Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471106-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451436
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 16:47:00 đến ngày 2020-05-11 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,705,877,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần kết cấu
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1,5882 100m3
2 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp cọc neo Như trên 2 1 lần TN
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 7,02 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Như trên 0,49 100m
5 Đập đầu cọc bê tông các loại, trên cạn Như trên 2,625 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,5146 100m2
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 16,1741 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm s 1,6962 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 1,3472 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Như trên 1,0205 tấn
11 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 1,6076 100m2
12 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Như trên 53,908 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,8659 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 1,3784 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Như trên 1,278 tấn
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 1,5126 100m2
17 Đổ bê móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Như trên 16,6359 m3
18 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Như trên 45,4197 m3
19 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp II Như trên 5,9244 100m
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 Như trên 3,0946 100m3
21 Mua đất cấp III Như trên 165,704 m3
22 Vận chuyển đất, đất cấp III Như trên 1,657 100m3
23 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Như trên 30,1904 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,8427 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,9724 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Như trên 3,8258 tấn
27 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Như trên 3,3443 100m2
28 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Như trên 23,562 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,6533 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,4367 tấn
31 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 1,3512 100m2
32 Đổ bê lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Như trên 10,393 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 1,46 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Như trên 7,8387 tấn
35 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 3,7954 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Như trên 41,8462 m3
37 Ván khuôn sàn mái Như trên 10,5597 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Như trên 12,089 tấn
39 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Như trên 102,7156 m3
40 Ván khuôn cầu thang thường Như trên 0,6669 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,5856 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Như trên 0,3918 tấn
43 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Như trên 7,2103 m3
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm Như trên 1,1941 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Như trên 1,1941 tấn
46 Lợp mái che tường chiều dài bất kỳ Như trên 3,8609 100m2
B Hạng mục 2: Phần kiến trúc
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Như trên 12,0571 100m2
2 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Như trên 62,1983 m3
3 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Như trên 1,446 m3
4 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Như trên 5,796 m3
5 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Như trên 152,7291 m3
6 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Như trên 13,1291 m3
7 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Như trên 11,2412 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Như trên 853,6828 m2
9 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 232,0278 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Như trên 1.490,3778 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Như trên 199,2126 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 Như trên 892,1552 m2
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Như trên 221,26 m
14 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Như trên 216,51 m
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Như trên 211,92 m
16 Công tác ốp gạch 300x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Như trên 153,846 m2
17 Công tác ốp gạch granite nhân tạo 150x600mm vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Như trên 69,363 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600mm , kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Như trên 816,139 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm chống trơn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Như trên 64,452 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 853,6828 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 2.749,3214 m2
22 Vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) Như trên 57,3492 m2
23 Trần thạch cao phẳng (khung nổi), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4,5mm Như trên 64,452 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Như trên 168,4416 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Như trên 168,4416 m2
26 Láng granitô nền sàn Như trên 38,412 m2
27 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Như trên 87,3 m
28 Lắp dựng thang lên mái Như trên 16 kg
29 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Như trên 1,782 m3
30 Láng granitô nền sàn Như trên 21,6512 m2
31 Láng granitô cầu thang Như trên 35,64 m2
32 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Như trên 86,4 m
33 Sản xuất lan can Inox 304 Như trên 0,2764 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Như trên 0,6236 tấn
35 Lắp dựng lan can inox Như trên 35,047 m2
36 Lắp dựng hoa sắt cửa Như trên 120,096 m2
37 Trụ cầu thang gỗ lim vuông≤16x16x120cm, tròn ≤f155mm Như trên 1 trụ
38 - Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim (không bao gồm con tiện) Như trên 19,18 m
39 Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Như trên 74,196 m2
40 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 18 bộ
41 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) Như trên 12 bộ
42 Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, kính dán an toàn dày 6.38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Như trên 86,886 m2
43 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) Như trên 21 bộ
44 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắmđa điểm, thanh cài) Như trên 48 bộ
45 Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng) Như trên 57,8652 m2
C Hạng mục 3: Phụ trợ
1 Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x300x150mm Như trên 3 hộp
2 Lắp đặt tủ điện phòng 4-6 at Như trên 9 hộp
3 Lắp đặt các automat 2 pha 80A Như trên 1 cái
4 Lắp đặt các automat 2 pha 50A Như trên 2 cái
5 Lắp đặt các automat 2 pha 32A Như trên 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Như trên 27 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Như trên 12 cái
8 Lắp đặt đèn LED TUBE, hộp đèn 2 bóng 2x18W Như trên 57 bộ
9 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn 14w Như trên 45 bộ
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Như trên 19 cái
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Như trên 3 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều Như trên 3 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Như trên 54 cái
14 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Như trên 36 cái
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x25mm2 Như trên 125 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Như trên 12 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 Như trên 229 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Như trên 755 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Như trên 925 m
20 Tủ chia tín hiệu internet Như trên 1 cái
21 Lắp đặt ổ cắm INTERNET Như trên 9 cái
22 Lắp đặt dây mạng cat5e Như trên 45 m
23 Lắp đặt dây mạng cat5 Như trên 280 m
24 Đào đất móng băng, sâu <= 1m, đất cấp III Như trên 20 m3
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,2 100m3
26 Gia công và đóng cọc chống sét Như trên 8 cọc
27 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Như trên 5 cái
28 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Như trên 40 m
29 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Như trên 61 m
30 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, cáp đồng trần M50mm Như trên 15 m
31 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Như trên 850 m
32 Con sơn đón điện Như trên 1 cái
33 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=40x50mm Như trên 24 hộp
34 Quả hồ lô sứ kim thu sét Như trên 5 cái
35 Mũ tôn chống dột Như trên 5 cái
36 Đo điện trở Như trên 1 ca
37 Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) Như trên 6 cái
38 Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) Như trên 6 cái
39 Hộp đựng bình chữa cháy Như trên 6 cái
40 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Như trên 6 cái
41 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm Như trên 0,247 100m
42 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Như trên 0,05 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Như trên 0,06 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Như trên 1,02 100m
45 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm Như trên 8 cái
46 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Như trên 2 cái
47 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Như trên 6 cái
48 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Như trên 27 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60mm, chiều dày 10,5mm Như trên 6 cái
50 Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Như trên 16 cái
51 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-40mm, chiều dày 10,5mm Như trên 2 cái
52 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-32mm, chiều dày 10,5mm Như trên 1 cái
53 Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 60-25mm, chiều dày 10,5mm Như trên 2 cái
54 Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40-25mm, chiều dày 6,7mm Như trên 2 cái
55 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK60mm Như trên 5 cái
56 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK40mm Như trên 2 cái
57 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK32mm Như trên 1 cái
58 Lắp đặt van khóa PPR, ĐK25mm Như trên 12 cái
59 Lắp đặt tê ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Như trên 27 cái
60 Lắp nút bịt nhựa 14mm Như trên 54 cái
61 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 60mm Như trên 9 cái
62 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 40mm Như trên 1 cái
63 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 32mm Như trên 3 cái
64 Lắp đặt măng sông PPR, ĐK 25mm Như trên 28 cái
65 Van phao đồng D32 Như trên 1 cái
66 Máy bơm CM32-160A, công suất 4HP/3kW/380V; Q= 6- 27m3/h; H= 36,4-22,3m Như trên 1 cái
67 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK60mm Như trên 1 cái
68 Lắp đặt rắc co PPR, ĐK32mm Như trên 1 cái
69 Giếng khoan Như trên 1 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm Như trên 0,73 100m
71 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm Như trên 1,655 100m
72 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 75mm Như trên 0,33 100m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 42mm Như trên 0,36 100m
74 Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mm Như trên 23 cái
75 Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mm Như trên 26 cái
76 Lắp đặt cút PVC, ĐK 75mm Như trên 12 cái
77 Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mm Như trên 33 cái
78 Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mm Như trên 18 cái
79 Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mm Như trên 12 cái
80 Lắp đặt tê thu PVC, ĐK 90-75mm Như trên 12 cái
81 Lắp đặt tê thu PVC, ĐK 90-42mm Như trên 9 cái
82 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 90-75mm Như trên 12 cái
83 Lắp đặt côn thu PVC, ĐK 75-42mm Như trên 12 cái
84 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mm Như trên 16 cái
85 Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mm Như trên 16 cái
86 Lắp nút bịt PVC, ĐK 110mm Như trên 12 cái
87 Lắp nút bịt PVC, ĐK 90mm Như trên 17 cái
88 Lắp nút bịt PVC, ĐK 42mm Như trên 12 cái
89 Ga thu sàn inox d90 Như trên 6 cái
90 Quả cầu chắn rác inox Như trên 12 cái
91 Lắp đặt xí bệt Inax C-117VTN màu trắng ECO4.5 hoặc tương đương Như trên 12 bộ
92 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV - 102A hoặc tương đương Như trên 12 bộ
93 Lắp đặt chậu rửa Inax L-282V hoặc tương đương Như trên 15 bộ
94 Lắp đặt vòi chậu rửa Inax LVF - 20S hoặc tương đương Như trên 15 bộ
95 Lắp đặt vòi rửa sàn Như trên 6 bộ
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U - 116V hoặc tương đương Như trên 6 bộ
97 Van xả tiểu nam Inax UF-6V hoặc tương đương Như trên 6 cái
98 Lắp đặt gương soi Inax KF-4560 VA (460x610x5mm) Như trên 12 cái
99 Hộp giấy Inax CF-22H hoặc tương đương Như trên 12 cái
100 Kệ gương Inax H-442V hoặc tương đương Như trên 12 cái
101 Kệ xà phòng Inax H-444V hoặc tương đương Như trên 15 cái
102 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Như trên 1 bể
103 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Như trên 0,2084 100m3
104 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0318 100m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,0124 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 0,861 m3
107 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 1,7635 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Như trên 0,0716 100m2
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,1937 tấn
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Như trên 0,1029 tấn
111 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 4,6308 m3
112 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 30,2845 m2
113 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Như trên 5,1923 m2
114 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Như trên 38,285 m2
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,8 m3
116 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,04 100m2
117 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Như trên 0,0989 tấn
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 8 cái
119 Cút sành D110 Như trên 3 cái
120 Chi tiết nắp bể phốt Như trên 1 cái
121 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Như trên 0,1713 100m3
122 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình Như trên 1,8278 m3
123 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,1103 100m2
124 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Như trên 3,6556 m3
125 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M75 Như trên 7,1129 m3
126 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Như trên 0,2916 m2
127 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Như trên 51,2912 m2
128 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 3,2103 m3
129 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Như trên 0,2251 tấn
130 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 0,1307 100m2
131 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 39 cái
132 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Như trên 15 cái
133 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0291 100m3
134 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Như trên 0,2929 100m3
135 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,05 100m2
136 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Như trên 1,775 m3
137 Xây móng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 10,45 m3
138 Xây móng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 5,9125 m3
139 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Như trên 0,05 100m2
140 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Như trên 0,0569 tấn
141 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,55 m3
142 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Như trên 0,0443 100m3
143 Xây tường thẳng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, M50 Như trên 9,15 m3
144 Ván khuôn xà dầm, giằng Như trên 0,065 100m2
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Như trên 0,0562 tấn
146 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Như trên 0,7 m3
147 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Như trên 93,5 m2
148 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Như trên 93,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->