Gói thầu: Gói thầu XL 01: Cải tạo sửa chữa chống thấm khu vệ sinh các phòng ở sinh viên và trục cấp, thoát nước bên chẵn nhà KTX K1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200474067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL 01: Cải tạo sửa chữa chống thấm khu vệ sinh các phòng ở sinh viên và trục cấp, thoát nước bên chẵn nhà KTX K1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200473936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí đào tạo không thường xuyên và Quỹ PTHĐSN năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:11:00 đến ngày 2020-05-09 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,409,317,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA CHỐNG THẤM KHU VỆ SINH CÁC PHÒNG Ở SINH VIÊN VÀ TRỤC CẤP, THOÁT NƯỚC BÊN CHẴN NHÀ KTX K1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8776 | m3 |
| 3 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 47,0848 | tấn |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8776 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8776 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8776 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3488 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3488 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,3488 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống trục đứng HKT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | trục |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 34,8776 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 478,392 | m2 |
| 13 | ốp gạch ceramic 250x400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 225,72 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 639,3696 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 639,3696 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 639,3696 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9.857,2122 | m2 |
| 19 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 19,6286 | tấn |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,7874 | m3 |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,7874 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12,7874 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1279 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1279 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,1279 | 100m3 |
| 26 | Tay nắm cửa ra ban công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 75,6 | bộ |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70,9296 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70,9296 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70,9296 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3.412,6362 | m2 |
| 31 | Sửa chữa cửa 2 đầu hành lang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | bộ |
| 32 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,6332 | tấn |
| 33 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0639 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0639 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,0639 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0106 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0106 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 0,0106 | 100m3 |
| 39 | Phá dỡ nền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 696,9358 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông than xi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,6936 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 739,624 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 357,28 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 357,28 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 82,824 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 69,6936 | m3 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 819,9208 | 1m2 |
| 47 | Lát nền gạch ceramic 250x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 696,9358 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch 250x400 vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 739,624 | m2 |
| 49 | Thay tay nắm cửa đi 1 cánh (60% KL cửa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 151,2 | bộ |
| 50 | Đóng vật liêu rời vào bao rứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 171,8227 | tấn |
| 51 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng thủ công (vận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 111,9366 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 111,9366 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 111,9366 | m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1194 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1194 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III (thêm 9km) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,1194 | 100m3 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 378 | bộ |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống ống nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | khu |
| 61 | Lắp đặt lại đồng hồ đo nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 62 | Rắc co ren trong đồng hồ (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 252 | cái |
| 63 | Đai giữ ống đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 756 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng xí cũ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh cho bệt mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabor (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa lavabor (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi KT 600x800x5 (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi KT 600x800x5 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 74 | Vòi sen tắm đứng (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 75 | Vòi sen tắm đứng (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 76 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng (thay mới) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | bộ |
| 80 | Lắp đặt phễu thoát sàn D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 348 | cái |
| 81 | Xử lý chống thấm cổ lỗ thoát sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 464 | vị trí |
| 82 | ống PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,4 | 100m |
| 83 | ống PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 1,65 | 100m |
| 84 | ống PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,8 | 100m |
| 85 | ống PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3 | 100m |
| 86 | Van 2 chiều D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 87 | Van 2 chiều D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 9 | cái |
| 88 | Van 2 chiều D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 89 | Tê PPR D50/32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 90 | Tê PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 91 | Tê PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 280 | cái |
| 92 | Tê PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 260 | cái |
| 93 | Tê PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 174 | cái |
| 94 | Côn PPR D32/25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 95 | Côn PPR D25/20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 116 | cái |
| 96 | Cút 90 độ PPR D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 35 | cái |
| 97 | Cút 90 độ PPR D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 38 | cái |
| 98 | Cút 90 độ PPR D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 250 | cái |
| 99 | Cút 90 độ PPR D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 696 | cái |
| 100 | cút 90 độ PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 118 | cái |
| 101 | Tê 90 độ PPR D20 ren trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 118 | cái |
| 102 | Rắc co D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 103 | Rắc co D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 174 | cái |
| 104 | Rắc co D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 105 | ống nối mềm D15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 106 | ống PVC D110 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,64 | 100m |
| 107 | ống PVC D90 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,06 | 100m |
| 108 | ống PVC D76 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,32 | 100m |
| 109 | ống PVC D42 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2,9 | 100m |
| 110 | Tê chếch 45 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 111 | Tê chếch 45 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 112 | Tê chếch 45 độ D90/76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 348 | cái |
| 113 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 114 | Cút PVC 135 độ D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 174 | cái |
| 115 | Cút PVC 135 độ D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 348 | cái |
| 116 | Cút PVC 135 độ D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 117 | Măng sông PVC nối ống D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 118 | cái |
| 118 | Măng sông PVC nối ống D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 118 | cái |
| 119 | ống PVC D125 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,8 | 100m |
| 120 | ống PVC D110 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 3,8 | 100m |
| 121 | ống PVC D60 C3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 6 | 100m |
| 122 | Tê chếch 135 độ D125/110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 123 | Cút PVC 135 độ D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 124 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 18 | cái |
| 125 | Tê chếch 135 độ D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 126 | Tê chếch 135 độ D125/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 127 | Tê chếch 45 độ D110/60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 128 | Cút PVC 135 độ D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 126 | cái |
| 129 | Măng sông nối ống D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 130 | Măng sông nối ống D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 131 | Măng sông nối ống D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 100 | cái |
| 132 | Tê thông tắc PVC D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 252 | cái |
| 133 | Nắp thông tắc D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 134 | Nắp thông tắc D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 63 | cái |
| 135 | Lắp đặt giá treo đỡ ống PVC D110 - D125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 232 | cái |
| 136 | Phễu chuyển D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 137 | Cút PVC 90 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 138 | Cút PVC 135 độ D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 139 | ống PVC D110 C0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 4,8 | 100m |
| 140 | quả cầu chắn rác D110 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt van giảm áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 20 | cái |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,8421 | tấn |
| 143 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,8421 | tấn |
| 144 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 41,8421 | tấn |
| 145 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,8797 | 1000v |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 22,8797 | 1000v |
| 147 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 36,6075 | tấn |
| 148 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,0125 | 1000v |
| 149 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 21,0125 | 1000v |
| 150 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 167,8903 | 10m2 |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,8868 | m3 |
| 152 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,8868 | m3 |
| 153 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 108,8868 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - sơn, bột bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,2334 | tấn |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo -Sơn, bột bả | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,2334 | tấn |
| 156 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 5,2334 | tấn |
| 157 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,0064 | m3 |
| 158 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,0064 | m3 |
| 159 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 62,0064 | m3 |
| 160 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh thiết kế BVTC | 2 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi