Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Tái Sơn, Thái An, bơm Đồng Bông, Trạch Lộ và giàn trạm TBA Trạch Lộ, Tái Sơn, bơm Đồng Bông - ĐL Tứ Kỳ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200454692-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa ĐZ 35kV nhánh Tái Sơn, Thái An, bơm Đồng Bông, Trạch Lộ và giàn trạm TBA Trạch Lộ, Tái Sơn, bơm Đồng Bông - ĐL Tứ Kỳ
Số hiệu KHLCNT 20200371471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:21:00 đến ngày 2020-05-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 662,819,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3+A4)
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Móng MT8A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Móng
2 Móng MT2-18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
3 Móng M25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Móng
4 Móng M15B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Móng
C PHẦN LẮP ĐẶT
D PHẦN THIẾT BỊ
E THIẾT BỊ TẬN DỤNG LẠI
1 Chống sét van 42kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
F PHẦN VẬT TƯ
G PHẦN VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Chụp cột 3m (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
2 Chụp cột 3m (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
3 Xà X1-3Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
4 Xà 3X2L-2Đ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
5 Xà X2-6N+1Đ (đúp ngang MB) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
6 Xà đỡ CCSI tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
7 Xà đỡ CSV tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
8 Xà XTG-3Đ tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
9 Xà X2Л-6Đ tim 2,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
10 Xà X2Л-6N (lắp cột LT tim 1,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
11 Xà CDLĐ (lắp cột LT tim 1,6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
12 Xà X2Л-6N lắp CDLĐ cột K tim 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
13 Xà X2-6Đ lắp chụp cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
14 Xà X2-6Đ lắp chụp cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 Bộ
15 Xà X2-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
16 Dây nối tiếp địa TBA cho ĐZ vào dọc tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
17 Dây nối tiếp địa TBA cho ĐZ vào ngang tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Bộ
18 Tiếp địa RC1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Bộ
19 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) chiều cao >10m - 2,219x3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.657 mét
20 Nhân công kéo rải căng dây AC50/8 (không tính lèo độ võng) chiều cao =<10m - 1,515x3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.515 mét
21 Dây AC50/8 loại có mỡ bảo vệ (bao gồm hao hụt + độ võng) - 2.724x3x1,02m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.335,4 mét
22 Dây AC50/8 loại có mỡ TT (làm lèo) - 59,85m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,85 mét
23 Cột bê tông PC(hoặc NPC)-10-4,3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
24 Cột bê tông PC(hoặc NPC)-14-9,2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
25 Cột bê tông PC(hoặc NPC)-18-11 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
26 Ghíp nhôm A25-70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
27 Ghíp nhôm A25-70 (đấu nhánh rẽ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
28 Ghíp nhôm A25-150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
29 Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV 1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63 mét
30 Đầu cốt thẻ bài AM50 loại 2 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
31 Đầu cốt AM50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
32 Đầu cốt M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
33 Ống nối dây AC50 (dự phòng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
34 Sứ đứng 35kV+ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 Bộ
35 Sứ đứng 35kV+ty (cột K) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 Bộ
36 Chuỗi néo đơn Polymer 35kV + PK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
H VẬT TƯ PHỤC VỤ LẮP ĐẶT
1 Sơn số cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 vị trí
I VẬT TƯ TẬN DỤNG LẠI
1 Cầu chì tự rơi 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
2 Cáp AL/XLPE 1x35 (tiếp địa CSV) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 km
J THÁO HẠ VẬT TƯ THU HỒI
1 Dây AC50 (bao gồm hao hụt + độ võng) - 2.724x3x1,02m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.335,4 mét
2 Dây AC50 (làm lèo) - 59,85m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,85 mét
3 Nhân công tháo hạ dây AC50 (không tính lèo, độ võng) chiều cao >10m - 832x3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.657 mét
4 Nhân công tháo hạ dây AC50 (không tính lèo, độ võng) chiều cao =<10m - 1892x3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.515 mét
5 Thanh dẫn đồng Φ8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 mét
6 Xà X2Л-6N cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Xà X2Л-6N cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Xà X2Л-3N+3Đ cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
9 Xà X2Л-6Đ cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Xà CDLĐ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
11 Xà X1-3Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
12 Xà X1-3Đ cột K Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
13 Xà X3-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
14 Xà X2-6Đ cột K, H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Xà X2-6Đ cột LT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Xà đỡ CCSI cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
17 Xà đỡ CSV cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
18 Xà trung gian XTG-3Đ cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
19 Chuỗi sứ gốm néo đơn 35kV + PK (4bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 chuỗi
20 Chuỗi néo đơn thủy tinh 35kV + PK (4bát/chuỗi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 chuỗi
21 Sứ đứng VHD 35kV + ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 quả
22 Sứ đứng PI 35kV+ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 quả
23 Sứ đứng PI 35+ty (cột K, H) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 quả
24 Sứ đứng FOG 35kV+ty (cột LT) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 quả
25 Tháo hạ cột LT10m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cột
26 Tháo hạ cột K9,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
27 Tháo hạ cột H8,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cột
K CHI PHÍ VẬN CHUYỂN
1 Ca xe có gắn cầu trục 10 tấn (chở cột) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
2 Ca xe tải thùng 2,5 tấn (chở vật tư mới) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
3 Ca xe tải thùng 4 tấn (chở vật tư thu hồi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
L CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
M THÍ NGHIỆM VẬT TƯ LẮP MỚI
1 Thí nghiệm tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
2 Thí nghiệm chuỗi Polymer Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 chuỗi
N THÍ NGHIỆM VẬT TƯ THU HỒI
1 Thí nghiệm sứ đứng PI 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 quả
2 Thí nghiệm chuỗi thủy tinh 35kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bát
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->