Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình (bao gồm cà chi phí HMC) Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường THCS xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474034-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cẩm Thủy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình (bao gồm cà chi phí HMC) Nhà lớp học 2 tầng 12 phòng trường THCS xã Cẩm Thạch, huyện Cẩm Thủy, tỉnh Thanh Hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200416840 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:34:00 đến ngày 2020-05-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,885,681,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| B | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng, cột, trụ, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 9,2328 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 33,3061 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 75,2833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 3,0939 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3297 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,9324 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,045 | tấn |
| 8 | Xây móng đá hộc, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 185,8075 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 16,1047 | m3 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3862 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm | Theo Mục II Chương V | 1,2874 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo Mục II Chương V | 2,8929 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn khe lún | Theo Mục II Chương V | 0,0507 | 100m2 |
| 14 | Xây bao giằng móng gạch bê tông rỗng- Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 16,8367 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V | 4,9195 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 48,9155 | m3 |
| 17 | Trát tường chân móng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II Chương V | 48,8115 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 48,8115 | m2 |
| 19 | Bê tông đá 4x6, dùng vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 11,9486 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 119,486 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo Mục II Chương V | 4,98 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, M200, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 31,7137 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,6123 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,3402 | tấn |
| 25 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm | Theo Mục II Chương V | 3,234 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Mục II Chương V | 6,6463 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 60,7185 | m3 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 664,63 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 249 | m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 1,9796 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm | Theo Mục II Chương V | 7,518 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm | Theo Mục II Chương V | 4,6241 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 125,0423 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo Mục II Chương V | 11,0839 | 100m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 1.108,39 | m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 10,4517 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 6,414 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô….. | Theo Mục II Chương V | 1,1324 | 100m2 |
| 39 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK<=10mm | Theo Mục II Chương V | 0,397 | tấn |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK>10mm | Theo Mục II Chương V | 0,1368 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | Theo Mục II Chương V | 1,1031 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 10,2679 | m3 |
| 43 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,7378 | tấn |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 93,385 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo Mục II Chương V | 33,3018 | m2 |
| 46 | Láng sàn, sênô, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 118,3128 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa M100, PC40 | Theo Mục II Chương V | 118,3128 | m2 |
| 48 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp 2 | Theo Mục II Chương V | 9,4986 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, đá 4x6, vữa XM M 50 | Theo Mục II Chương V | 3,2211 | m3 |
| 50 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 12,4745 | m3 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp | Theo Mục II Chương V | 39,3333 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo Mục II Chương V | 3,6784 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 3,6784 | m2 |
| 54 | Đào móng Rãnh thoát nước Hố ga, đất C2 | Theo Mục II Chương V | 39,5524 | m3 |
| 55 | Bê tông lót hố ga + rãnh thoát nước, đá 4x6, mác 100 | Theo Mục II Chương V | 8,1743 | m3 |
| 56 | Xây hố ga + rãnh thoát nước. Vữa XM mác 50 | Theo Mục II Chương V | 10,1837 | m3 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0cm, vữa XM M75 | Theo Mục II Chương V | 114,8138 | m2 |
| 58 | Bê tông tấm đan, vữa mác 200, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V | 5,2337 | m3 |
| 59 | Cốt thép tấm đan, | Theo Mục II Chương V | 0,2309 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn, tấm đan | Theo Mục II Chương V | 0,3337 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo Mục II Chương V | 151 | cái |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 254,8341 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Theo Mục II Chương V | 1.015,2496 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo Mục II Chương V | 1.271,918 | m2 |
| 65 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Theo Mục II Chương V | 117,018 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 557,2608 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 3.410,956 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo Mục II Chương V | 1.062,6186 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Mục II Chương V | 6,4635 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất + Lắp dựng xà gồ thép U100x40x3 | Theo Mục II Chương V | 3,6261 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp đặt nẹp chống bão 40x3: | Theo Mục II Chương V | 670,6475 | kg |
| 72 | Lắp đặt bu lông fi 16 liên kết con bọ với xà gồ thép | Theo Mục II Chương V | 496 | cái |
| 73 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Mục II Chương V | 313,2536 | m2 |
| 74 | Xây gạch chỉ, xây bục giảng, vữa XM mác 50 | Theo Mục II Chương V | 2,9531 | m3 |
| 75 | Đắp cát nền bục giảng | Theo Mục II Chương V | 11,938 | m3 |
| 76 | Bê tông đá 4x6, vữa xi măng mác 50 | Theo Mục II Chương V | 3,5196 | m3 |
| 77 | Mua bảng từ | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 78 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Mục II Chương V | 5,2868 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ, Cầu thang thường | Theo Mục II Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 80 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác75 | Theo Mục II Chương V | 60 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V | 60 | m2 |
| 82 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,3284 | tấn |
| 83 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm | Theo Mục II Chương V | 0,2465 | tấn |
| 84 | Xây thang bê tông rỗng - Vữa XM M50 | Theo Mục II Chương V | 1,3069 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc cầu thang | Theo Mục II Chương V | 33,7967 | m2 |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang bằng sắt hộp cả sơn và lắp dựng hoàn chỉnh: | Theo Mục II Chương V | 9,928 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 90,72 | m2 |
| 88 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 164,16 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo Mục II Chương V | 5,53 | m2 |
| 90 | Gia công lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Mục II Chương V | 197,04 | m |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Mục II Chương V | 345,9 | m |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, Dàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Mục II Chương V | 11,2379 | 100m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Theo Mục II Chương V | 108 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn lốp | Theo Mục II Chương V | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Theo Mục II Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 6 | Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Theo Mục II Chương V | 8 | cái |
| 7 | Tủ điện tổng tầng 300x400x200 | Theo Mục II Chương V | 2 | tủ |
| 8 | Bảng điện tầng, 8 module | Theo Mục II Chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo Mục II Chương V | 96 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 80A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50A | Theo Mục II Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo Mục II Chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo Mục II Chương V | 24 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Theo Mục II Chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Mục II Chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo Mục II Chương V | 400 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 750 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Mục II Chương V | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Theo Mục II Chương V | 1.400 | m |
| D | THOÁT NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống d=90mm | Theo Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút d=90mm | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính d=90mm | Theo Mục II Chương V | 30 | cái |
| 4 | Chếch nhựa D90 | Theo Mục II Chương V | 36 | cái |
| 5 | Đai ôm inox ôm ống nhựa liên kết với tường | Theo Mục II Chương V | 63 | cái |
| 6 | Bật sắt đuôi cá chôn vào tường liên kết với đai Inox | Theo Mục II Chương V | 126 | cái |
| 7 | ống nhựa xả tràn trên senô mái PVC D42, L= 0,25cm | Theo Mục II Chương V | 32 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 9 | Phòng cháy: Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 11 | Hộp nối | Theo Mục II Chương V | 2 | hộp |
| 12 | Bảng nội quy tiêu lệnh | Theo Mục II Chương V | 4 | bộ |
| 13 | Hợp đựng bình chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 4 | hộp |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 | Theo Mục II Chương V | 4 | bình |
| 15 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo Mục II Chương V | 8 | bình |
| 16 | Đục và hoàn trả tường sau khi lắp hộp chữa cháy | Theo Mục II Chương V | 5 | công |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Theo Mục II Chương V | 22,185 | m3 |
| 2 | Gia công + Lắp đặt kim thu sét có chiều dài 0,7m | Theo Mục II Chương V | 7 | cái |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L2500mm | Theo Mục II Chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo Mục II Chương V | 60 | m |
| 5 | Thanh thép dẹt 40x4 | Theo Mục II Chương V | 80 | m |
| 6 | Gối đỡ chôn tường | Theo Mục II Chương V | 25 | cái |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK<=27mm | Theo Mục II Chương V | 15 | m |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo Mục II Chương V | 22,185 | m3 |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào, bóc phong hóa | Theo Mục II Chương V | 4,8219 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất phong hóa về bãi thải, phạm vi 1km đầu | Theo Mục II Chương V | 4,8219 | 100m3 |
| 3 | Đắp San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mục II Chương V | 16,9548 | 100m3 |
| 4 | Mua đất đắp | Theo Mục II Chương V | 18,8651 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất đắp, đất C3 | Theo Mục II Chương V | 18,8651 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi