Gói thầu: Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200425742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực Bắc Kạn Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200423016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-18 15:57:00 đến ngày 2020-05-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,617,824 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà điều hành sản xuất Đội QLVH lưới điện cao thế Bắc Kạn. | |||
| 1 | Dọn vệ sinh mái + sê nô mái | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, chiều cao <=16m | Chương V- E-HSMT | 159,395 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- E-HSMT | 45,196 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, chiều dày 2cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 204,591 | m2 |
| 5 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 204,591 | m2 |
| 6 | Lợp lại mái ngói 22v/m2 | Chương V- E-HSMT | 159,395 | m2 |
| 7 | Ngói úp nóc | Chương V- E-HSMT | 130 | viên |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ ((6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50) | Chương V- E-HSMT | 0,352 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường cột trụ | Chương V- E-HSMT | 931,585 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 258,78 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- E-HSMT | 254,7508 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 283,081 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 666,024 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 258,78 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 254,75 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 283,081 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 924,81 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan + lan can cầu thang | Chương V- E-HSMT | 2 | công |
| 19 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 185,66 | kg |
| 20 | Sản xuất lắp đặt lan can cầu thang Inox 304 | Chương V- E-HSMT | 102,99 | |
| 21 | Tháo dỡ trần | Chương V- E-HSMT | 90,05 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt thanh treo thép hộp 80x40x3mm | Chương V- E-HSMT | 0,2214 | tấn |
| 23 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước) | Chương V- E-HSMT | 55,13 | m2 |
| 24 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu nước) | Chương V- E-HSMT | 34,91 | m2 |
| 25 | Bả bằng hỗn hợp sơn + xi măng trắng + phụ gia vào cột, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 90,05 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 90,05 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 59,96 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 165 | m |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 35,44 | m2 |
| 30 | Khóa cửa đi đơn điểm | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55; kính an toàn 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 22,92 | m2 |
| 32 | Tay nắm khóa gạt cửa sổ | Chương V- E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Sản xuất lắp đặt sen hoa cửa sổ Inox 304 - 15x15x 1,0mm (0,47kg/m) | Chương V- E-HSMT | 120,32 | kg |
| 34 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 39 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 41 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x450mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 35,6 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Chương V- E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường | Chương V- E-HSMT | 8 | máy |
| 46 | Don dẹp vệ sinh + tháo thiết bị và lắp lại | Chương V- E-HSMT | 4 | công |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tổng 180x150x100 | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt tủ điện phòng 150x120x80 | Chương V- E-HSMT | 7 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=27mm | Chương V- E-HSMT | 445 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V- E-HSMT | 90,5 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 282 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- E-HSMT | 416 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp aptomat, kích thước hộp <=40x50mm | Chương V- E-HSMT | 20 | hộp |
| 54 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V- E-HSMT | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Chương V- E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V- E-HSMT | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V- E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bóng đèn led 12W (bao gồm đui đèn + bóng đèn) | Chương V- E-HSMT | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn sát trần D145 | Chương V- E-HSMT | 18 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V- E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn sát trần 250x250 | Chương V- E-HSMT | 10 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- E-HSMT | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Mặt ổ cắm 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 2 | chiếc |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 15 | cái |
| 74 | Mặt ổ cắm 2 hạt | Chương V- E-HSMT | 15 | chiếc |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Mặt ổ cắm 1 hạt | Chương V- E-HSMT | 7 | chiếc |
| B | Nhà điều hành Điện lực Ba Bể. | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 71,5 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 10,93 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 99,36 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 2.150,81 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | Chương V- E-HSMT | 640,909 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.062,225 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 1.850,677 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V- E-HSMT | 63,2 | m |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Chương V- E-HSMT | 431,4 | m |
| 10 | Tháo dỡ cửa | Chương V- E-HSMT | 183,75 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 55, kính AT dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 38,34 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi nhôm hệ 55, kính AT dày 6,38mm | Chương V- E-HSMT | 95,73 | m2 |
| 13 | Khóa cửa đi nhôm hệ 55 | Chương V- E-HSMT | 58 | bộ |
| 14 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt Inox304 (Bao gồm cả vật liệu và nhân công) | Chương V- E-HSMT | 56,7 | kg |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 483,886 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa xi măng mác 75 | Chương V- E-HSMT | 483,886 | m2 |
| 17 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- E-HSMT | 9,613 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V- E-HSMT | 9,613 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- E-HSMT | 64,3654 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Chương V- E-HSMT | 19,916 | m2 |
| 21 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng khu vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 19,916 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm , vữa xi măng mác 75 khu vệ sinh | Chương V- E-HSMT | 64,654 | m2 |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V- E-HSMT | 1,293 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ ống thoát nước cũ | Chương V- E-HSMT | 5 | công |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V- E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 27 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Chương V- E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 150mm | Chương V- E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150mm | Chương V- E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép | Chương V- E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Chương V- E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V- E-HSMT | 23,25 | m3 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, trụ, cột | Chương V- E-HSMT | 59,11 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- E-HSMT | 59,11 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Chương V- E-HSMT | 18,55 | m2 |
| 37 | Sản xuất lắp dựng vách tôn nhà kho | Chương V- E-HSMT | 62,6 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi