAVABO) INOX 800x800x400 | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (LAVABO) INOX 1200x800x400 | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 21mm | Theo HSTK | 0,02 | 100M |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 27mm | Theo HSTK | 0,32 | 100M |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 34mm | Theo HSTK | 0,06 | 100M |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 60mm | Theo HSTK | 0,12 | 100M |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính 90mm | Theo HSTK | 0,32 | 100M |
| 74 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mm | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 60mm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt co nhựa, đường kính 90mm | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 77 | Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 27/21 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa (giảm), đường kính 60/34 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt tê (T) nhựa, đường kính 27mm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt tê (T) nhựa, đường kính 60mm | Theo HSTK | 1 | Cái |
| D | Hạng mục 4: XDM cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,3016 | 100M3 |
| 2 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 1,2138 | M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,216 | 100M3 |
| 4 | Đóng cừ tràm, l=4,7m, ngọn >= 3,8cm, Vào đất cấp I | Theo HSTK | 15,0635 | 100M |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 1,282 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSTK | 1,282 | M3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 2,025 | M3 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 1,4928 | M3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 1,4888 | M3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 1,3432 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK | 0,448 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo HSTK | 0,2986 | 100M2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 0,2036 | 100M2 |
| 14 | Cao su lót | Theo HSTK | 6,105 | M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 0,2174 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,1119 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0449 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,3129 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0357 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,1576 | Tấn |
| 21 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,1132 | Tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 4,1266 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 100,9 | M2 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 2,5866 | M3 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 51,8029 | M2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 36,268 | M2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 60x200mm | Theo HSTK | 0,5 | M2 |
| 28 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo HSTK | 152,7029 | M2 |
| 29 | Sơn họa tiết ( trọn gói ) | Theo HSTK | 48,825 | M2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 103,8779 | M2 |
| 31 | Sản xuất cửa song sắt ( tính khung cửa hàng rào ) | Theo HSTK | 11,925 | M2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 11,925 | M2 |
| 33 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Theo HSTK | 11,925 | M2 |
| 34 | Bảng tên trường | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 35 | Chữ tên trường Mica | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,42 | M3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,03 | M3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,5988 | M3 |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK | 0,348 | 100M2 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Tường cao <=16m | Theo HSTK | 0,606 | 100M2 |
| 41 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao <=16m | Theo HSTK | 0,3599 | 100M2 |
| 42 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,1949 | Tấn |
| 43 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,7322 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,2218 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,3613 | Tấn |
| 46 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 | Theo HSTK | 0,7763 | 100M |
| 47 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc <= 4m Đất cấp I, kích thước cọc 15x15 | Theo HSTK | 0,07 | 100M |
| 48 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cọc | Theo HSTK | 0,54 | M3 |
| 49 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại 10 m khởi điểm | Theo HSTK | 10,8 | Tấn |
| 50 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ cấu kiện bê tông đúc sẵn các loại 10 m tiếp theo | Theo HSTK | 10,8 | Tấn |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 9,6281 | M3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 106,9785 | M2 |
| 53 | Lưới B40 dày 3.0ly | Theo HSTK | 142,4502 | M2 |
| 54 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0623 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0623 | Tấn |
| 56 | Thép đế cột | Theo HSTK | 0,0037 | Tấn |
| 57 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK | 0,1465 | Tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK | 0,1465 | Tấn |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) | Theo HSTK | 0,0222 | Tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 0,0222 | Tấn |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông 0,45ly | Theo HSTK | 0,1885 | 100M2 |
| 62 | Đóng vách lá nhôm hộp | Theo HSTK | 0,2155 | 100M2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 1,672 | M2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK | 10,08 | M2 |
| 65 | Lắp dựng khung BV Inox 304 | Theo HSTK | 2,3025 | M2 |
| 66 | Lắp đặt bảng điện nhựa 180x250 | Theo HSTK | 1 | Hộp |
| 67 | Lắp đèn 3U | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 68 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 69 | Lắp ổ cắm 3 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 70 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 3 | Mét |
| 71 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 22 | Mét |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21 | Theo HSTK | 3 | Mét |
| 73 | Lắp cầu chì | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 74 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiếp địa | Theo HSTK | 3 | Cọc |
| 76 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo HSTK | 15 | Mét |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp | Theo HSTK | 5 | Mét |
| E | Hạng mục 5: XDM mái che tiền chế | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,3003 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,2102 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >= 4,5cm, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo HSTK | 14,1 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo HSTK | 1,5 | M3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 2,1072 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện >0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 0,6352 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo HSTK | 0,072 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,1271 | 100M2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,1151 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,0196 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK | 0,1145 | Tấn |
| 12 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ Đk 12 mm, chiều sâu lỗ <= 15 cm | Theo HSTK | 128 | Lỗ |
| 13 | Sản xuất cột Bằng thép hình | Theo HSTK | 1,0478 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo HSTK | 0,1171 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép ống tráng kẽm | Theo HSTK | 1,1649 | Tấn |
| 16 | Tắc kê bung D12 L=120 | Theo HSTK | 128 | Cái |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ <=9m | Theo HSTK | 1,577 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <=18m | Theo HSTK | 1,577 | Tấn |
| 19 | Sản xuất giằng mái thép | Theo HSTK | 0,3733 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng giằng thép | Theo HSTK | 0,3733 | Tấn |
| 21 | Bulong D12x200 | Theo HSTK | 64 | TT |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép ( tính thép ) | Theo HSTK | 1,1095 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,1095 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo HSTK | 4,4383 | 100M2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng Tấm POLYCACBONAT | Theo HSTK | 0,3101 | 100M2 |
| F | Hạng mục 6: Xây dựng sân, đường vào, mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 8,5694 | M3 |
| 2 | Cao su lót | Theo HSTK | 132,466 | M2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo HSTK | 0,4028 | Tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,0967 | 100M2 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá Sâu >30 cm, đất cấp I | Theo HSTK | 1,5773 | M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,5773 | M3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSTK | 0,6309 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 0,3365 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 10,515 | M2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 50 | Theo HSTK | 525,29 | M2 |
| 11 | Lát gạch xi măng tự chèn chiều dày 300x300x50mm | Theo HSTK | 525,29 | M2 |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 0,696 | M3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HSTK | 0,24 | M3 |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo HSTK | 0,24 | M3 |
| 15 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 0,72 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 5,4 | M2 |
| 17 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo HSTK | 113,4233 | M3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 0,7849 | 100M3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 14,3159 | M3 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cao su lót | Theo HSTK | 100,87 | M2 |
| 21 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,4257 | 100M2 |
| 22 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,3637 | Tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 3,168 | M3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 300 | Theo HSTK | 5,8728 | M3 |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo HSTK | 0,792 | 100M2 |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo HSTK | 0,3514 | 100M2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,4459 | Tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép <=10mm | Theo HSTK | 0,3752 | Tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo HSTK | 196 | Cái |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống không nung 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 100 | Theo HSTK | 10,7114 | M3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo HSTK | 267,785 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Theo HSTK | 79,2 | M2 |
| 33 | Láng mương cáp, mương rãnh dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo HSTK | 60,091 | M2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 300mm | Theo HSTK | 0,12 | 100M |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ngọn >= 3,8cm ( tính công ) | Theo HSTK | 0,7416 | 100M |
| 2 | Cung cấp cừ tràm L=4,7m, ngọn >= 3,8cm | Theo HSTK | 1,363 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK | 0,142 | 100M2 |
| 4 | Dây thép 2 ly buộc đầu cừ | Theo HSTK | 0,6 | Kg |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy <= 0,4m3, đất cấp I | Theo HSTK | 2,2051 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 200,4678 | M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 0,5 Km | Theo HSTK | 10,2414 | 100 M3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 10,2414 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi