Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Tu bổ di tích đình làng Hà Hạ, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Tiền Đình và Hậu Cung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200463910-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Việt Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Tu bổ di tích đình làng Hà Hạ, xã Việt Tiến, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Tiền Đình và Hậu Cung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200138865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 160 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-25 17:13:00 đến ngày 2020-05-06 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,974,829,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG (PHÂN BỔ VÀO ĐƠN GIÁ CHI TIẾT CỦA CÁC HẠNG MỤC) | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,973 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,3243 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27,108 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9818 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3,5575 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2155 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 78,7832 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 47,424 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,0635 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng tường | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1875 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 45,4652 | m3 |
| 13 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5514 | m3 |
| 14 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,5525 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 309,4194 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 205,3432 | m2 |
| 17 | Trát trụ tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 15,912 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 169,784 | m |
| 19 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 705,592 | m |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100, ML=1,5-2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 10,35 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 309,41 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 221,2432 | m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,1128 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,6583 | tấn |
| 25 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bảng |
| 26 | Bình bọt cứu hỏa MZF4 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 27 | Bình cứu hoả MT3BC | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bình |
| 28 | Đèn lồng bóng led | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | Bộ |
| 29 | Đèn thờ bóng led | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 30 | Đèn nêon đơn bóng led | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | bộ |
| 31 | Đèn tường bóng led | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 22 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 38 | cái |
| 34 | Mặt hình chữ nhật Sino loại 2,3 lỗ | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | chiếc |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=60x80mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 20 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=400x400mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 350 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 41 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 42 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=40mm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 43 | Vít nở | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 400 | bộ |
| 44 | Đào rãnh, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 27 | m3 |
| 46 | Thuốc mối PMS100 dạng bột tiêu chuẩn 12kg/m3 | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 324 | kg |
| 47 | Thuốc mối PMS100 dạng bột tiêu chuẩn 1kg/m2 mặt nền | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 299,16 | kg |
| 48 | Lớp nylon | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 443,16 | m2 |
| C | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 50cm (Lim Nam Phi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 13,9147 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,8666 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 8,8686 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (Lim Nam Phi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,04 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giản (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 9,576 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại đơn giản (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,3224 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Gỗ Lim Nam Phi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,831 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 11,6843 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 5,9474 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Phức tạp (Lim Nam Phi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,9224 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, Phức tạp (Lim Nam Phi) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,2072 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 1,3775 | m3 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giản (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 0,2766 | m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn (Gỗ Sến) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 37,785 | m2 |
| 16 | Cửa đi gỗ Lim Nam Phi, đố dày 60x60mm, ván huỳnh đặc dày 30mm (đã ngâm tẩm, sấy công nghiệp, chống mối mọt, sơn PU, lắp đặt hoàn thiện) | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 60,756 | m2 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 111,641 | m2 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 451,9942 | m2 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch BTKN và ngói máy | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,7 | m |
| 20 | Trát, tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 77,7 | m |
| 21 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch Bát Tràng - gạch đất nung | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 462,9942 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình > 3x0,2m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2 | con |
| 23 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <= 0,8x0,1m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 4 | con |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 19 | hiện vật |
| 25 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 3 | mặt thú |
| 26 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 7,956 | m2 |
| 27 | Chân cột đá xanh xám nguyên khối (đá Thanh Hóa) , đã bao gồm chi phí vận chuyển lắp đặt và hoàn thiện | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 36 | Viên |
| 28 | Giàn giáo ngoài, chiều cao <= 12 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,695 | 100m2 |
| 29 | Giàn giáo trong, chiều cao <= 3,6 m | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,9074 | 100m2 |
| 30 | Giàn giáo trong, chiều cao mỗi 1,2 m tăng thêm | Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT | 2,4616 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi