Gói thầu: Xây lắp (Bao gồm hạng mục chung + dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200449501-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng và phát triển Quỹ đất huyện Minh Hóa
Tên gói thầu Xây lắp (Bao gồm hạng mục chung + dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200447514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục thuộc Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 11:01:00 đến ngày 2020-05-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,239,515,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO, BỒN HOA (Tính đến cos sân hiện có)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,684 m3
2 Phá dỡ kết cấu BT có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,494 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7T, phạm vi <=1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,412 100m3
4 Đào xúc để đắp hoặc ra bãi thải, bải tập kết, đất C1 (đất màu bồn hoa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,21 m3
5 Đầm đất bồn hoa bằng đầm cóc, K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 100m3
6 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,702 100m3
7 Đào gốc cây,đk gốc cây <=40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 gốc cây
8 Trồng lại cây tại vị trí mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cây
B XÂY MỚI TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào <=0.8m3, R<=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,79 100m3
2 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,675 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,892 m3
4 V. chuyển đất bằng ô tô 7T, p.vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,518 100m3
5 BTSN lót móng, rộng <=250cm, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,44 m3
6 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,58 m3
7 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 167,142 m3
8 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,816 m3
9 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,549 100m2
10 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,051 m3
11 Cốp pha cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,191 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,666 m3
13 Cốp pha xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,87 100m2
14 Bê tông sàn mái đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m3
15 Cốp pha sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,262 100m2
16 SXLD Cốt thép tường rào đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,137 tấn
17 SXLD Cốt thép tường rào đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,328 tấn
18 Xây cột trụ gạch chỉ (6,5x10,5x22), cao <=4m, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,414 m3
19 Xây tường gạch 6 lỗ 10,5x15x22 dày >10cm cao<=4m VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,019 m3
20 Trát trụ, cột dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,02 m2
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,513 m2
22 Trát xà dầm VXM75 (có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187 m2
23 Trát trần VXM75(có bả lớp bám dính xi măng, hệ số vật liệu 1,25; hệ số nhân công 1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,2 m2
24 Lắp dựng hoa sắt thông gió VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94 cái
25 Dán ngói vảy cá 75viên/m2 trên mái nghiêng VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,306 m2
26 Lợp ngói úp nóc (5viên/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,92 m
27 Trát gờ chỉ VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.891,12 m
28 Sơn tường ngoài nhà 1 lót+2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.938,845 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,783 100m2
C CẢI TẠO CỔNG
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bờ nóc, mái ngói, trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,599 m2
2 Sơn cổng, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104,079 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,588 m2
4 ốp chân tường,viền tường,viền trụ,cột gạch 80x80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,588 m2
5 Đục nhám mặt bê tông bộ chữ khẩu hiệu (tính 50% diện tích bề mặt bảng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
6 Trát phần chữ đã đục dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m2
7 Gẵn chữ bằng đồng cao 0,3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 chữ
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
9 Đục bê tường bê tông làm cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
10 Lắp dựng cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,812 100m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Vệ sinh đất bụi lá cây trước khi đổ cát nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,41 100m2
2 Rải lớp cấp phối đá dăm loại 2 nâng nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,403 100m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,02 100m2
4 BT nền đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,2 m3
5 Cắt khe 1x4 đường lăn, sân đổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5 10m
6 Lát gạch xi măng sân, nền đường, vỉa hè VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.373 m2
E BỒN HOA XÂY MỚI
1 Xây thành bồn hoa gạch chỉ dày <=33cm, VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,075 m3
2 Mài Granitô thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,41 m2
3 Đắp đất phù sa đồi trồng cây đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,8 m3
4 Trồng cây bản mưng đk gốc 15-17cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cây
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,52 m3
2 BT lót đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,668 m3
3 Xây hố ga rãnh thoát nước gạch chỉ VXM 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,973 m3
4 Phá dỡ vị trí đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
5 Trát thành trong rãnh, hố ga dày 1,5cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,437 m2
6 SX nắp rãnh thoát nước thép đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,597 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước (Tính 50% diện tích bề mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116 m2
8 Lắp dựng cấu kiện thép nắp rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 290 cái
9 Vắn khuôn gỗ nắp đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,091 100m2
10 BT tấm đan đúc sẵn đá 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,28 m3
11 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,204 tấn
12 Lắp cấu kiện BT thủ công trọng lượng <=250Kg VXM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
13 Vận chuyển đất bằng ô tô 7T, P.vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,745 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->