Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án Đầu tư Xây dựng thị xã An Khê |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451809 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 19:26:00 đến ngày 2020-05-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 43,291,710,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đào kết cấu đường cũ | - Thông tư số 27/2014/TT-BGTVT ngày 28 tháng 7 năm 2014 quy định về quản lý chất lượng vật liệu nhựa đường trong xây dựng công trình giao thông. <br/>- Công tác đất - quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4447-2012<br/>- Tổ chức thi công công trình xây dựng TCVN 4055 : 2012<br/>- Tiêu chuẩn quốc gia thi công và nghiệm thu kết cấu gạch đá TCVN 4085 – 2011<br/> - Quy định tạm thời về kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường BTXM trong xây dựng công trình giao thông (ban hành kèm theo quyết định số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/8/2012 của bộ giao thông vận tải).<br/> - Lớp móng cấp phối đá dăm trong kết cấu áo đường ô tô- vật liệu thi cụng nghiệm thu TCVN 8859:2011.<br/>- Quy trình thi công và nghiệm thu cầu cống 22TCN 266-2000<br/>- Quy trình thí nghiệm xác định độ chặt nền, móng đường bằng phễu rót cát 22TCN 346-06<br/>- Lớp kết cấu đường ô tô bằng CPTN- VL, thi công và nghiệm thu TCVN 8857:2011<br/>- Nền đường ô tô- thi công và nghiệm thu TCVN 9436-2012<br/>- Bê tông yêu cầu bảo dưỡng ẩm tự nhiên TCVN 8828:2011.<br/>- Quy trình thí nghiệm bê tông xi măng TCVN 3105-3120:1993<br/>- Cốt liệu cho bê tông và vữa - phương pháp thử TCVN 7572-1:20:2006<br/>- Nước cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật: TCVN 4506:2012<br/>- Xi măng các phương pháp xác định cường độ TCVN 6016:2011 <br/>- Cốt liệu cho bêtông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7570:2006<br/>- Thép xây dựng phương pháp thử kéo TCVN 197-2002<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu nén của BTXM TCVN 3118-1993.<br/>- Thí nghiệm xác định cường độ chịu kéo khi uốn của BTXM TCVN3119-1993.<br/> Công tác thi công nghiệm thu, an toàn lao động và thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm kiểm tra các hạng mục công trình cần tuân thủ các văn bản quy định, chỉ dẫn kỹ thuật liên quan, tiêu chuẩn nghành và tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành. | 367,87 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 367,87 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 367,87 | 1 m3/km |
| 4 | Đào đá mồ côi | nt | 44,4 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đá đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 44,4 | 1m3/km |
| 6 | Vận chuyển đá đổ xa tiếp 1km (1km đường loại 6) | nt | 44,4 | 1m3/km |
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào phá đá cấp 3 | nt | 1.166,06 | 1 m3 |
| 2 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vchuyển | nt | 1.166,06 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 1.166,06 | 1m3/km |
| 4 | Vận chuyển đá đổ xa 1km tiếp theo (1km đường loại 6) | nt | 1.166,06 | 1m3/km |
| 5 | Vét hữu cơ | nt | 13.565,76 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 13.565,76 | 1 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ xa tiếp 1km (1km đường loại 6) | nt | 13.565,76 | 1 m3/km |
| 8 | Đánh cấp nền đường đất cấp 2 | nt | 204,04 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 204,04 | 1 m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ xa tiếp 1km (1km đường loại 6) | nt | 204,04 | 1 m3/km |
| 11 | Đào nền đường đất cấp 3 | nt | 6.614,85 | 1 m3 |
| 12 | Đào khuôn đường + diện thi công đất cấp 3 | nt | 7.365,73 | 1 m3 |
| 13 | Đào rãnh dọc đất cấp 3 | nt | 2.105,25 | 1 m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối 1Km | nt | 2.860,957 | 1 m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa về để đắp cho đoạn khác cự ly điều phối tiếp 1Km | nt | 2.860,957 | 1 m3 |
| 16 | Đào xúc đất để đắp | nt | 19.364,516 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển đất về để đắp 1km (đường L6) | nt | 19.364,516 | 1 m3/km |
| 18 | V/chuyển đất về để đắp tiếp 7km (đường L6) | nt | 19.364,516 | 1 m3/km |
| 19 | Đắp nền đờng lu lèn đạt K0.95 (cả tận dụng) | nt | 33.389,27 | 1 m3 |
| C | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | nt | 1.112,75 | 1 m3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp | nt | 14.901,36 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp 1km | nt | 14.901,36 | 1 m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km | nt | 14.901,36 | 1 m3/km |
| 5 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | nt | 12.846 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm (bù phụ) | nt | 798,41 | 1 m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5mm, dày 15cm | nt | 6.979,38 | 1 m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu | nt | 50.952,2 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt đường bê tông KL=4523.22+57.98 | nt | 5.736,26 | 1 m2 |
| 10 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 11.482,757 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 11.482,757 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 1.2km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 11.482,757 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường 2x4 M300, dày 22cm | nt | 11.202,69 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 40,447 | 1 tấn |
| 15 | Gia công cốt thép khe dọc d=12mm | nt | 6,977 | 1 tấn |
| 16 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 19.659,44 | 1 m |
| 17 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 10.038,56 | 1kg |
| 18 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 534,14 | 1 m2 |
| 19 | Gỗ ván khe co, khe dọc | nt | 5,1 | 1m3 |
| 20 | Mùn cưa trộn nhựa | nt | 0,36 | 1m3 |
| 21 | ống nhựa d42 | nt | 331,29 | m |
| 22 | Khoan cấy thép d16, chiều sâu khoan 30cm | nt | 1.953 | 1 lỗ |
| 23 | Bơm VXM trộn keo epoxy | nt | 0,03 | 1 m3 |
| D | Gia cố lề | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp | nt | 1.227,79 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp 1km | nt | 1.227,79 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km | nt | 1.227,79 | 1 m3/km |
| 4 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | nt | 1.058,44 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 529,22 | 1 m3 |
| 6 | Lớp giấy dầu | nt | 3.528,12 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 795,595 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 795,595 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 795,595 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 776,19 | 1 m3 |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đào đất trồng biển báo | nt | 7,99 | 1 m3 |
| 2 | Biển báo tam giác A87.5 | nt | 37 | Bộ |
| 3 | Đào đất trồng biển báo | nt | 1,3 | 1 m3 |
| 4 | Biển báo chữ nhật KT 150x240cm | nt | 3 | Cái |
| 5 | Tường hộ lan | nt | 1 | TB |
| 6 | Cước vận chuyển THL | nt | 1,63 | 1 tấn |
| 7 | Đóng cọc tôn lượn sóng | nt | 83,2 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt hộ lan mềm | nt | 120 | 1 m |
| 9 | Đào bỏ bê tông móng cọc tiêu cũ | nt | 0,57 | 1 m3 |
| 10 | Đào đất trồng cọc tiêu, đất cấp 3 | nt | 18,2 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | nt | 12,37 | 1 m3 |
| 12 | Gia công lắp đặt cốt thép CT3 d<=10mm, KL=0.56305+1.15004 | nt | 1,713 | 1 tấn |
| 13 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200 | nt | 15,77 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn cọc tiêu | nt | 237,77 | 1m2 |
| 15 | Trồng cọc tiêu (cả tận dụng) | nt | 647 | 1 Cái |
| 16 | Sơn trắng 2 lớp | nt | 223,22 | 1m2 |
| 17 | Sơn đỏ 2 lớp | nt | 54,35 | 1m2 |
| 18 | Đào đất trồng cột Km, đất cấp 3 | nt | 0,48 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | nt | 0,52 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông cột Km đá 1x2 M200 | nt | 0,57 | 1 m3 |
| 21 | Trồng cột Km | nt | 9 | 1 Cái |
| 22 | Sơn trắng, xanh 3 lớp, KL=7.98+2.26 | nt | 10,24 | 1m2 |
| 23 | Sơn đen, kẻ chữ | nt | 0,45 | 1m2 |
| 24 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng), KL=374.45+319.46+28.80 | nt | 722,71 | m2 |
| F | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Đào đất chân khay cuối rãnh | nt | 11,1 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 11,1 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 11,1 | 1 m3/km |
| 4 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | nt | 1.711,02 | 1 m3 |
| 5 | Láng VXM M100 đáy rãnh dày 3cm | nt | 1.197,63 | 1 m2 |
| G | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 móng chân khay | nt | 7,28 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | nt | 485,1 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | nt | 72,77 | 1 m3 |
| 4 | Lớp giấy dầu | nt | 508,97 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 119,26 | 1 m3 |
| 6 | Gỗ ván vách ngăn khe co | nt | 0,06 | 1m3 |
| 7 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 126,36 | m |
| H | Thay tấm đan mương cũ (ko có) | |||
| 1 | Bổ sung tấm đan mương KT(40x60x10)cm | nt | 0,024 | tấn |
| 2 | Gia công cốt thép tấm đan d>10mm | nt | 0,016 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép tấm đan d<10mm | nt | 2,8 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | nt | 0,34 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 14 | 1 c/kiện |
| I | Cống dọc B70xH | |||
| 1 | Trục vớt tấm đan cũ (tận dụng) | nt | 30 | 1 c/kiện |
| 2 | Đào bỏ cống cũ, khối xây cống cũ | nt | 34,717 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét cống cũ bị vùi lấp | nt | 2 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km đường loại 6) | nt | 2 | 1 m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất nạo vét cống đổ xa 1km (1 Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 2 | 1 m3/km |
| 6 | Đắp đất phần cống cũ đạt K0.95 | nt | 40,41 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất móng cống+ dẫn dòng đất cấp 3 | nt | 267,75 | 1 m3 |
| 8 | Đệm móng đá 4x6 | nt | 28,89 | 1m3 |
| 9 | Gia công cốt thép tấm đan d>10mm | nt | 1,202 | tấn |
| 10 | Gia công cốt thép tấm đan d<10mm | nt | 1,39 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | nt | 59,59 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | nt | 127,39 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 12,46 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | nt | 14,04 | 1 m3 |
| 15 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc) | nt | 23,95 | 1 m3 |
| 16 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | nt | 105,25 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | nt | 114 | 1 c/kiện |
| 18 | Chèn VXM M100 dày 1cm lắp đặt tấm đan | nt | 28,56 | 1 m2 |
| 19 | Trát VXM M100 dày 2cm | nt | 85,2 | 1m2 |
| 20 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | nt | 71,57 | 1 m3 |
| 21 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1 Km đường loại 6) | nt | 10,27 | 1 m3/km |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1 Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 10,27 | 1 m3/km |
| 23 | Xây rãnh đá hộc VXM M100 | nt | 11,79 | 1 m3 |
| J | Cống bản 70x70, L=16m, 2cái | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | nt | 20 | 1 m |
| 2 | Đào bỏ cống cũ, mặt đường BTXM cũ | nt | 17 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6), KL=2.8+2.71+11.49 | nt | 17 | 1 m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 17 | 1 m3/km |
| 5 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 9,95 | 1 m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 | nt | 4,14 | 1m3 |
| 7 | Gia công cốt thép tấm đan d>10mm | nt | 0,26 | tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan d<10mm | nt | 0,248 | 1 tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | nt | 12,62 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn gối đan | nt | 20,06 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 2,68 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | nt | 2,39 | 1 m3 |
| 13 | Xây kết cấu TC, TL, HL đá hộc VXM M100 | nt | 19,96 | 1 m3 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | nt | 18 | 1 c/kiện |
| 15 | Chèn VXM M100 dày 1cm lắp đặt tấm đan | nt | 4,48 | 1 m2 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | nt | 10,56 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | nt | 2,7 | 1 m3 |
| K | Nối cống ngang d80 | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | nt | 18,97 | 1 m3 |
| 2 | Trục vớt ống cống d80 ngoài cùng (tận dụng) | nt | 12 | 1 đoạn |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) | nt | 6,8 | 1 m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 6,8 | 1 m3/km |
| 5 | Nạo vét lòng cống vùi lấp | nt | 8,07 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km đường loại 6) | nt | 8,07 | 1 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 8,07 | 1 m3/km |
| 8 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 133,87 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng cống đá 4x6 | nt | 7,1 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m (tận dụng) | nt | 12 | 1 đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d80 H30-XB80, L=1m | nt | 4 | 1 đoạn |
| 12 | Mối nối cống d80, VXM M100 | nt | 15 | mối nối |
| 13 | Đệm móng đá 4x6 | nt | 3,07 | 1m3 |
| 14 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | nt | 13,28 | 1 m3 |
| 15 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | nt | 12,71 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | nt | 15,27 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | nt | 45,43 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | nt | 26,98 | 1 m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | nt | 1,01 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay + mái ta luy | nt | 67,44 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | nt | 10,12 | 1 m3 |
| 22 | Lớp giấy dầu mái taluy | nt | 137,34 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 29,49 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn vách ngăn, KL=3.5*0.01 | nt | 0,018 | 1m3 |
| 25 | Chèn mattít khe co | nt | 35,66 | m |
| 26 | Đắp đất trả lại chân khay | nt | 16,86 | 1 m3 |
| 27 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | nt | 24 | 1 m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 12 | 1 m3 |
| 29 | Lớp giấy dầu | nt | 80 | 1 m2 |
| 30 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 18,04 | 1m3 |
| 31 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 18,04 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 18,04 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 17,6 | 1 m3 |
| 34 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 0,062 | 1 tấn |
| 35 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 16 | 1 m |
| 36 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 6,83 | 1kg |
| 37 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 0,75 | 1 m2 |
| L | Nối cống ngang d100 | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | nt | 13,43 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1Km đường loại 6) | nt | 5,07 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 5,07 | 1 m3/km |
| 4 | Trục vớt ống cống d100 ngoài cùng (tận dụng lại) | nt | 7 | 1 đoạn |
| 5 | Nạo vét lòng cống vùi lấp | nt | 6,47 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất nạo vét đổ xa 1km (1Km đường loại 6) | nt | 6,47 | 1 m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất vùi lấp đổ xa 1km (1Km tiếp theo đường loại 6) | nt | 6,47 | 1 m3/km |
| 8 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 219,09 | 1 m3 |
| 9 | Đệm móng, thân cống đá 4x6 | nt | 15,25 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống d100 (tận dụng cống cũ) | nt | 15 | 1 đoạn |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m | nt | 17 | 1 đoạn |
| 12 | Mối nối cống d100, VXM M100 | nt | 29 | mối nối |
| 13 | Đệm móng đá 4x6 | nt | 6,33 | 1m3 |
| 14 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá) | nt | 9,4 | 1 m3 |
| 15 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | nt | 49,93 | 1 m3 |
| 16 | Trát VXM M100 dày 2cm | nt | 43,12 | 1m2 |
| 17 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | nt | 70,34 | 1 m3 |
| 18 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | nt | 23,52 | 1 m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | nt | 0,93 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn chân khay + mái ta luy | nt | 64,18 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | nt | 10,7 | 1 m3 |
| 22 | Lớp giấy dầu mái taluy | nt | 131,98 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 28,25 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn vách ngăn, KL=1.34*0.01 | nt | 0,013 | 1m3 |
| 25 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 26,76 | m |
| 26 | Đắp đất trả lại chân khay | nt | 14,26 | 1 m3 |
| 27 | Đào xúc đất để đắp | nt | 16,321 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất về để đắp 1km | nt | 16,321 | 1 m3/km |
| 29 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km | nt | 16,321 | 1 m3/km |
| 30 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | nt | 14,07 | 1 m3 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 7,04 | 1 m3 |
| 32 | Lớp giấy dầu | nt | 46,9 | 1 m2 |
| 33 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 10,578 | 1m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 10,578 | 1 m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 10,578 | 1 m3 |
| 36 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 10,32 | 1 m3 |
| 37 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 0,031 | 1 tấn |
| 38 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 8 | 1 m |
| 39 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 3,41 | 1kg |
| 40 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 0,38 | 1 m2 |
| M | Nối cống ngang 2d150 | |||
| 1 | Đập phá khối xây THL | nt | 13,29 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 3,99 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 3,99 | 1 m3/km |
| 4 | Trục vớt ống d150 cũ (tận dụng lại) | nt | 2 | 1 đoạn |
| 5 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 13,81 | 1 m3 |
| 6 | Đệm móng, thân cống đá 4x6 | nt | 9,87 | 1m3 |
| 7 | Lắp đặt ống d150 cũ (tận dụng lại) | nt | 2 | 1 đoạn |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống d150 H30-XB80, L=1m | nt | 4 | 1 đoạn |
| 9 | Mối nối cống d150, VXM M100 | nt | 6 | 1mối nối |
| 10 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 (tận dụng đá cũ) | nt | 9,3 | 1 m3 |
| 11 | Xây kết cấu TL, HL đá hộc VXM M100 | nt | 21,89 | 1 m3 |
| 12 | Trát VXM M100 dày 2cm | nt | 13,77 | 1m2 |
| 13 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | nt | 2,03 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | nt | 6,27 | 1 m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | nt | 0,21 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn chân khay THL | nt | 16,86 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | nt | 2,14 | 1 m3 |
| 18 | Lớp giấy dầu mái taluy | nt | 52,53 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 10,93 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn vách ngăn KL=0.13*0.01 | nt | 0,001 | 1m3 |
| 21 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 2,54 | m |
| 22 | Đắp đất trả lại chân khay | nt | 3,92 | 1 m3 |
| 23 | Lu xử lý khuôn đường từ K0.95 lên K0.98 | nt | 6,94 | 1 m3 |
| 24 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 3,47 | 1 m3 |
| 25 | Lớp giấy dầu | nt | 23,12 | 1 m2 |
| 26 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 5,217 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 5,217 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 5,217 | 1 m3 |
| 29 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 5,09 | 1 m3 |
| 30 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 0,015 | 1 tấn |
| 31 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 4 | 1 m |
| 32 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 1,71 | 1kg |
| 33 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 0,19 | 1 m2 |
| N | Cống H200x200, L=20m, 2 cái | |||
| 1 | Đào bỏ cống cũ hư hỏng | nt | 15,8 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 15,8 | 1 m3/km |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 15,8 | 1 m3/km |
| 4 | Đập phá khối xây cống cũ | nt | 15,46 | 1 m3 |
| 5 | Trục vớt ống cống d100 (tận dụng lại) | nt | 11 | 1 đoạn |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu P<=1T . Bốc xếp xuống | nt | 8 | 1c/kiện |
| 7 | V/chuyển ống cống bê tông= ô tô vận tải thùng 12T Trong phạm vi <=1km (0.685m ĐL6) | nt | 7 | 1tấn/km |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 16,51 | 1 m3/km |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 16,51 | 1 m3/km |
| 10 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 83,61 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng cống đá 4x6 | nt | 19,2 | 1m3 |
| 12 | Cốt thép gờ ống cống d>=10mm | nt | 3,155 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép tròn ống cống d<10mm | nt | 1,401 | 1 tấn |
| 14 | Ván khuôn ống cống | nt | 348,8 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông ống cống đá 1x2 M250 | nt | 33,56 | 1 m3 |
| 16 | Quét nhựa bitum vào ống cống | nt | 188,8 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt cống hộp đơn 200x200 dài 1m Mối nối | nt | 20 | 1 Đoạn |
| 18 | Vữa xi măng M150 | nt | 12,5 | 1 m2 |
| 19 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 169,92 | m |
| 20 | Bê tông mối nối đá 1x2 M250 | nt | 0,97 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép mối nối d6mm | nt | 0,152 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn tường đầu, gờ tường đầu | nt | 283,43 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông đầu cống, tường cánh, sân cống THL đá 2x4 M200 | nt | 68,61 | 1 m3 |
| 24 | Đá hộc xếp khan gia cố hạ lưu | nt | 9,64 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất thân cống lu lèn K0.95 | nt | 14,09 | 1 m3 |
| 26 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | nt | 24,28 | 1 m3 |
| 27 | Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm | nt | 0,83 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn chân khay + mái taluy | nt | 71,52 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | nt | 8,28 | 1 m3 |
| 30 | Lớp giấy dầu mái taluy | nt | 133,52 | 1 m2 |
| 31 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 28,36 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn vách ngăn, KL=0.21*0.01 | nt | 0,002 | 1m3 |
| 33 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 4,1 | m |
| 34 | Đắp đất trả lại chân khay | nt | 15,17 | 1 m3 |
| 35 | Đệm móng đá 4x6 | nt | 0,21 | 1 m3 |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông | nt | 8,05 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông thành + đáy mương đá 2x4M200 | nt | 1,4 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn đổ bê tông | nt | 4,03 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông tường chắn đá 2x4M200 | nt | 0,54 | 1 m3 |
| 40 | Đào xúc đất để đắp | nt | 26,239 | 1 m3 |
| 41 | Vận chuyển đất về để đắp 1km | nt | 26,239 | 1 m3/km |
| 42 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km | nt | 26,239 | 1 m3/km |
| 43 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | nt | 22,62 | 1 m3 |
| 44 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 11,31 | 1 m3 |
| 45 | Lớp giấy dầu | nt | 75,4 | 1 m2 |
| 46 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 17,005 | 1m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 17,005 | 1 m3 |
| 48 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 17,005 | 1 m3 |
| 49 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 16,59 | 1 m3 |
| 50 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 0,06 | 1 tấn |
| 51 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 15,5 | 1 m |
| 52 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 6,62 | 1kg |
| 53 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 0,73 | 1 m2 |
| O | Cống hộp 2H300x300, L=13m, 1 cái | |||
| 1 | Đập phá khối bê tông cốt thép | nt | 26,25 | m3 |
| 2 | Đào bỏ khối xây đá hộc | nt | 179,5 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 205,75 | 1 m3/km |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 205,75 | 1 m3/km |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống cống d100 H30-XB80, L=1m | nt | 10 | 1 đoạn |
| 6 | Mối nối cống d100, VXM M100 | nt | 9 | mối nối |
| 7 | Đào xúc đất để đắp KL=1152.23*1.13 | nt | 670,96 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km | nt | 670,96 | 1 m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất để đắp tiếp cự ly 7km | nt | 670,96 | 1 m3/km |
| 10 | Đắp đất làm đường tạm lu lèn đạt K0.95 | nt | 593,77 | 1 m3 |
| 11 | Đào bỏ đất đường tạm + đắp vây | nt | 763,62 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km (1km đường loại 6) | nt | 763,62 | 1 m3/km |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 1km (1km tiếp theo đường loại 6) | nt | 763,62 | 1 m3/km |
| 14 | Đào đất móng cống đất cấp 3 bằng máy | nt | 640,91 | 1 m3 |
| 15 | Đệm đá 4x6 móng cống chèn cát | nt | 38,18 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép CT5 d=10mm | nt | 0,094 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn tường đầu, gờ tường đầu KL=92.02+30.12 | nt | 61,07 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông tường đầu đá 1x2 M250 | nt | 16,05 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông gờ tường đầu đá 1x2 M300 | nt | 1,82 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép CT5 d=10mm | nt | 0,059 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép CT5 d<=18mm KL=3.91572+1.07869 | nt | 2,497 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn tưường cánh | nt | 126,12 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông tường cánh đá 1x2 M250 | nt | 51,5 | 1 m3 |
| 24 | Gia công cốt thép cống CT5 d<=18mm KL=7.22230+6.33567 | nt | 13,558 | Tấn |
| 25 | Cốt thép cống CT3 d<10mm | nt | 0,089 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn | nt | 350,76 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | nt | 83,72 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn | nt | 91,79 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | nt | 38,86 | 1 m3 |
| 30 | Đệm đá 4x6 chèn cát | nt | 1,3 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn | nt | 4,74 | 1 m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M250 KL=2.50+22.32 | nt | 12,41 | 1 m3 |
| 33 | VXM M300 | nt | 0,17 | 1 m3 |
| 34 | Bao tải tẩm nhựa | nt | 2,79 | 1 m2 |
| 35 | Bi tum nhựa nóng | nt | 7,54 | 1 m2 |
| 36 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 20,8 | m |
| 37 | Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng đầm cóc | nt | 100,46 | 1 m3 |
| 38 | Đắp đất trả lại thiên nhiên bằng máy | nt | 394,33 | 1 m3 |
| 39 | Đào đất chân khay (đất cấp 3) | nt | 16,56 | 1 m3 |
| 40 | Đệm chân khay đá 4x6 dày 10cm | nt | 0,56 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn chân khay + mái taluy | nt | 52,75 | 1 m2 |
| 42 | Bê tông chân khay đá 2x4M200 | nt | 5,65 | 1 m3 |
| 43 | Lớp giấy dầu mái taluy | nt | 238,04 | 1 m2 |
| 44 | Bê tông mái taluy đá 2x4 M200 | nt | 48,74 | 1 m3 |
| 45 | Ván khuôn vách ngăn KL=4.05*0.01 | nt | 0,019 | 1m3 |
| 46 | Chèn dây thừng tẩm nhựa | nt | 36,91 | m |
| 47 | Đắp đất trả lại chân khay | nt | 10,35 | 1 m3 |
| 48 | Đào xúc đất để đắp | nt | 20,88 | 1 m3 |
| 49 | Vận chuyển đất về để đắp 1km | nt | 20,88 | 1 m3/km |
| 50 | Vận chuyển đất về để đắp tiếp 7km | nt | 20,88 | 1 m3/km |
| 51 | Đắp đất đồi chọn lọc lu lèn đạt K0.98 | nt | 18 | 1 m3 |
| 52 | Móng cấp phối đá dăm Dmax 37.5, dày 15cm | nt | 9 | 1 m3 |
| 53 | Lớp giấy dầu | nt | 60 | 1 m2 |
| 54 | Sản xuất vữa bê tông bằng trạm trộn 30m3/h | nt | 13,53 | 1m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, cự ly 4.0km, ô tô 10.7m3 | nt | 13,53 | 1 m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, 6km tiếp theo,ô tô 10.7m3 | nt | 13,53 | 1 m3 |
| 57 | Bê tông xi măng mặt đường đá 2x4 M300 đổ bằng máy rải SP500 | nt | 13,53 | 1 m3 |
| 58 | Gia công cốt thép khe dọc d=25mm | nt | 0,046 | 1 tấn |
| 59 | Cắt khe co, khe dọc | nt | 12 | 1 m |
| 60 | Máttit chèn khe co, khe giãn | nt | 5,12 | 1kg |
| 61 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | nt | 0,57 | 1 m2 |
| P | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | nt | 31.689,64 | 1m3 |
| Q | Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | |||
| 1 | Mức thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | nt | 55.755.000 | Đồng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi