Gói thầu: 20.XL-15 Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống ngăn rác cửa nhận nước Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200414684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 20.XL-15 Thi công xây dựng và lắp đặt hệ thống ngăn rác cửa nhận nước Nhà máy thuỷ điện Trung Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200413977 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 14:52:00 đến ngày 2020-05-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,514,957,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (bao gồm bảo hiểm xây dựng, thiết bị và bên thứ ba) | '' | 1 | Gói |
| 2 | Chi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | '' | 1 | Gói |
| 3 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | '' | 1 | Gói |
| 4 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | '' | 1 | Gói |
| B | Hạng mục : Thi công, lắp đặt hệ thống phao | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1.067,53 | m3 |
| 2 | Đào đá | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 96,98 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32 | m3 |
| 4 | Bê tông móng neo đá 1x2, M300 | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 93,67 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ neo | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 4,28 | tấn |
| 6 | Bê tông đá 1x2 m50 gia cố mái | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 39,93 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ F76mm để cắm néo anke | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 161,5 | md |
| 8 | Cốt théo néo néo anke D25 mái đá và bơm vữa | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1,213 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đk 60mm (có đục lỗ) | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 85 | md |
| 10 | Cung cấp và bọc vải địa kỹ thuật cho ống PVC D60mm | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 17 | m2 |
| 11 | Cung cấp và lắp Trolley dẫn hướng cáp | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cáp neo SUS304 | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 3.794 | kg |
| 13 | Cung cấp khóa cáp, nẹp cáp SUS304 | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 14 | Cung cấp phao nhựa HDPE lắp ghép | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 314 | bộ |
| 15 | Bu lông M12-80 SUS304 | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 462 | bộ |
| 16 | Gia công hệ khung lưới thép (khung phao và cụm lưới thép) bằng SUS304 | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 13,975 | tấn |
| 17 | Lắp dựng hệ khung lưới thép dưới nước (bao gồm khung phao, cụm lưới thép, bu lông...) | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 14,02 | tấn |
| 18 | Các vật tư phụ khác | Mục III và Mục IV.Chương V- yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi