Gói thầu: Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472175-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn quy hoạch và thiết kế xây dựng Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình + chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200452903
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 09:01:00 đến ngày 2020-05-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,214,415,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí một số công việc không xác định được từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,5 m2
2 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 100m3
3 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,92 m2
4 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Làm lớp đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,344 m3
6 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
7 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, cự ly 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
8 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 100m3
9 Lát sân, nền đường, Gạch lục giác hoa văn cao cấp cường độ M>=500, kích thước (31 x 26 x 6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,2 m2
10 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,4 m
11 Bó vỉa cong hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
12 Tấm chắn rác chịu tải (có kết cấu thép) cường độ M>=400 ; kích thước 30x50x6 cm; Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
13 Tấm đan rãnhTấm đan rãnh cường độ M>=300, Kích thước (30x50x6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330 tấm
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 333 cái
15 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.186,5 m2
16 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,373 100m3
17 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,52 m2
18 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalt, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
19 Làm lớp đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 344,76 m3
20 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 100m3
21 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, cự ly 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 100m3
22 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6084 100m3
23 Lát sân, nền đường, vỉa hè Gạch lục giác hoa văn cao cấp cường độ M>=500, kích thước (31 x 26 x 6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.028 m2
24 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 495 m
25 Bó vỉa cong hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4 m
26 Tấm chắn rác chịu tải (có kết cấu thép) cường độ M>=400 ; kích thước 30x50x6 cm; Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 tấm
27 Tấm đan rãnhTấm đan rãnh cường độ M>=300, Kích thước (30x50x6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.064 tấm
28 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.077 cái
29 Phá dỡ nền gạch lát vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 543 m2
30 Đào xúc đất, máy đào <=0,8m3, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m3
31 Phá dỡ nền đan bê tông, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 m2
32 Làm lớp đá mạt đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,476 m3
33 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 20-25m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m3
34 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, cự ly 1,0km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m3
35 Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô 7T, 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1508 100m3
36 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch lục giác hoa văn cao cấp cường độ M>=500, kích thước (31 x 26 x 6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,8 m2
37 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1 m
38 Bó vỉa cong hè, đường bằng viên Bó vỉa chống trượt, cường độ M>=500; Kích thước (12.5x30x100cm); Diện tích 1 viên (m2): 0.3m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m
39 Tấm chắn rác chịu tải (có kết cấu thép) cường độ M>=400 ; kích thước 30x50x6 cm; Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tấm
40 Tấm đan rãnhTấm đan rãnh cường độ M>=300, Kích thước (30x50x6cm), Diện tích 1 viên (m2): 0.15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257 tấm
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 cái
42 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1342 100m3
43 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1342 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->