Gói thầu: Gói thầu XL17-GĐ1: Xây dựng Đài phun nước số 2”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474530-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Đầu tư và Xây dựng 307
Tên gói thầu Gói thầu XL17-GĐ1: Xây dựng Đài phun nước số 2”
Số hiệu KHLCNT 20200446138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:37:00 đến ngày 2020-05-09 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,601,480,266 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đài phun nước số 2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,9654 100m3
2 Đào đất móng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 10,7279 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 15,1487 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả tại Chương V 2,0831 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả tại Chương V 1,3012 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 1,338 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả tại Chương V 0,9323 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả tại Chương V 0,7771 100m2
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 2,8488 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày <= 45 cm Mô tả tại Chương V 0,3089 100m2
11 Rải băng cản nước cao 200mm Mô tả tại Chương V 65,56 m
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 48,3767 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 25,4255 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 200 Mô tả tại Chương V 2,5496 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0838 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0838 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 1,0838 100m3
18 Quét dung dịch chống thấm đáy bể, thành bể Mô tả tại Chương V 186,0251 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 76,1616 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 123,8796 m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 8,506 m3
22 Trát thành đài phun nước chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 237,2857 m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch Mosaic vỉ 300x300 vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 126,527 m2
24 Công tác ốp gạch Mosaic vỉ 300x300 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 193,2832 m2
25 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 18,8976 m2
26 Công tác ốp đá vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 47,5488 m2
27 Lưới inox chắn rác KT 1100x1100 Mô tả tại Chương V 1 Cái
28 Lắp đặt ống Inox 304 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm dày 2,11mm Mô tả tại Chương V 0,15 100m
29 Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 32mm dày 2,77mm Mô tả tại Chương V 0,18 100m
30 Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 40mm dày 2,77mm Mô tả tại Chương V 0,42 100m
31 Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 50mmdày 2,77mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt ống Inox 304 đường kính ống 70mmdày 3,05mm Mô tả tại Chương V 0,05 100m
33 Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính côn, cút 40mm Mô tả tại Chương V 5 cái
34 Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính côn, cút 50mm Mô tả tại Chương V 6 cái
35 Lắp đặt côn, cút Inox 304 đường kính côn, cút 70mm Mô tả tại Chương V 4 cái
36 Lắp đặt giắc co Inox 304 đường kính giắc co 50mm Mô tả tại Chương V 2 cái
37 Lắp đặt giắc co Inox 304 đường kính giắc co 20mm Mô tả tại Chương V 5 cái
38 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả tại Chương V 24 cái
39 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả tại Chương V 2 cái
40 Lắp đặt tê Inox 304 đường kinh 20x40mm Mô tả tại Chương V 15 cái
41 Lắp đặt tê thép Inox 304 đường kính 20x32mm Mô tả tại Chương V 5 cái
42 Lắp đặt tê Inox 304 đường kính 20x70mm Mô tả tại Chương V 1 cái
43 Lắp đặt bộ phun sủi bọt khí tạo cột nước , vòi bằng đồng , loại sủi bọt trắng không ảnh hưởng đến mực nước phun theo điều chỉnh bằng đồng, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 19 bộ
44 Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả tại Chương V 0,1 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát class 2 nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm Mô tả tại Chương V 0,2 100m
46 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả tại Chương V 1 cái
47 Lắp đặt tê nhựa nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê D=60x60mm Mô tả tại Chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PVC class 2 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 160x160mm Mô tả tại Chương V 1 cái
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,9077 m3
50 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 3,672 m3
51 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả tại Chương V 3,3103 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả tại Chương V 0,0672 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả tại Chương V 0,1009 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy hố ga Mô tả tại Chương V 0,0049 100m2
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả tại Chương V 0,0415 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả tại Chương V 0,0035 100m2
57 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả tại Chương V 0,0027 tấn
58 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 0,2684 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả tại Chương V 2,44 m2
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0458 100m3
61 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0458 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả tại Chương V 0,0458 100m3
63 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả tại Chương V 10 m
64 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (1x16)mm2 Mô tả tại Chương V 90 m
65 Lắp đặt cáp Cu/PVC (2x2,5)mm2 Mô tả tại Chương V 120 m
66 Lắp đặt cáp Cu/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả tại Chương V 120 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả tại Chương V 120 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 60mm Mô tả tại Chương V 5 m
69 Lắp đặt đèn chiếu vòi phun màu loại 12v/24W chống nước chuẩn IP68 kèm bộ nguồn Mô tả tại Chương V 38 bộ
70 Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (4x25)mm2 Mô tả tại Chương V 90 m
71 Lắp đặt tủ điện điều khiển loại chống thấm nước, khung tủ điện tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện, kích thước 800x500x250mm độ cao của tủ điện < 2m Mô tả tại Chương V 1 tủ
72 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 415V-63A, Icu =15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
73 Lắp đặt các aptomat 3 pha MCCB 415V-50A, Icu =15kA Mô tả tại Chương V 1 cái
74 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 250V-16A, Icu=6kA Mô tả tại Chương V 9 cái
75 Lắp đặt các contactor 3 pha 20A Mô tả tại Chương V 8 cái
76 Lắp đặt bộ khởi động sao/tam giác cho động cơ 22KW Mô tả tại Chương V 1 cái
77 Lắp đặt bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu ra Mô tả tại Chương V 1 1 bộ
78 Bộ điều khiển nhấp nháy 10 đầu ra Mô tả tại Chương V 1 bộ
79 Lắp đặt công tắc chuyển mạch 3 vị trí Mô tả tại Chương V 3 bộ
80 Lắp đặt nút ấn ON/OFF lắp tủ Mô tả tại Chương V 4 bộ
81 Lắp đặt tiếp địa nối đất cho tủ điện , cọc tiếp địa L63x63x5mm dây nối D10x1500mm Mô tả tại Chương V 1 Cái
82 Lắp đặt máy bơm nước sạch đặt chìm Q=10m3/h, H=15-20m Mô tả tại Chương V 2 1 máy
83 Máy bơm nước sạch thả chìm Q=10m3/h, H=15-20m Mô tả tại Chương V 2 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->