Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471106-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451436 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 16:47:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,705,877,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 1,5882 | 100m3 |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo | Như trên | 2 | 1 lần TN |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 7,02 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Như trên | 0,49 | 100m |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn | Như trên | 2,625 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5146 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 16,1741 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | s | 1,6962 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như trên | 1,3472 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 1,0205 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 1,6076 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 53,908 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Như trên | 0,8659 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như trên | 1,3784 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Như trên | 1,278 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 1,5126 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 16,6359 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 45,4197 | m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II | Như trên | 5,9244 | 100m |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Như trên | 3,0946 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp III | Như trên | 165,704 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Như trên | 1,657 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 30,1904 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,8427 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,9724 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 3,8258 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Như trên | 3,3443 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 23,562 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,6533 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,4367 | tấn |
| 31 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 1,3512 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 10,393 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 1,46 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 7,8387 | tấn |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 3,7954 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 41,8462 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Như trên | 10,5597 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 12,089 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 102,7156 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cầu thang thường | Như trên | 0,6669 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,5856 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Như trên | 0,3918 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 7,2103 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Như trên | 1,1941 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,1941 | tấn |
| 46 | Lợp mái che tường chiều dài bất kỳ | Như trên | 3,8609 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Phần kiến trúc | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Như trên | 12,0571 | 100m2 |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Như trên | 62,1983 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Như trên | 1,446 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Như trên | 5,796 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Như trên | 152,7291 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Như trên | 13,1291 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Như trên | 11,2412 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 853,6828 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 232,0278 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 1.490,3778 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Như trên | 199,2126 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Như trên | 892,1552 | m2 |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Như trên | 221,26 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Như trên | 216,51 | m |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Như trên | 211,92 | m |
| 16 | Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 153,846 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch granite nhân tạo 150x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 69,363 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm , kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 816,139 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Như trên | 64,452 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 853,6828 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 2.749,3214 | m2 |
| 22 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Như trên | 57,3492 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm | Như trên | 64,452 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Như trên | 168,4416 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 168,4416 | m2 |
| 26 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 38,412 | m2 |
| 27 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Như trên | 87,3 | m |
| 28 | Lắp dựng thang lên mái | Như trên | 16 | kg |
| 29 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Như trên | 1,782 | m3 |
| 30 | Láng granitô nền sàn | Như trên | 21,6512 | m2 |
| 31 | Láng granitô cầu thang | Như trên | 35,64 | m2 |
| 32 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Như trên | 86,4 | m |
| 33 | Sản xuất lan can Inox 304 | Như trên | 0,2764 | tấn |
| 34 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Như trên | 0,6236 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 35,047 | m2 |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 120,096 | m2 |
| 37 | Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm | Như trên | 1 | trụ |
| 38 | - Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) | Như trên | 19,18 | m |
| 39 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Như trên | 74,196 | m2 |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 18 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Như trên | 12 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Như trên | 86,886 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Như trên | 21 | bộ |
| 44 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) | Như trên | 48 | bộ |
| 45 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) | Như trên | 57,8652 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Phụ trợ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm | Như trên | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at | Như trên | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 80A | Như trên | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Như trên | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Như trên | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Như trên | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Như trên | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn LED TUBE, hộp đèn 2 bóng 2x18W | Như trên | 57 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 14w | Như trên | 45 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 19 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Như trên | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Như trên | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 54 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Như trên | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 125 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 12 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 229 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 755 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 925 | m |
| 20 | Tủ chia tín hiệu internet | Như trên | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm INTERNET | Như trên | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây mạng cat5e | Như trên | 45 | m |
| 23 | Lắp đặt dây mạng cat5 | Như trên | 280 | m |
| 24 | Đào đất móng băng, sâu <= 1m, đất cấp III | Như trên | 20 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,2 | 100m3 |
| 26 | Gia công và đóng cọc chống sét | Như trên | 8 | cọc |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Như trên | 5 | cái |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Như trên | 40 | m |
| 29 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Như trên | 61 | m |
| 30 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50mm | Như trên | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Như trên | 850 | m |
| 32 | Con sơn đón điện | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm | Như trên | 24 | hộp |
| 34 | Quả hồ lô sứ kim thu sét | Như trên | 5 | cái |
| 35 | Mũ tôn chống dột | Như trên | 5 | cái |
| 36 | Đo điện trở | Như trên | 1 | ca |
| 37 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Như trên | 6 | cái |
| 38 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Như trên | 6 | cái |
| 39 | Hộp đựng bình chữa cháy | Như trên | 6 | cái |
| 40 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Như trên | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 0,247 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Như trên | 0,05 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Như trên | 1,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Như trên | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Như trên | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Như trên | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-40mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-32mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-25mm, chiều dày 10,5mm | Như trên | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 6,7mm | Như trên | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK60mm | Như trên | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm | Như trên | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm | Như trên | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Như trên | 27 | cái |
| 60 | Lắp nút bịt nhựa 14mm | Như trên | 54 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 60mm | Như trên | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm | Như trên | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm | Như trên | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm | Như trên | 28 | cái |
| 65 | Van phao đồng D32 | Như trên | 1 | cái |
| 66 | Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m | Như trên | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK60mm | Như trên | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co PPR, ĐK32mm | Như trên | 1 | cái |
| 69 | Giếng khoan | Như trên | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Như trên | 0,73 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Như trên | 1,655 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm | Như trên | 0,33 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm | Như trên | 0,36 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm | Như trên | 23 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm | Như trên | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm | Như trên | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm | Như trên | 33 | cái |
| 78 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm | Như trên | 18 | cái |
| 79 | Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm | Như trên | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê thu PVC, ĐK 90-75mm | Như trên | 12 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê thu PVC, ĐK 90-42mm | Như trên | 9 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90-75mm | Như trên | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75-42mm | Như trên | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm | Như trên | 16 | cái |
| 85 | Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 86 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 110mm | Như trên | 12 | cái |
| 87 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mm | Như trên | 17 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt PVC, ĐK 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 89 | Ga thu sàn inox d90 | Như trên | 6 | cái |
| 90 | Quả cầu chắn rác inox | Như trên | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt xí bệt Inax C-117VTN màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương | Như trên | 12 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV - 102A hoặc tương đương | Như trên | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-282V hoặc tương đương | Như trên | 15 | bộ |
| 94 | Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LVF - 20S hoặc tương đương | Như trên | 15 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Như trên | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U - 116V hoặc tương đương | Như trên | 6 | bộ |
| 97 | Van xả tiểu nam Inax UF-6V hoặc tương đương | Như trên | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt gương soi Inax KF-4560 VA (460x610x5mm) | Như trên | 12 | cái |
| 99 | Hộp giấy Inax CF-22H hoặc tương đương | Như trên | 12 | cái |
| 100 | Kệ gương Inax H-442V hoặc tương đương | Như trên | 12 | cái |
| 101 | Kệ xà phòng Inax H-444V hoặc tương đương | Như trên | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Như trên | 1 | bể |
| 103 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như trên | 0,2084 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0318 | 100m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0124 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 0,861 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 1,7635 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0716 | 100m2 |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Như trên | 0,1937 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Như trên | 0,1029 | tấn |
| 111 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 4,6308 | m3 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 30,2845 | m2 |
| 113 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 5,1923 | m2 |
| 114 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Như trên | 38,285 | m2 |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,04 | 100m2 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,0989 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 8 | cái |
| 119 | Cút sành D110 | Như trên | 3 | cái |
| 120 | Chi tiết nắp bể phốt | Như trên | 1 | cái |
| 121 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Như trên | 0,1713 | 100m3 |
| 122 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Như trên | 1,8278 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1103 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Như trên | 3,6556 | m3 |
| 125 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 | Như trên | 7,1129 | m3 |
| 126 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 0,2916 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Như trên | 51,2912 | m2 |
| 128 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 3,2103 | m3 |
| 129 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Như trên | 0,2251 | tấn |
| 130 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,1307 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 39 | cái |
| 132 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Như trên | 15 | cái |
| 133 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0291 | 100m3 |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Như trên | 0,2929 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Như trên | 1,775 | m3 |
| 137 | Xây móng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 10,45 | m3 |
| 138 | Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 5,9125 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,05 | 100m2 |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Như trên | 0,0569 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,55 | m3 |
| 142 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Như trên | 0,0443 | 100m3 |
| 143 | Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 | Như trên | 9,15 | m3 |
| 144 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Như trên | 0,065 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Như trên | 0,0562 | tấn |
| 146 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,7 | m3 |
| 147 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Như trên | 93,5 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 93,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi