Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200434677-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200434290
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:27:00 đến ngày 2020-05-08 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,778,039,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ)
1 Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 236,969 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC), Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 26,33 1 m3
3 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 18,047 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm c?c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 93,782 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 17,187 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,802 1 m3
7 Ván khuôn móng lót móng Chương V của E-HSMT 107,122 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,187 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 71,53 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,57 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,643 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 112,062 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,354 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,199 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,164 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,303 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,365 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,156 Tấn
B Phần thân ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ)
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,892 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 163,832 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,267 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,293 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,291 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,426 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 30,791 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 347,87 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,365 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,494 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,765 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,404 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,445 Tấn
15 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 46,478 1 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 463,67 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 6,638 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,068 Tấn
19 Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 1,479 1 m3
20 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước Chương V của E-HSMT 20,818 1 m2
21 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 8,613 1 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 98,48 1 m2
23 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,134 Tấn
24 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,721 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,082 Tấn
26 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, giằng tường, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 119,298 1 m2
27 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứèng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 119,298 1m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 8 Cái
29 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 91,463 1 m3
30 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 40,65 1 m3
31 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 20,325 1 m3
32 lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm Chương V của E-HSMT 414,39 1 m2
33 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cm (cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 25,379 1 m2
34 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,136 1 m3
35 Bê tông giằng tường thu hồi, Kéo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,381 1 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Kèo mái Cao <=28m Chương V của E-HSMT 58,799 1 m2
37 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,229 Tấn
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,552 Tấn
39 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 61,36 1 m2
40 Gia công xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 1,378 Tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 1,378 Tấn
42 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 302,8 1 m2
43 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 44,6 1 md
44 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
45 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,629 1 m3
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,853 1 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 36,143 1 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,853 1 m3
49 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,596 1 m3
50 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,46 1 m3
51 Xây tường Lan can thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,304 1 m3
52 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,168 1 m3
53 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,638 1 m3
54 Ván khuôn thành lan can, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 10,27 1 m2
55 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,05 Tấn
56 Trát giằng lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,95 1 m2
57 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 67,72 1 m2
58 Đắp phào đèn quanh ô trang trí, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,6 1 m
59 Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 67,64 1m2
60 Ôp tường gạch trang trí lan can mặt ngoài, Gạch 6x24x1cm màu xanh Chương V của E-HSMT 16,03 1 m2
61 Bê tông dầm CN1, CN2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,798 1 m3
62 Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 10,64 1 m2
63 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
64 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,156 Tấn
65 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,736 1 m3
66 Ván khuôn kim loại bản thang, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 15,95 1 m2
67 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,091 Tấn
68 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
69 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,683 1 m3
70 lót đá bậc cầu thang có bo tròn mủi bậc, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 19,62 1 m2
71 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,402 1 m2
72 Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,402 1m2
73 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 9,6 m
74 lót đá bậc tam cấp có cắt khe chống trượt, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 10,575 1 m2
75 Đắp gờ KT 20x80 Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 38,6 1 m
76 Ôp chân móng tường, bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 33,287 1 m2
77 Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,246 1 m3
78 Miết mạch tường gạch loại lõm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 40,8 1 m
79 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 176,98 1 m2
80 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 456,971 1 m2
81 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,24 1 m2
82 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 201,575 1 m2
83 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 323,89 1 m2
84 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 463,67 1 m2
85 Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,3 1 m
86 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 130,2 1 m
87 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 60,9 1 m2
88 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 60,9 1 m2
89 Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phiá lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 60,9 1 m2
90 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 2 1m
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.286,771 1m2
92 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 420,315 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 679,12 1 m2
94 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 25,92 m2
95 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
96 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 51,84 m2
97 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 24 Bộ
98 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,16 m2
99 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 6 Bộ
100 Gia công cửa sắt, hoa sét, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm Chương V của E-HSMT 51,84 m2
101 Sơn sét thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,576 1m2
C Phần điện ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ)
1 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 48 1 Bộ
2 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sét trần Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 24 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 34 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 18 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt đảo Chiều + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 27 Cái
10 Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 10 Cái
11 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 c? kh?a (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 32A-2P-10KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt Automat MCCB loại khối, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 50A-2P-18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 920 1m
18 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 410 1m
19 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 107 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x7 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 383 1 m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 49 1 m
23 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
24 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
25 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
26 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
27 Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L Chương V của E-HSMT 16 Cọc
28 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 4 Bao
29 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 8 Mối
30 Kéo rải dây đóng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
31 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
32 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
33 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
34 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 11 Cái
35 Gia công và đèng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 0 Cọc
36 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 101 m
37 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 39 m
38 Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 10 m
39 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
40 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
41 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 90x3mm L=6m Chương V của E-HSMT 135 1 m
42 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 15 Cái
43 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
44 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
45 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
46 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
D Phần móng ( khối nhà 6,0m UBND thị xã)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90% Máy) Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 235,179 1 m3
2 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC) Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 26,131 1 m3
3 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,549 1 m3
4 Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 92,62 1 m3
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 16,688 1 m3
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,502 1 m3
7 Ván khuôn móng, lót móng Chương V của E-HSMT 196,92 1 m2
8 Bê tông tông cổ móng Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,187 1 m3
9 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 71,53 1 m2
10 Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=4m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,305 1 m3
11 Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 11,088 1 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng móng Chương V của E-HSMT 104,92 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,352 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 2,193 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm Chương V của E-HSMT 0,157 Tấn
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,289 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,298 Tấn
18 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,155 Tấn
E Phần thân ( khối nhà 6,0m UBND thị xã)
1 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,76 1 m3
2 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,892 1 m3
3 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 163,832 1 m2
4 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,267 Tấn
5 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,293 Tấn
6 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,291 Tấn
7 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 1,426 Tấn
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 29,448 1 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 332,74 1 m2
10 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,328 Tấn
11 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 1,428 Tấn
12 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,756 Tấn
13 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,363 Tấn
14 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 2,257 Tấn
15 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 40,094 1 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 400,94 1 m2
17 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 5,248 Tấn
18 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,025 Tấn
19 Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đan, ô văng,VM250 Chương V của E-HSMT 1,748 1 m3
20 Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước Chương V của E-HSMT 12,202 1 m2
21 Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 6,206 1 m3
22 Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 64,18 1 m2
23 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,174 Tấn
24 Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,045 Tấn
25 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,577 Tấn
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,004 Tấn
27 Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, giằng tường, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 76,382 1 m2
28 Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 76,382 1m2
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 30 Cái
30 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) Chương V của E-HSMT 85,968 1 m3
31 Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 38,208 1 m3
32 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 19,104 1 m3
33 lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm Chương V của E-HSMT 390,135 1 m2
34 Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cm (cắt từ gạch nền ) Chương V của E-HSMT 24,707 1 m2
35 Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,872 1 m3
36 Bê tông giằng tường thu hồi, Kéo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,246 1 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Kèo mái Cao <=28m Chương V của E-HSMT 57,096 1 m2
38 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,226 Tấn
39 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,542 Tấn
40 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 58,72 1 m2
41 Gia công xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 1,356 Tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 1,356 Tấn
43 Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 276,078 1 m2
44 Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm Chương V của E-HSMT 42,6 1 md
45 Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
46 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 28,653 1 m3
47 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,723 1 m3
48 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 35,103 1 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,723 1 m3
50 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,016 1 m3
51 Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,81 1 m3
52 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,156 1 m3
53 Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,234 1 m3
54 Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,499 1 m3
55 Ván khuôn thành lan can, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 11,9 1 m2
56 Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,06 Tấn
57 Trát giằng lan can, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,8 1 m2
58 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 7,8 1 m2
59 Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 23,6 1m2
60 Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ( Kéoán gọn ), Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 11,2 m2
61 Bê tông dầm CN1, CN2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,798 1 m3
62 Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 10,64 1 m2
63 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,016 Tấn
64 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,156 Tấn
65 Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,736 1 m3
66 Ván khuôn kim loại bản thang, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 15,95 1 m2
67 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,091 Tấn
68 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,19 Tấn
69 Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6 m ,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,683 1 m3
70 lót đá bậc cầu thang có bo tròn mủi bậc, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 19,62 1 m2
71 Trát bản thang, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 26,402 1 m2
72 Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,402 1m2
73 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) Chương V của E-HSMT 9,6 m
74 lót đá bậc tam cấp có cắt khe chống trượt, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 9,36 1 m2
75 Đắp gờ KT 20x80, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,6 1 m
76 Ôp chân móng tường, bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 4,32 1 m2
77 Ôp tường đế móng, Gạch gốm 6x24x1cm màu đỏ Chương V của E-HSMT 31,8 1 m2
78 Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,246 1 m3
79 Miết mạch tường gạch loại lõm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) Chương V của E-HSMT 40,8 1 m
80 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 173,46 1 m2
81 Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 442,803 1 m2
82 Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,24 1 m2
83 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu Chương V của E-HSMT 189,49 1 m2
84 Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 311,06 1 m2
85 Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 400,94 1 m2
86 Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 62,6 1 m
87 Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 Chương V của E-HSMT 94,2 1 m
88 Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) Chương V của E-HSMT 58,2 1 m2
89 Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước Chương V của E-HSMT 58,2 1 m2
90 Láng sàn sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 58,2 1 m2
91 Sản xuất lắp dựng khe co giãn Chương V của E-HSMT 2 1m
92 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.197,043 1m2
93 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ Chương V của E-HSMT 404,71 1m2
94 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 651,04 1 m2
95 Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 25,92 m2
96 Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 Chương V của E-HSMT 8 Bộ
97 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 51,84 m2
98 Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 Chương V của E-HSMT 24 Bộ
99 Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC Chương V của E-HSMT 2,16 m2
100 Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL Chương V của E-HSMT 6 Bộ
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm Chương V của E-HSMT 51,84 m2
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 72,576 1m2
F Phần điện ( khối nhà 6,0m UBND thị xã)
1 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 48 1 Bộ
2 Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 Chương V của E-HSMT 4 1 Bộ
3 Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sét trần Chương V của E-HSMT 10 1 Bộ
4 Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển Chương V của E-HSMT 24 Cái
5 Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm Chương V của E-HSMT 34 Cái
6 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 4 Cái
7 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 18 Cái
8 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt đảo Chiều + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 2 Cái
9 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che Chương V của E-HSMT 27 Cái
10 Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150x50 chống thấm Chương V của E-HSMT 10 Cái
11 Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) Chương V của E-HSMT 4 Cái
12 Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) Chương V của E-HSMT 1 Tủ
13 Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module Chương V của E-HSMT 1 Tủ
14 Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA Chương V của E-HSMT 4 Cái
15 Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 32A-2P-10KA Chương V của E-HSMT 2 Cái
16 Lắp đặt Automat MCCB loại khối, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 50A-2P-18KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
17 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x1.5)mm2 Chương V của E-HSMT 920 1m
18 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x2.5)mm2 Chương V của E-HSMT 410 1m
19 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x6)mm2 Chương V của E-HSMT 107 1m
20 Lắp đặt dây dẫn 2x7 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x16)mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
21 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 383 1 m
22 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm Chương V của E-HSMT 49 1 m
23 Lắp đặt đèn EXIT Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
24 Lắp đặt đèn EMERGENCY Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
25 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12 1 m3
26 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12 1 m3
27 Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L Chương V của E-HSMT 16 Cọc
28 Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao Chương V của E-HSMT 4 Bao
29 Mối hàn hóa nhiệt Cadweld Chương V của E-HSMT 8 Mối
30 Kéo rải dây đóng trần M50mm2 Chương V của E-HSMT 45 m
31 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
32 Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
33 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 12,5 1 m3
34 Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m Chương V của E-HSMT 11 Cái
35 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 101 m
36 Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng Chương V của E-HSMT 39 m
37 Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly Chương V của E-HSMT 10 m
38 Đo điện trở nối đất Chương V của E-HSMT 1 Điểm
39 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg Chương V của E-HSMT 6 Bình
40 LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 90x3mm L=6m Chương V của E-HSMT 135 1 m
41 Lắp cầu chắn rác Inox d90 Chương V của E-HSMT 15 Cái
42 LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm Chương V của E-HSMT 30 Cái
43 LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3mm Chương V của E-HSMT 4 1 m
44 LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
45 LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3mm Chương V của E-HSMT 2,5 1 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->