Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200471616-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Thới Nhì
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200471488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nông thôn mới + vốn dân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-28 18:42:00 đến ngày 2020-05-11 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,174,850,120 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG - ĐƯỜNG: PHẦN NỀN VÀ MẶT BẰNG
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,4m3 đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,773 100M3
2 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm bù phụ phui Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2999 100M3
3 Làm móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0493 100M3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9952 100M2
5 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,91 M3
B BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông Loại trụ sắt ống Đk 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang Loại tròn Đk 70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
C PHẦN XÂY DỰNG - THOÁT NƯỚC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 Đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Đoạn ống
5 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8455 100M3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2085 100M3
7 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9803 100M3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,637 100M3
9 Vận chuyển tiếp cự ly <=4km Ôtô 5 tấn, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,938 100M3/Km
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 Cái
11 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 Cái
D MÓNG CỐNG
1 Bê tông móng cống, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,91 M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,71 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8 M3
4 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Mối nối
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính ống 600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 Mối nối
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,27 M2
E Phần hố ga và hố thu
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3051 100M3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 M3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 M3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố ga, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,35 M3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho bê tông đúc sẵn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6104 100M2
6 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn pa nen, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5592 Tấn
7 Đắp đất hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8592 100M3
F Phần kết cấu định hình hố ga
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm, đá 1x2 Mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,99 M3
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm đường kính cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4702 Tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, khuôn hầm đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2342 Tấn
4 Thép hình tấm đan, khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4885 Tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT khuôn hầm, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 100M2
6 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 Cái
G CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác khác không xác định từ khối lượng thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->