Gói thầu: Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường Nặm Tèo - Tà Piặc, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200456422-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
Tên gói thầu Xây lắp công trình Nâng cấp mặt đường Nặm Tèo - Tà Piặc, xã Hoàng Việt, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20200456102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-27 09:36:00 đến ngày 2020-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,288,915,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Các chi phí chung
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Chi phí xây dựng - Nền đường
1 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,49 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,83 m3
3 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.530,54 m3
4 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,84 m3
5 Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV Mô tả kỹ thuật theo chương V 846,39 m3
6 Phá đá bằng máy đào PC.350 1.25m3 có gắn búa thủy lực, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,97 m3
7 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.179,7 m3
8 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,46 m3
9 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=1,25m3, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,94 m3
10 Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,22 m3
C Hạng mục 3: Chi phí xây dựng – Mặt đường
1 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,89 m3
2 Đào nền đường, máy đào <=1,25m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,14 m3
3 Đào đá bằng máy đào 1.6m3, đá CIV Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,86 m3
4 Bê tông mặt đường, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,824 m3
5 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 692,65 m2
6 Làm móng cấp phối đá dăm loại II Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,265 m3
7 Làm khe co Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
8 Làm khe giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
9 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,04 m2
D Hạng mục 4: Chi phí xây dựng – Mặt đường gia cố tro bay+xi măng
1 Gia cố nền đường đất sử dụng bằng xi măng và tro bay dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0156 100m3
2 Cày xới nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,0156 100m3
3 Đá găm chân (đá dăm 10 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0624 m3
4 Đào xúc tro xỉ, bãi chứa bằng máy đào 1.25 (lần 1 từ nhà máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,599 m3
5 Đào xúc tro xỉ, bãi chứa bằng máy đào 1.25 (lần 2 hạ tải sang xe bé) Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,599 m3
6 Vận chuyển tro bay sau khi hạ tải bằng xe 5 T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 Ca
E Hạng mục 5: Chi phí xây dựng – Công trình thoát nước
1 Đào móng, máy đào <=1,25m3, rộng <=6m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,72 m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m3
3 Khối xây thân cống, tường cánh và hố thu bằng đá hộc, vữa XM cát vàng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,73 m3
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK <=800mm (Theo QĐ số 587/QĐ-BXD ngày 29/5/2014) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
5 Xây gia cố bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
F Hạng mục 6: Chi phí xây dựng – Đất thải vận chuyển đổ đi
1 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,32 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,83 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,7 m3
4 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <=700m Mô tả kỹ thuật theo chương V 967,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->