Gói thầu: Gói thầu XL 01: Cải tạo sửa chữa chống thấm khu vệ sinh các phòng ở sinh viên và trục cấp, thoát nước bên chẵn nhà KTX K1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200474067-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Cải tạo sửa chữa chống thấm khu vệ sinh các phòng ở sinh viên và trục cấp, thoát nước bên chẵn nhà KTX K1
Số hiệu KHLCNT 20200473936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí đào tạo không thường xuyên và Quỹ PTHĐSN năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:11:00 đến ngày 2020-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,409,317,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH CÁC PHÒNG Ở SINH VIÊN VÀ TRỤC CẤP, THOÁT NƯỚC BÊN CHẴN NHÀ KTX K1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,8776 m3
3 Đóng vật liêu rời vào bao rứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 47,0848 tấn
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,8776 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,8776 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,8776 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3488 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3488 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,3488 100m3
10 Tháo dỡ ống trục đứng HKT Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 trục
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 34,8776 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 478,392 m2
13 ốp gạch ceramic 250x400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 225,72 m2
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 639,3696 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 639,3696 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 639,3696 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9.857,2122 m2
19 Đóng vật liêu rời vào bao rứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 19,6286 tấn
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,7874 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,7874 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12,7874 m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1279 100m3
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1279 100m3
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,1279 100m3
26 Tay nắm cửa ra ban công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 75,6 bộ
27 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 70,9296 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 70,9296 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 70,9296 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3.412,6362 m2
31 Sửa chữa cửa 2 đầu hành lang Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 bộ
32 Đóng vật liêu rời vào bao rứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,6332 tấn
33 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,0639 m3
34 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,0639 m3
35 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,0639 m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0106 100m3
37 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0106 100m3
38 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 0,0106 100m3
39 Phá dỡ nền Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 696,9358 m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 69,6936 m3
41 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 739,624 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 357,28 m2
43 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 357,28 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 82,824 m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 69,6936 m3
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng sika Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 819,9208 1m2
47 Lát nền gạch ceramic 250x250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 696,9358 m2
48 Công tác ốp gạch 250x400 vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 739,624 m2
49 Thay tay nắm cửa đi 1 cánh (60% KL cửa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 151,2 bộ
50 Đóng vật liêu rời vào bao rứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 171,8227 tấn
51 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 111,9366 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 111,9366 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 111,9366 m3
54 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1194 100m3
55 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1194 100m3
56 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,1194 100m3
57 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 bộ
58 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 bộ
59 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 378 bộ
60 Tháo dỡ hệ thống ống nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 khu
61 Lắp đặt lại đồng hồ đo nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
62 Rắc co ren trong đồng hồ (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 252 cái
63 Đai giữ ống đồng hồ Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 756 cái
64 Lắp đặt chậu xí bệt mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí cũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
66 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho bệt mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
68 Lắp đặt chậu rửa lavabor (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
70 Lắp đặt chậu rửa lavabor (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
71 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
72 Lắp đặt gương soi KT 600x800x5 (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
73 Lắp đặt gương soi KT 600x800x5 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
74 Vòi sen tắm đứng (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
75 Vòi sen tắm đứng (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
76 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
77 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
78 Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng (thay mới) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
79 Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 bộ
80 Lắp đặt phễu thoát sàn D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 348 cái
81 Xử lý chống thấm cổ lỗ thoát sàn Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 464 vị trí
82 ống PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,4 100m
83 ống PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 1,65 100m
84 ống PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,8 100m
85 ống PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3 100m
86 Van 2 chiều D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 cái
87 Van 2 chiều D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 9 cái
88 Van 2 chiều D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
89 Tê PPR D50/32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
90 Tê PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 23 cái
91 Tê PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 280 cái
92 Tê PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 260 cái
93 Tê PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 174 cái
94 Côn PPR D32/25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 15 cái
95 Côn PPR D25/20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 116 cái
96 Cút 90 độ PPR D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 35 cái
97 Cút 90 độ PPR D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 38 cái
98 Cút 90 độ PPR D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 250 cái
99 Cút 90 độ PPR D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 696 cái
100 cút 90 độ PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 118 cái
101 Tê 90 độ PPR D20 ren trong Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 118 cái
102 Rắc co D32 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20 cái
103 Rắc co D25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 174 cái
104 Rắc co D20 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
105 ống nối mềm D15 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
106 ống PVC D110 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,64 100m
107 ống PVC D90 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,06 100m
108 ống PVC D76 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,32 100m
109 ống PVC D42 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2,9 100m
110 Tê chếch 45 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
111 Tê chếch 45 độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
112 Tê chếch 45 độ D90/76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 348 cái
113 Cút PVC 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
114 Cút PVC 135 độ D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 174 cái
115 Cút PVC 135 độ D76 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 348 cái
116 Cút PVC 135 độ D42 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
117 Măng sông PVC nối ống D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 118 cái
118 Măng sông PVC nối ống D90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 118 cái
119 ống PVC D125 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,8 100m
120 ống PVC D110 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 3,8 100m
121 ống PVC D60 C3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 6 100m
122 Tê chếch 135 độ D125/110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
123 Cút PVC 135 độ D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 cái
124 Cút PVC 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 18 cái
125 Tê chếch 135 độ D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
126 Tê chếch 135 độ D125/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
127 Tê chếch 45 độ D110/60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
128 Cút PVC 135 độ D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 126 cái
129 Măng sông nối ống D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 70 cái
130 Măng sông nối ống D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 70 cái
131 Măng sông nối ống D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 100 cái
132 Tê thông tắc PVC D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 252 cái
133 Nắp thông tắc D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
134 Nắp thông tắc D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 63 cái
135 Lắp đặt giá treo đỡ ống PVC D110 - D125 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 232 cái
136 Phễu chuyển D110/90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24 cái
137 Cút PVC 90 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24 cái
138 Cút PVC 135 độ D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 24 cái
139 ống PVC D110 C0 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 4,8 100m
140 quả cầu chắn rác D110 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 12 cái
141 Cung cấp, lắp đặt van giảm áp Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 20 cái
142 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,8421 tấn
143 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,8421 tấn
144 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 41,8421 tấn
145 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22,8797 1000v
146 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 22,8797 1000v
147 Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 36,6075 tấn
148 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 21,0125 1000v
149 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 21,0125 1000v
150 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 167,8903 10m2
151 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108,8868 m3
152 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108,8868 m3
153 Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 108,8868 m3
154 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn, bột bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,2334 tấn
155 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo -Sơn, bột bả Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,2334 tấn
156 Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 5,2334 tấn
157 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62,0064 m3
158 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62,0064 m3
159 Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 62,0064 m3
160 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC 2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->