Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200434677-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200434290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:27:00 đến ngày 2020-05-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,778,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào ( 90% Máy), Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 236,969 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC), Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,33 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 18,047 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm c?c, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 93,782 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 17,187 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,802 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng lót móng | Chương V của E-HSMT | 107,122 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng, Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,187 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 71,53 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,57 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,643 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 112,062 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,354 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,199 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,164 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,303 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,365 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| B | Phần thân ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,892 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 163,832 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,293 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,426 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 30,791 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 347,87 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,365 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,494 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,765 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,404 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,445 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 46,478 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 463,67 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 6,638 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,068 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 1,479 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước | Chương V của E-HSMT | 20,818 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,613 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 98,48 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,721 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 26 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 119,298 | 1 m2 |
| 27 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứèng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 119,298 | 1m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 29 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 91,463 | 1 m3 |
| 30 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 40,65 | 1 m3 |
| 31 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 20,325 | 1 m3 |
| 32 | lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 414,39 | 1 m2 |
| 33 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cm (cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 25,379 | 1 m2 |
| 34 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,136 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông giằng tường thu hồi, Kéo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,381 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Kèo mái Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 58,799 | 1 m2 |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,229 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,552 | Tấn |
| 39 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 61,36 | 1 m2 |
| 40 | Gia công xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 1,378 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 1,378 | Tấn |
| 42 | Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 302,8 | 1 m2 |
| 43 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 44,6 | 1 md |
| 44 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29,629 | 1 m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,853 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,143 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,853 | 1 m3 |
| 49 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,596 | 1 m3 |
| 50 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,46 | 1 m3 |
| 51 | Xây tường Lan can thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,304 | 1 m3 |
| 52 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,168 | 1 m3 |
| 53 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,638 | 1 m3 |
| 54 | Ván khuôn thành lan can, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 10,27 | 1 m2 |
| 55 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,05 | Tấn |
| 56 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,95 | 1 m2 |
| 57 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 67,72 | 1 m2 |
| 58 | Đắp phào đèn quanh ô trang trí, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | 1 m |
| 59 | Sơn tường Lan can không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 67,64 | 1m2 |
| 60 | Ôp tường gạch trang trí lan can mặt ngoài, Gạch 6x24x1cm màu xanh | Chương V của E-HSMT | 16,03 | 1 m2 |
| 61 | Bê tông dầm CN1, CN2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 1 m2 |
| 63 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,736 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn kim loại bản thang, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 15,95 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 69 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,683 | 1 m3 |
| 70 | lót đá bậc cầu thang có bo tròn mủi bậc, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 19,62 | 1 m2 |
| 71 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,402 | 1 m2 |
| 72 | Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,402 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 74 | lót đá bậc tam cấp có cắt khe chống trượt, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 10,575 | 1 m2 |
| 75 | Đắp gờ KT 20x80 Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 38,6 | 1 m |
| 76 | Ôp chân móng tường, bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 33,287 | 1 m2 |
| 77 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,246 | 1 m3 |
| 78 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 79 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 176,98 | 1 m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 456,971 | 1 m2 |
| 81 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,24 | 1 m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 201,575 | 1 m2 |
| 83 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 323,89 | 1 m2 |
| 84 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 463,67 | 1 m2 |
| 85 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 65,3 | 1 m |
| 86 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 130,2 | 1 m |
| 87 | Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 60,9 | 1 m2 |
| 88 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 60,9 | 1 m2 |
| 89 | Láng sàn mái WC, sê nô tạo dốc về phiá lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 60,9 | 1 m2 |
| 90 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.286,771 | 1m2 |
| 92 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 420,315 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 679,12 | 1 m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 95 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 96 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 97 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 98 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 99 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 100 | Gia công cửa sắt, hoa sét, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 101 | Sơn sét thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,576 | 1m2 |
| C | Phần điện ( khối nhà 6,4m ODA tài trợ) | |||
| 1 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sét trần | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt đảo Chiều + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 c? kh?a (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 32A-2P-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCCB loại khối, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 50A-2P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 107 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x7 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 25 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L | Chương V của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 28 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 30 | Kéo rải dây đóng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 32 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 35 | Gia công và đèng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 0 | Cọc |
| 36 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 38 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 39 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 41 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 90x3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m |
| 42 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 43 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 44 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 45 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 46 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| D | Phần móng ( khối nhà 6,0m UBND thị xã) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3 ( 90% Máy) Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 235,179 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m ( 10% NC) Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,131 | 1 m3 |
| 3 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,549 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 92,62 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 16,688 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,502 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng, lót móng | Chương V của E-HSMT | 196,92 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông tông cổ móng Cao <=4m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,187 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 71,53 | 1 m2 |
| 10 | Xây móng tường bờ lô 10x20x40 dày >=20cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,305 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 11,088 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 104,92 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,352 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 2,193 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 0,157 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,289 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,298 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng móng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| E | Phần thân ( khối nhà 6,0m UBND thị xã) | |||
| 1 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <= 28m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,892 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 163,832 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,267 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,293 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,291 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 1,426 | Tấn |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 29,448 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 332,74 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,328 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 1,428 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,756 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,363 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 2,257 | Tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 40,094 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 400,94 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 5,248 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,025 | Tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô mái hắt móng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, móng nước | Chương V của E-HSMT | 12,202 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng bậu cửa, lót, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 6,206 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn xà dầm, giằng bậu cửa, lót, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 64,18 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt...Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,577 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Tấn |
| 27 | Trát lanh tô, mái hắt, bậu cửa, giằng tường, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,382 | 1 m2 |
| 28 | Sơn Lanh tô, ô văng, giằng tường, giằng đứng, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 76,382 | 1m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 30 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 ( Đất tận dụng ) | Chương V của E-HSMT | 85,968 | 1 m3 |
| 31 | Đắp cát công trình = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 38,208 | 1 m3 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 19,104 | 1 m3 |
| 33 | lót nền, sàn bằng gạch Granite, Gạch 50x50cm | Chương V của E-HSMT | 390,135 | 1 m2 |
| 34 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch 10x50cm (cắt từ gạch nền ) | Chương V của E-HSMT | 24,707 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường thu hồi = gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,872 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông giằng tường thu hồi, Kéo mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,246 | 1 m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Kèo mái Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 57,096 | 1 m2 |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,226 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,542 | Tấn |
| 40 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 58,72 | 1 m2 |
| 41 | Gia công xà gồ bằng thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 1,356 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép C45x125x2 mạ kẽm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 1,356 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn màu sóng vuông + ke chống bão, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 276,078 | 1 m2 |
| 44 | Lợp mái tôn úp nóc, Chiều dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 42,6 | 1 md |
| 45 | Tấm tôn phẳng khung thép hộp 20x20x1.8, Chiều dày tôn 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<= 33cm,Cao<= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,653 | 1 m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,723 | 1 m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày<=33cm,Cao<= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,103 | 1 m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,723 | 1 m3 |
| 50 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,016 | 1 m3 |
| 51 | Xây ốp trụ=gạch bê tông 9.5x6x20, Cao <= 28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,81 | 1 m3 |
| 52 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,156 | 1 m3 |
| 53 | Xây Lan can bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày 9.5cm, cao <=28m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,234 | 1 m3 |
| 54 | Bê tông giằng Lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,499 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn thành lan can, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 11,9 | 1 m2 |
| 56 | Gia công cốt thép lan can, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,06 | Tấn |
| 57 | Trát giằng lan can, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,8 | 1 m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m2 |
| 59 | Sơn tường Lan can không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 23,6 | 1m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp ( Kéoán gọn ), Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 61 | Bê tông dầm CN1, CN2, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,798 | 1 m3 |
| 62 | Ván khuôn xà dầm CN1, CN2, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 10,64 | 1 m2 |
| 63 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 64 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng CN1, CN2, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,156 | Tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,736 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn kim loại bản thang, Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 15,95 | 1 m2 |
| 67 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,091 | Tấn |
| 68 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,19 | Tấn |
| 69 | Xây bậc cấp gạch bê tông 9.5x6x20 Cao <= 6 m ,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,683 | 1 m3 |
| 70 | lót đá bậc cầu thang có bo tròn mủi bậc, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 19,62 | 1 m2 |
| 71 | Trát bản thang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,402 | 1 m2 |
| 72 | Sơn cầu thang màu trắng không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,402 | 1m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang ( Khoán gọn ) | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 74 | lót đá bậc tam cấp có cắt khe chống trượt, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 75 | Đắp gờ KT 20x80, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | 1 m |
| 76 | Ôp chân móng tường, bồn hoa đá chẻ thô tự nhiên, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | 1 m2 |
| 77 | Ôp tường đế móng, Gạch gốm 6x24x1cm màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m2 |
| 78 | Xây bục giẳng bằng gạch bê tông 9.5x6x20, Dày > 10cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,246 | 1 m3 |
| 79 | Miết mạch tường gạch loại lõm, Khối nhà 02 ( Rộng 6.0m ) | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 80 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 173,46 | 1 m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 442,803 | 1 m2 |
| 82 | Trát má cửa, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,24 | 1 m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 189,49 | 1 m2 |
| 84 | Trát xà dầm có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 311,06 | 1 m2 |
| 85 | Trát trần có hồ dầu, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 400,94 | 1 m2 |
| 86 | Đắp gờ thành sê nô KT 20x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 62,6 | 1 m |
| 87 | Trát gờ chỉ cắt nước sê nô, mái hắt, Vữa XM M75 KT 20x30 | Chương V của E-HSMT | 94,2 | 1 m |
| 88 | Ngâm nước xi móng chống thấm mái sê nô, Khối nhà 01 ( Rộng 6.4m ) | Chương V của E-HSMT | 58,2 | 1 m2 |
| 89 | Quét Sika chống thấm mái, sê nô 2 nước | Chương V của E-HSMT | 58,2 | 1 m2 |
| 90 | Láng sàn sê nô tạo dốc về phía lỗ thoát nước, dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 58,2 | 1 m2 |
| 91 | Sản xuất lắp dựng khe co giãn | Chương V của E-HSMT | 2 | 1m |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.197,043 | 1m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 404,71 | 1m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 651,04 | 1 m2 |
| 95 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC, kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 96 | Phụ kiện GQ cửa đi 2 cánh mở quay uPVC Đ1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 97 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính trắng an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 98 | Phụ kiện GQ cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC S1 | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 99 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính mờ an toàn dày 6.38mm, khung uPVC | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 100 | Phụ kiện GQ cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC SL | Chương V của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt thép hộp mạ kẽm 14x14x1.2mm | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 72,576 | 1m2 |
| F | Phần điện ( khối nhà 6,0m UBND thị xã) | |||
| 1 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( Cả giá treo ) Loại hộp đèn 2 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt móng, đèn ống dài 1.2m ( cả giá treo bảng) Loại hộp đèn 1 bóng LED TUBE TT01 | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trần hộp tròn bóng compack d300, Lắp đặt đèn sét trần | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ + thiết bị điều khiển | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường + ổ cắm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt đảo Chiều + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm ba + đế âm + mặt che | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây KT: 150x150x50 chống thấm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Lắp bảng điện 2-4 cực + hộp âm ( bảng điện phòng ) | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 350x500x200 có khóa (tủ 2 lớp) | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tầng chứa 3-6 Module | Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 16A-1P-6KA | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 1 pha, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 32A-2P-10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat MCCB loại khối, mặt+đế âm, Cường độ dòng điện 50A-2P-18KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x1.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | 1m |
| 18 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x2.5)mm2 | Chương V của E-HSMT | 410 | 1m |
| 19 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV(1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 107 | 1m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2x7 ruột CXV/DAST, Loại dây (2x16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 21 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 383 | 1 m |
| 22 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 49 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt đèn EXIT | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn EMERGENCY | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 25 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 26 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m3 |
| 27 | Gia công và đóng cọc tiếp đất thép bọc đồng D14-L | Chương V của E-HSMT | 16 | Cọc |
| 28 | Hóa chất làm giảm điện trở đất gem 25, 11,34kg/bao | Chương V của E-HSMT | 4 | Bao |
| 29 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 8 | Mối |
| 30 | Kéo rải dây đóng trần M50mm2 | Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 31 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 32 | Đào đất hệ thống nối đất, Rộng <=3m, sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 33 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 12,5 | 1 m3 |
| 34 | Gia công kim thu sét, Chiều L=kim 1m | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 35 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép d16mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 101 | m |
| 36 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Dây thép d12mm mạ kẽm nhúng nóng | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 37 | Liên kết cố định dây trên mái bằng sắt dẹt 4 ly | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 38 | Đo điện trở nối đất | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 loại 4.5kg | Chương V của E-HSMT | 6 | Bình |
| 40 | LĐ ống nhựa mbát nối = PP dán Kéo, Đkính ống 90x3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m |
| 41 | Lắp cầu chắn rác Inox d90 | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 42 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 43 | LĐ ống tràn nhựa L=15cm, Đkính ống 34x3mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 44 | LĐ ống thông dầm L=20cm, Đkính ống 60x3mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
| 45 | LĐ ống thoát nước hành lang tầng 2 L=25cm, Đkính ống 27x3mm | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 1 m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi