Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200455072-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ |
| Tên gói thầu | Thi công hạng mục xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200339059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-22 16:13:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,266,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,311 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 809,288 | m2 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,858 | 100m3 |
| 4 | Phá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,713 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,244 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,167 | m3 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 74,866 | m2 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,641 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,23 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,23 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,23 | 100m3 |
| 14 | Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250,621 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,59 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BAN QUẢN LÝ, VỆ SINH, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,586 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,489 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,505 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,568 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,261 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,335 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,504 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,462 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,713 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,827 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,544 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,065 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,724 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,061 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,033 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,757 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,557 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bể phốt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,021 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,182 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,027 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,4 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,182 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,553 | m2 |
| 31 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,553 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,136 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,306 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,378 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,028 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,355 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,076 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,656 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,155 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,174 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,806 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,701 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,254 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,999 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,209 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,776 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,456 | m3 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 91,371 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193,148 | m2 |
| 53 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,81 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 51,466 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70,1 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 193,148 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 220,747 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,68 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,04 | m2 |
| 60 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,122 | m2 |
| 61 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 145,285 | kg |
| 62 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 96,857 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,967 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73,09 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 31,961 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 140,151 | m2 |
| 67 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 68 | Lắp đặt kết cấu thép khác, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,067 | tấn |
| 69 | Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tay | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,223 | m2 |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | m2 |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | m2 |
| 72 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,01 | tấn |
| 74 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,035 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14,49 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương)dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,28 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,6 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,68 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,05 | m2 |
| 81 | Lắp đặt đèn Tuýp bóng led 1.2M đơn 2*18W-Gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 82 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 300x300, gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 86 | Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | bảng |
| 87 | Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 88 | Tủ điện chứa 6MCB | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 89 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 16A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 10A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 92 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x6mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 93 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2.5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 94 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1.5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 95 | Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x6mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 96 | Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x2.5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 97 | Ống PVC D20-SP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 73 | m |
| 98 | Hộp giấy vệ sinh | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 99 | Lắp đặt Chậu xí bệt người lớn VT18M | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt tiểu nam treo tường TT1 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt bộ xả tiểu VG HX05 hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 103 | Cung cấp lắp đặt xi phông VG-SP3 hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi KT 2100x1000 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi KT 1443x1000 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt gương soi KT 990x1000 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 109 | Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2002s | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 111 | Lắp đặt thoát sàn D100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 112 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bể |
| 113 | Máy bơm tăng áp Q=4,2(m3/h), H=20m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 114 | Bình tích áp 50L | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt van chặn, d=40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y PPR D=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống PRR D32-PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống PRR D25-PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,36 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống PRR D20-PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 122 | Lắp đặt van chặn, d=32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van chặn, d=25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt Rắc co PPR d=32 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Rắc co PPR d=25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút PPR d=32x25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 131 | Lắp đặt tê PPR D=32mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê PPR D=25mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt tê PPR D=20mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê PPR D=32-25 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt tê PPR D=25-20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn PPR D=25-20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D60 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa Class.2 D42 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút vuông U.PVC, d=60mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x60 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt van, U.PVC, D63 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,154 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,611 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,713 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,047 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,102 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,102 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,388 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,677 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,995 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,704 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,013 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,051 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,58 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,006 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,075 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,515 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,569 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,448 | m2 |
| 29 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,136 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,359 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 39,448 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,064 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,951 | m2 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,706 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,176 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,085 | m2 |
| 39 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, đông Anh dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: KHU CHỢ CHÍNH 1,2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,187 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,538 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,648 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,066 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,106 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,302 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,528 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,538 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,604 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,357 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,978 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,601 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,103 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,773 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,507 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,857 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 17,819 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,275 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,807 | m3 |
| 21 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,581 | 100m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 206,225 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 22,77 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 60,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 82,87 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,098 | tấn |
| 27 | Bu lông leo M-24 dài 0,75 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 28 | Bu lông leo M-24 dài 0,1 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 170 | cái |
| 29 | Bu lông leo M-12 dài 0,1 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130 | cái |
| 30 | Bu lông leo M-14 dài 1,4m + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 31 | Tăng đơ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,188 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,098 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,188 | tấn |
| 35 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 279,271 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp chống rỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 279,271 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 lớp chống cháy 90p vì kèo thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 279,271 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp phủ màu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 279,271 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,768 | 100m2 |
| 40 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,205 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 55,5 | m |
| 42 | Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp [] 100x50x1.8mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,121 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,64 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 45 | Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng theo màu sắc và chất liệu sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 99,6 | md |
| 46 | Biển chợ chữ mika màu đỏ "CHỢ TẠM XUÂN LA" | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: KHU CHỢ CHÍNH 3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,012 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4,02 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18,346 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,821 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,77 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,789 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,109 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,096 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,352 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 29,697 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,082 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,574 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8,111 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,345 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 20,735 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,565 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 33,235 | m3 |
| 19 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,323 | 100m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 398,638 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 26,397 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 108,2 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 134,597 | m2 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,806 | tấn |
| 25 | Bu lông leo M-24 dài 0,75 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 112 | cái |
| 26 | Bu lông leo M-24 dài 0,1 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 180 | cái |
| 27 | Bu lông M-12 dài 0,10 + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 290 | cái |
| 28 | Bu lông M-14 dài 1.4m + ecu, long đen | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 144 | cái |
| 29 | Tăng đơ D20 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,015 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 5,806 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,015 | tấn |
| 33 | Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 783,552 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp chống rỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 783,552 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại, sơn 2 lớp chống cháy 90p vì kèo thép | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 783,552 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp phủ màu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 783,552 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9,901 | 100m2 |
| 38 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,088 | 100m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,74 | m |
| 40 | Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp [] 100x50x1.8mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,242 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 19,28 | m2 |
| 42 | Lắp dựng khung lam chắn nắng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m2 |
| 43 | Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng theo màu sắc và chất liệu sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 199,2 | md |
| 44 | Biển chợ chữ mika màu đỏ "CHỢ TẠM XUÂN LA" | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHỰA ASPHAN VÀ PHẦN SÂN BÊN NGOÀI CHỢ CHÍNH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,849 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,273 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,769 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 13,097 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 130,973 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.341,61 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 21,7 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,255 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,255 | m2 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,958 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,645 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,503 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,377 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,979 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,979 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,979 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,979 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tuýp bóng led 1.2M đơn 2*18W-Gắn tường | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 48 | bộ |
| 2 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2x16A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 50A/500V-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 30A/500V-18KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Bộ khóa liên động ATS | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 10 | Kéo rải cáp điện chống cháy FR-PVC/CU/XLPE (4x16)mm2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 11 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.200 | m |
| 12 | Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 13 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.280 | m |
| 14 | Tủ điện kim loại 800x600x250*2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ ATS 600x500x250x2 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cầu chì 6A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Đèn báo pha (2.5W-220V) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Bộ T.I 50/5A | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 21 | Chuyển mạch Vôn Kế | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 22 | Thanh đồng 400x40x4 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | kg |
| 23 | Bu lông mạ M12x80 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 24 | Bu lông mạ M10x50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 40 | bộ |
| 25 | Bu lông mạ M8x50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 26 | Đầu cốt cáp điện 35 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25-SP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 550 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối điện 160x160x80-SP | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | hộp |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,8 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,162 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,053 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,105 | 100m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cọc |
| 38 | Thép bản 50x5 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 200 | kg |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 250 | m |
| 40 | Cọc cố định dây tiếp đất D12 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 300 | cái |
| 41 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 42 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC.D76(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 thép chống gỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC.D76(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=76mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 thép chống gỉ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ: | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5M3/H-H=20M | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,98 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn, d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van chặn, d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rắc co, HPDE d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rắc co, HPDE d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút chéo HDPE d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút chéo HDPE d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút vuông HDPE d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê, HPDE d=50mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê, HPDE d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 13 | Rọ hút bơm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông, HPDE d=40mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt khớp nối mềm D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,193 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% khối lượng đất đào) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,145 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,378 | m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng đất đào) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,882 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,404 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 41,405 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 42,222 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 225,92 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,59 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,968 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,754 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,698 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,204 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,538 | m3 |
| 13 | Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 163kg (Bao gồm nắp ga và khung ga gang) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ song chắn rác ghi gang 75 kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 61 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 182 | cái |
| 17 | Cống D400, L=2.5m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 18 | Đế cống D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế cống D400 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Classs.D200(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Classs.D110(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,79 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút U.PVC, d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút U.PVC, d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch U.PVC, d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút U.PVC, d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y U.PVC, d=110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y U.PVC, d=90mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10 | đoạn ống |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 9 | mối nối |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,978 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 10,87 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,413 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,074 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,786 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 6,363 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,955 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,71 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 11,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,423 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,996 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 27 | m2 |
| 18 | Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,486 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 95,486 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75, nắp bể | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,266 | m2 |
| 21 | Quét 3 lớp Sikaproofmembrane chống thấm bể (định mức 2kg/m2) | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 80,486 | m2 |
| 22 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 120,729 | kg |
| 23 | Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước rộng 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 45,52 | m |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,136 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,42 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 15,772 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,617 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 16,359 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,813 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,182 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,565 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,664 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 24,865 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 78,371 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,374 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 2,207 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,256 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 12,139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,675 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 0,594 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 7,432 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 117,243 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.314,866 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 920,12 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1.314,866 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,52 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,52 | m2 |
| 25 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 86,52 | m2 |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 1,135 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 36,736 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 30,682 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,149 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,149 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tá kỹ thuật tại chương V | 3,149 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi