Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200471585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200471522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nông thôn mới + vốn dân |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-28 18:40:00 đến ngày 2020-05-11 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,654,307,980 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TUYẾN: PHẦN NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt BT 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,316 | 100m |
| 2 | Cắt MĐ bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,494 | 100m |
| 3 | Phá dỡ BT không cốt thép bằng búa căng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,322 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | 100m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám, TC 1.0 kg/m2, nhựa pha dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,289 | 100m2 |
| 6 | Lớp cấp phối đá dăm lớp dưới, và lằn phui, K≥0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,737 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,136 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày ≤ 25cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,756 | m3 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,608 | 100m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám mặt đường CSS-1h, 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,083 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,372 | 100m2 |
| B | PHẦN THOÁT NƯỚC: PHẦN CỐNG - 1. Ống cống (H30) - 1.1 Ống cống BTCT Ø400 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø400, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đ/ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø400, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | đ/ống |
| 3 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø400, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | đ/ống |
| C | 1.2 Ống cống BTCT Ø600 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø600, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | đ/ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø600, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | đ/ống |
| D | 1.3 Ống cống BTCT Ø800 | |||
| 1 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø800, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | đ/ống |
| 2 | Lắp đặt cống tròn BTCT Ø800, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đ/ống |
| E | 2. Mối nối cống | |||
| 1 | Lắp đặt joint cao su cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mốinối |
| 2 | Lắp đặt joint cao su cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | mốinối |
| 3 | Trát vữa mối nối ống cống M.75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,531 | m2 |
| F | 3. Gối cống đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226 | cái |
| 3 | Lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322 | cái |
| G | 4. Móng cống | |||
| 1 | Bê tông chèn cống M150 đá 1x2 chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,38 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,72 | m3 |
| 3 | Cát lót móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,723 | 100m2 |
| 5 | Đào đất đặt cống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,295 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp tận dụng lưng cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,646 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát K≥0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,875 | 100m3 |
| H | PHẦN GIẾNG THU - GIẾNG THĂM: 1. Giếng thu + giếng thăm - 1.1 Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,564 | m3 |
| 2 | Thép tròn D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,848 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thân hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,129 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép mạ kẽm thang hầm ga Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| I | 1.2 Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,138 | m3 |
| 2 | Đệm cát đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,774 | 100m2 |
| 4 | Đào đất hố ga, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,951 | 100m3 |
| J | 1.3 Cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,988 | m3 |
| 2 | Thép tròn D ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,351 | tấn |
| 3 | Thép tròn D > 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,881 | tấn |
| 4 | Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,233 | tấn |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,058 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt đà hầm, TL> 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 8 | Lắp đặt tấm đan, TL< 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Bốc dở cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | tấn |
| 10 | Sản xuất lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,333 | tấn |
| 11 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| K | Mương thoát nước | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 M200 mương hiện hữu nâng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,113 | m3 |
| 2 | Ván khuông bê tông mương hiện hữu nâng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | 100m2 |
| 3 | Vận chuyển đất đào thừa đi đổ, cự ly 15km (đất cấp III) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,329 | 100m3 |
| L | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm, nhà điều hành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được KL từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| M | Chi phí đảm bảo giao thông: Phần tính khầu hao: Rào chắn, biển báo và các công tác khác, khấu hao 100%: Rào chắn thi công tôn sóng | |||
| 1 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | m2 |
| 2 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 3 | Ván khuôn chân đế rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| N | Rào chắn thi công thép | |||
| 1 | Thép hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 2 | Sơn chống rỉ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m2 |
| O | Biển báo công trường và các công tác khác | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (90x130)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông trụ biển báo đúc săn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Trụ biển báo tráng kẽm D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| P | Phần không tính khấu hao | |||
| 1 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng (không tính vật liệu, hệ số NC = 0,50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | cái |
| 2 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi