Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471545-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200451809
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 19:26:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 43,291,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đào kết cấu đường cũ - Thông tư số 27/2014/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2014 quy định về quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường trong xây dựng công trình giao thông. <br/>- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012<br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055 : 2012<br/>- Tiêu chuẩn quốc gia thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá TCVN 4085 – 2011<br/> - Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng công trình giao thông (ban hành kèm theo quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của bộ giao thông vận tải).<br/> - Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi cụng nghiệm thu TCVN 8859:2011.<br/>- Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06<br/>- Lớp kết cấu đường ô tô bằng CPTN- VL, thi công và nghiệm thu TCVN 8857:2011<br/>- Nền đường ô tô- thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012<br/>- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120:1993<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006<br/>- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật: TCVN 4506:2012<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016:2011 <br/>- Cốt liệu cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006<br/>- Thép xây dựng phương pháp thử kéo TCVN 197-2002<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3118-1993.<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo khi uốn của BTXM TCVN3119-1993.<br/> Công tác thi công nghiệm thu, an toàn lao động và thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm kiểm tra các hạng mục công trình cần tuân thủ các văn bản quy định, chỉ dẫn kỹ thuật liên quan, tiêu chuẩn nghành và tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. 367,87 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 367,87 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đư­ờng loại 6) nt 367,87 1 m3/km
4 Đào đá mồ côi nt 44,4 1 m3
5 Vận chuyển đá đổ xa 1km (1km đư­ờng loại 6) nt 44,4 1m3/km
6 Vận chuyển đá đổ xa tiếp 1km (1km đư­ờng loại 6) nt 44,4 1m3/km
B Nền đường
1 Đào phá đá cấp 3 nt 1.166,06 1 m3
2 Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vchuyển nt 1.166,06 1 m3
3 Vận chuyển đá đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 1.166,06 1m3/km
4 Vận chuyển đá đổ xa 1km tiếp theo (1km đường loại 6) nt 1.166,06 1m3/km
5 Vét hữu cơ nt 13.565,76 1 m3
6 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 13.565,76 1 m3/km
7 Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1km đường loại 6) nt 13.565,76 1 m3/km
8 Đánh cấp nền đường đất cấp 2 nt 204,04 1 m3
9 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 204,04 1 m3/km
10 Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 1km (1km đường loại 6) nt 204,04 1 m3/km
11 Đào nền đường đất cấp 3 nt 6.614,85 1 m3
12 Đào khuôn đường + diện thi công đất cấp 3 nt 7.365,73 1 m3
13 Đào rãnh dọc đất cấp 3 nt 2.105,25 1 m3
14 Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối 1Km nt 2.860,957 1 m3
15 Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối tiếp 1Km nt 2.860,957 1 m3
16 Đào xúc đất để đắp nt 19.364,516 1 m3
17 Vận chuyển đất về để đắp 1km (đường L6) nt 19.364,516 1 m3/km
18 V/chuyển đất về để đắp tiếp 7km (đường L6) nt 19.364,516 1 m3/km
19 Đắp nền đờng lu lèn đạt K0.95 (cả tận dụng) nt 33.389,27 1 m3
C Mặt đường BTXM
1 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 1.112,75 1 m3
2 Đào xúc đất để đắp nt 14.901,36 1 m3
3 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 14.901,36 1 m3/km
4 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 14.901,36 1 m3/km
5 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 12.846 1 m3
6 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm (bù phụ) nt 798,41 1 m3
7 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm nt 6.979,38 1 m3
8 Lớp giấy dầu nt 50.952,2 1 m2
9 Ván khuôn mặt đường bê tông KL=4523.22+57.98 nt 5.736,26 1 m2
10 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 11.482,757 1m3
11 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 11.482,757 1 m3
12 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1.2km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 11.482,757 1 m3
13 Bê tông mặt đường 2x4 M300, dày 22cm nt 11.202,69 1 m3
14 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 40,447 1 tấn
15 Gia công cốt thép khe dọc d=12mm nt 6,977 1 tấn
16 Cắt khe co, khe dọc nt 19.659,44 1 m
17 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 10.038,56 1kg
18 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 534,14 1 m2
19 Gỗ ván khe co, khe dọc nt 5,1 1m3
20 Mùn cưa trộn nhựa nt 0,36 1m3
21 ống nhựa d42 nt 331,29 m
22 Khoan cấy thép d16, chiều sâu khoan 30cm nt 1.953 1 lỗ
23 Bơm VXM trộn keo epoxy nt 0,03 1 m3
D Gia cố lề
1 Đào xúc đất để đắp nt 1.227,79 1 m3
2 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 1.227,79 1 m3/km
3 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 1.227,79 1 m3/km
4 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 1.058,44 1 m3
5 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 529,22 1 m3
6 Lớp giấy dầu nt 3.528,12 1 m2
7 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 795,595 1m3
8 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 795,595 1 m3
9 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 795,595 1 m3
10 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 776,19 1 m3
E An toàn giao thông
1 Đào đất trồng biển báo nt 7,99 1 m3
2 Biển báo tam giác A87.5 nt 37 Bộ
3 Đào đất trồng biển báo nt 1,3 1 m3
4 Biển báo chữ nhật KT 150x240cm nt 3 Cái
5 Tường hộ lan nt 1 TB
6 Cước vận chuyển THL nt 1,63 1 tấn
7 Đóng cọc tôn lượn sóng nt 83,2 1 m
8 Lắp đặt hộ lan mềm nt 120 1 m
9 Đào bỏ bê tông móng cọc tiêu cũ nt 0,57 1 m3
10 Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 nt 18,2 1 m3
11 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 12,37 1 m3
12 Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d<=10mm, KL=0.56305+1.15004 nt 1,713 1 tấn
13 Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 nt 15,77 1 m3
14 Ván khuôn cọc tiêu nt 237,77 1m2
15 Trồng cọc tiêu (cả tận dụng) nt 647 1 Cái
16 Sơn trắng 2 lớp nt 223,22 1m2
17 Sơn đỏ 2 lớp nt 54,35 1m2
18 Đào đất trồng cột Km, đất cấp 3 nt 0,48 1 m3
19 Bê tông móng đá 1x2 M150 nt 0,52 1 m3
20 Bê tông cột Km đá 1x2 M200 nt 0,57 1 m3
21 Trồng cột Km nt 9 1 Cái
22 Sơn trắng, xanh 3 lớp, KL=7.98+2.26 nt 10,24 1m2
23 Sơn đen, kẻ chữ nt 0,45 1m2
24 Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng), KL=374.45+319.46+28.80 nt 722,71 m2
F Gia cố rãnh
1 Đào đất chân khay cuối rãnh nt 11,1 1 m3
2 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 11,1 1 m3/km
3 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 11,1 1 m3/km
4 Xây rãnh đá hộc VXM M100 nt 1.711,02 1 m3
5 Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm nt 1.197,63 1 m2
G Gia cố mái taluy
1 Đệm đá 4x6 móng chân khay nt 7,28 1 m3
2 Ván khuôn chân khay nt 485,1 1 m2
3 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 72,77 1 m3
4 Lớp giấy dầu nt 508,97 1 m2
5 Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 nt 119,26 1 m3
6 Gỗ ván vách ngăn khe co nt 0,06 1m3
7 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 126,36 m
H Thay tấm đan mương cũ (ko có)
1 Bổ sung tấm đan mương KT(40x60x10)cm nt 0,024 tấn
2 Gia công cốt thép tấm đan d>10mm nt 0,016 1 tấn
3 Gia công cốt thép tấm đan d<10mm nt 2,8 1 m2
4 Ván khuôn tấm đan nt 0,34 1 m3
5 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 14 1 c/kiện
I Cống dọc B70xH
1 Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) nt 30 1 c/kiện
2 Đào bỏ cống cũ, khối xây cống cũ nt 34,717 1 m3
3 Nạo vét cống cũ bị vùi lấp nt 2 1 m3
4 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km đường loại 6) nt 2 1 m3/km
5 Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km tiếp theo đường loại 6) nt 2 1 m3/km
6 Đắp đất phần cống cũ đạt K0.95 nt 40,41 1 m3
7 Đào đất móng cống+ dẫn dòng đất cấp 3 nt 267,75 1 m3
8 Đệm móng đá 4x6 nt 28,89 1m3
9 Gia công cốt thép tấm đan d>10mm nt 1,202 tấn
10 Gia công cốt thép tấm đan d<10mm nt 1,39 1 tấn
11 Ván khuôn tấm đan nt 59,59 1 m2
12 Ván khuôn gối đan nt 127,39 1 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 12,46 1 m3
14 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 nt 14,04 1 m3
15 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) nt 23,95 1 m3
16 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 nt 105,25 1 m3
17 Lắp đặt tấm đan nt 114 1 c/kiện
18 Chèn VXM M100 dày 1cm lắp đặt tấm đan nt 28,56 1 m2
19 Trát VXM M100 dày 2cm nt 85,2 1m2
20 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 71,57 1 m3
21 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1 Km đường loại 6) nt 10,27 1 m3/km
22 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1 Km tiếp theo đường loại 6) nt 10,27 1 m3/km
23 Xây rãnh đá hộc VXM M100 nt 11,79 1 m3
J Cống bản 70x70, L=16m, 2cái
1 Cắt mặt đường BTXM nt 20 1 m
2 Đào bỏ cống cũ, mặt đ­ường BTXM cũ nt 17 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6), KL=2.8+2.71+11.49 nt 17 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 17 1 m3/km
5 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 9,95 1 m3
6 Đệm đá 4x6 nt 4,14 1m3
7 Gia công cốt thép tấm đan d>10mm nt 0,26 tấn
8 Gia công cốt thép tấm đan d<10mm nt 0,248 1 tấn
9 Ván khuôn tấm đan nt 12,62 1 m2
10 Ván khuôn gối đan nt 20,06 1 m2
11 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 nt 2,68 1 m3
12 Bê tông gối đan đá 1x2 M200 nt 2,39 1 m3
13 Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 nt 19,96 1 m3
14 Lắp đặt tấm đan nt 18 1 c/kiện
15 Chèn VXM M100 dày 1cm lắp đặt tấm đan nt 4,48 1 m2
16 Trát VXM M100 dày 2cm nt 10,56 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 2,7 1 m3
K Nối cống ngang d80
1 Đập phá khối xây THL nt 18,97 1 m3
2 Trục vớt ống cống d80 ngoài cùng (tận dụng) nt 12 1 đoạn
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 6,8 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 6,8 1 m3/km
5 Nạo vét lòng cống vùi lấp nt 8,07 1 m3
6 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 8,07 1 m3/km
7 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đ­ường loại 6) nt 8,07 1 m3/km
8 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 133,87 1 m3
9 Đệm móng cống đá 4x6 nt 7,1 1m3
10 Lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m (tận dụng) nt 12 1 đoạn
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m nt 4 1 đoạn
12 Mối nối cống d80, VXM M100 nt 15 mối nối
13 Đệm móng đá 4x6 nt 3,07 1m3
14 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) nt 13,28 1 m3
15 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 12,71 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm nt 15,27 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 45,43 1 m3
18 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 26,98 1 m3
19 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 1,01 1 m3
20 Ván khuôn chân khay + mái ta luy nt 67,44 1 m2
21 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 10,12 1 m3
22 Lớp giấy dầu mái taluy nt 137,34 1 m2
23 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 29,49 1 m3
24 Ván khuôn vách ngăn, KL=3.5*0.01 nt 0,018 1m3
25 Chèn mattít khe co nt 35,66 m
26 Đắp đất trả lại chân khay nt 16,86 1 m3
27 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 24 1 m3
28 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 12 1 m3
29 Lớp giấy dầu nt 80 1 m2
30 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 18,04 1m3
31 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 18,04 1 m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 18,04 1 m3
33 Bê tông xi măng mặt đư­ờng đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 17,6 1 m3
34 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,062 1 tấn
35 Cắt khe co, khe dọc nt 16 1 m
36 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 6,83 1kg
37 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,75 1 m2
L Nối cống ngang d100
1 Đập phá khối xây THL nt 13,43 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 5,07 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 5,07 1 m3/km
4 Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) nt 7 1 đoạn
5 Nạo vét lòng cống vùi lấp nt 6,47 1 m3
6 Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường loại 6) nt 6,47 1 m3/km
7 Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) nt 6,47 1 m3/km
8 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 219,09 1 m3
9 Đệm móng, thân cống đá 4x6 nt 15,25 1m3
10 Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) nt 15 1 đoạn
11 Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m nt 17 1 đoạn
12 Mối nối cống d100, VXM M100 nt 29 mối nối
13 Đệm móng đá 4x6 nt 6,33 1m3
14 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) nt 9,4 1 m3
15 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 49,93 1 m3
16 Trát VXM M100 dày 2cm nt 43,12 1m2
17 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 70,34 1 m3
18 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 23,52 1 m3
19 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 0,93 1 m3
20 Ván khuôn chân khay + mái ta luy nt 64,18 1 m2
21 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 10,7 1 m3
22 Lớp giấy dầu mái taluy nt 131,98 1 m2
23 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 28,25 1 m3
24 Ván khuôn vách ngăn, KL=1.34*0.01 nt 0,013 1m3
25 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 26,76 m
26 Đắp đất trả lại chân khay nt 14,26 1 m3
27 Đào xúc đất để đắp nt 16,321 1 m3
28 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 16,321 1 m3/km
29 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 16,321 1 m3/km
30 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 14,07 1 m3
31 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 7,04 1 m3
32 Lớp giấy dầu nt 46,9 1 m2
33 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 10,578 1m3
34 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 10,578 1 m3
35 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 10,578 1 m3
36 Bê tông xi măng mặt đư­ờng đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 10,32 1 m3
37 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,031 1 tấn
38 Cắt khe co, khe dọc nt 8 1 m
39 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 3,41 1kg
40 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,38 1 m2
M Nối cống ngang 2d150
1 Đập phá khối xây THL nt 13,29 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đ­ường loại 6) nt 3,99 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 3,99 1 m3/km
4 Trục vớt ống d150 cũ (tận dụng lại) nt 2 1 đoạn
5 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 13,81 1 m3
6 Đệm móng, thân cống đá 4x6 nt 9,87 1m3
7 Lắp đặt ống d150 cũ (tận dụng lại) nt 2 1 đoạn
8 Cung cấp, lắp đặt ống d150 H30-XB80, L=1m nt 4 1 đoạn
9 Mối nối cống d150, VXM M100 nt 6 1mối nối
10 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá cũ) nt 9,3 1 m3
11 Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 nt 21,89 1 m3
12 Trát VXM M100 dày 2cm nt 13,77 1m2
13 Đắp đất trả lại thiên nhiên nt 2,03 1 m3
14 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 6,27 1 m3
15 Đệm đá 4x6 dày 10cm nt 0,21 1 m3
16 Ván khuôn chân khay THL nt 16,86 1 m2
17 Bê tông chân khay đá 2x4M150 nt 2,14 1 m3
18 Lớp giấy dầu mái taluy nt 52,53 1 m2
19 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 10,93 1 m3
20 Ván khuôn vách ngăn KL=0.13*0.01 nt 0,001 1m3
21 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 2,54 m
22 Đắp đất trả lại chân khay nt 3,92 1 m3
23 Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 nt 6,94 1 m3
24 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 3,47 1 m3
25 Lớp giấy dầu nt 23,12 1 m2
26 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 5,217 1m3
27 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 5,217 1 m3
28 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 5,217 1 m3
29 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 5,09 1 m3
30 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,015 1 tấn
31 Cắt khe co, khe dọc nt 4 1 m
32 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 1,71 1kg
33 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,19 1 m2
N Cống H200x200, L=20m, 2 cái
1 Đào bỏ cống cũ hư­ hỏng nt 15,8 1 m3
2 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 15,8 1 m3/km
3 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 15,8 1 m3/km
4 Đập phá khối xây cống cũ nt 15,46 1 m3
5 Trục vớt ống cống d100 (tận dụng lại) nt 11 1 đoạn
6 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=1T . Bốc xếp xuống nt 8 1c/kiện
7 V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi <=1km (0.685m ĐL6) nt 7 1tấn/km
8 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 16,51 1 m3/km
9 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 16,51 1 m3/km
10 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 83,61 1 m3
11 Đệm móng cống đá 4x6 nt 19,2 1m3
12 Cốt thép gờ ống cống d>=10mm nt 3,155 1 tấn
13 Cốt thép tròn ống cống d<10mm nt 1,401 1 tấn
14 Ván khuôn ống cống nt 348,8 1 m2
15 Bê tông ống cống đá 1x2 M250 nt 33,56 1 m3
16 Quét nhựa bitum vào ống cống nt 188,8 1 m2
17 Lắp đặt cống hộp đơn 200x200 dài 1m Mối nối nt 20 1 Đoạn
18 Vữa xi măng M150 nt 12,5 1 m2
19 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 169,92 m
20 Bê tông mối nối đá 1x2 M250 nt 0,97 1 m3
21 Gia công cốt thép mối nối d6mm nt 0,152 Tấn
22 Ván khuôn tường đầu, gờ tường đầu nt 283,43 1 m2
23 Bê tông đầu cống, tường cánh, sân cống THL đá 2x4 M200 nt 68,61 1 m3
24 Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu nt 9,64 1 m3
25 Đắp đất thân cống lu lèn K0.95 nt 14,09 1 m3
26 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 24,28 1 m3
27 Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm nt 0,83 1 m3
28 Ván khuôn chân khay + mái taluy nt 71,52 1 m2
29 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 8,28 1 m3
30 Lớp giấy dầu mái taluy nt 133,52 1 m2
31 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 28,36 1 m3
32 Ván khuôn vách ngăn, KL=0.21*0.01 nt 0,002 1m3
33 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 4,1 m
34 Đắp đất trả lại chân khay nt 15,17 1 m3
35 Đệm móng đá 4x6 nt 0,21 1 m3
36 Ván khuôn đổ bê tông nt 8,05 1 m2
37 Bê tông thành + đáy mương đá 2x4M200 nt 1,4 1 m3
38 Ván khuôn đổ bê tông nt 4,03 1 m2
39 Bê tông tường chắn đá 2x4M200 nt 0,54 1 m3
40 Đào xúc đất để đắp nt 26,239 1 m3
41 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 26,239 1 m3/km
42 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 26,239 1 m3/km
43 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 22,62 1 m3
44 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 11,31 1 m3
45 Lớp giấy dầu nt 75,4 1 m2
46 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 17,005 1m3
47 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 17,005 1 m3
48 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 17,005 1 m3
49 Bê tông xi măng mặt đư­ờng đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 16,59 1 m3
50 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,06 1 tấn
51 Cắt khe co, khe dọc nt 15,5 1 m
52 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 6,62 1kg
53 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,73 1 m2
O Cống hộp 2H300x300, L=13m, 1 cái
1 Đập phá khối bê tông cốt thép nt 26,25 m3
2 Đào bỏ khối xây đá hộc nt 179,5 1 m3
3 Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) nt 205,75 1 m3/km
4 Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 205,75 1 m3/km
5 Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m nt 10 1 đoạn
6 Mối nối cống d100, VXM M100 nt 9 mối nối
7 Đào xúc đất để đắp KL=1152.23*1.13 nt 670,96 1 m3
8 Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km nt 670,96 1 m3/km
9 Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 7km nt 670,96 1 m3/km
10 Đắp đất làm đường tạm lu lèn đạt K0.95 nt 593,77 1 m3
11 Đào bỏ đất đường tạm + đắp vây nt 763,62 1 m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đư­ờng loại 6) nt 763,62 1 m3/km
13 Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) nt 763,62 1 m3/km
14 Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy nt 640,91 1 m3
15 Đệm đá 4x6 móng cống chèn cát nt 38,18 1 m3
16 Gia công cốt thép CT5 d=10mm nt 0,094 Tấn
17 Ván khuôn tường đầu, gờ t­ường đầu KL=92.02+30.12 nt 61,07 1 m2
18 Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 nt 16,05 1 m3
19 Bê tông gờ tường đầu đá 1x2 M300 nt 1,82 1 m3
20 Gia công cốt thép CT5 d=10mm nt 0,059 Tấn
21 Gia công cốt thép CT5 d<=18mm KL=3.91572+1.07869 nt 2,497 Tấn
22 Ván khuôn tưường cánh nt 126,12 1 m2
23 Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 nt 51,5 1 m3
24 Gia công cốt thép cống CT5 d<=18mm KL=7.22230+6.33567 nt 13,558 Tấn
25 Cốt thép cống CT3 d<10mm nt 0,089 Tấn
26 Ván khuôn nt 350,76 1 m2
27 Bê tông thân cống đá 1x2 M300 nt 83,72 1 m3
28 Ván khuôn nt 91,79 1 m2
29 Bê tông chân khay đá 2x4M150 nt 38,86 1 m3
30 Đệm đá 4x6 chèn cát nt 1,3 1 m3
31 Ván khuôn nt 4,74 1 m2
32 Bê tông đá 1x2 M250 KL=2.50+22.32 nt 12,41 1 m3
33 VXM M300 nt 0,17 1 m3
34 Bao tải tẩm nhựa nt 2,79 1 m2
35 Bi tum nhựa nóng nt 7,54 1 m2
36 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 20,8 m
37 Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng đầm cóc nt 100,46 1 m3
38 Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng máy nt 394,33 1 m3
39 Đào đất chân khay (đất cấp 3) nt 16,56 1 m3
40 Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm nt 0,56 1 m3
41 Ván khuôn chân khay + mái taluy nt 52,75 1 m2
42 Bê tông chân khay đá 2x4M200 nt 5,65 1 m3
43 Lớp giấy dầu mái taluy nt 238,04 1 m2
44 Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 nt 48,74 1 m3
45 Ván khuôn vách ngăn KL=4.05*0.01 nt 0,019 1m3
46 Chèn dây thừng tẩm nhựa nt 36,91 m
47 Đắp đất trả lại chân khay nt 10,35 1 m3
48 Đào xúc đất để đắp nt 20,88 1 m3
49 Vận chuyển đất về để đắp 1km nt 20,88 1 m3/km
50 Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km nt 20,88 1 m3/km
51 Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 nt 18 1 m3
52 Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm nt 9 1 m3
53 Lớp giấy dầu nt 60 1 m2
54 Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h nt 13,53 1m3
55 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
56 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 nt 13,53 1 m3
57 Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 nt 13,53 1 m3
58 Gia công cốt thép khe dọc d=25mm nt 0,046 1 tấn
59 Cắt khe co, khe dọc nt 12 1 m
60 Máttit chèn khe co, khe giãn nt 5,12 1kg
61 Quét nhựa thanh thép truyền lực nt 0,57 1 m2
P Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1 Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường nt 31.689,64 1m3
Q Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
1 Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nt 55.755.000 Đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->