Gói thầu: Thi công hạng mục xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200455072-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Thi công hạng mục xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200339059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-22 16:13:00 đến ngày 2020-05-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,266,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,311 tấn
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 809,288 m2
3 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,858 100m3
4 Phá bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,225 100m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,713 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,244 100m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,167 m3
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Mô tá kỹ thuật tại chương V 74,866 m2
9 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,528 100m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,641 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,23 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,23 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,23 100m3
14 Chi phí xử lý chất thải rắn xây dựng Mô tá kỹ thuật tại chương V 250,621 tấn
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,59 100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BAN QUẢN LÝ, VỆ SINH, NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,586 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,489 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,505 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,568 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,2 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,261 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,335 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,504 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,462 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,713 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,827 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,544 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,065 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,724 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,027 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,484 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,061 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,033 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,757 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,557 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường bể phốt Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,021 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,182 m3
25 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,02 100m2
26 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,027 tấn
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,4 m3
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,182 m2
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,553 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,553 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,6 m2
33 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,136 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,306 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,378 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,028 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,355 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,076 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,656 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,155 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,174 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,806 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,701 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,254 tấn
45 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,999 m3
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,015 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,209 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,776 m3
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,456 m3
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 91,371 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 193,148 m2
53 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,81 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,466 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 70,1 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 193,148 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 220,747 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,68 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,04 m2
60 Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,122 m2
61 Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 145,285 kg
62 Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm Mô tá kỹ thuật tại chương V 96,857 m2
63 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,967 m2
64 Lát nền, sàn bằng gạch cotto 400x400mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 73,09 m2
65 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 31,961 m2
66 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 140,151 m2
67 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
68 Lắp đặt kết cấu thép khác, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,067 tấn
69 Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tay Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,223 m2
70 Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 m2
71 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 m2
72 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,01 tấn
74 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,864 m2
75 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,035 100m2
76 Cung cấp cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,49 m2
77 Cung cấp cửa đi 2 cánh, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương)dày 1.4mm, kính trắng an toàn dày 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,28 m2
78 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,6 m2
79 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, Đông Anh ( hoặc tương đương) dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong ( hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,68 m2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,05 m2
81 Lắp đặt đèn Tuýp bóng led 1.2M đơn 2*18W-Gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
82 Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
83 Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 300x300, gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
85 Lắp đặt ổ cắm đôi 2x16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
86 Công tắc 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 bảng
87 Công tắc 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)-loại lắp chìm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
88 Tủ điện chứa 6MCB Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
89 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 32A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
90 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 16A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
91 Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 10A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
92 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x6mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
93 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2.5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 m
94 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1.5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 100 m
95 Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x6mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
96 Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x2.5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 m
97 Ống PVC D20-SP Mô tá kỹ thuật tại chương V 73 m
98 Hộp giấy vệ sinh Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
99 Lắp đặt Chậu xí bệt người lớn VT18M Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 bộ
100 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh VG-XP6 hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
101 Lắp đặt tiểu nam treo tường TT1 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
102 Lắp đặt bộ xả tiểu VG HX05 hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
103 Cung cấp lắp đặt xi phông VG-SP3 hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
104 Lắp đặt gương soi KT 2100x1000 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
105 Lắp đặt gương soi KT 1443x1000 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
106 Lắp đặt gương soi KT 990x1000 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
107 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa Inax L-2293V Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
109 Lắp đặt vòi rửa Inax LFV-2002s Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
110 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 bộ
111 Lắp đặt thoát sàn D100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bể
113 Máy bơm tăng áp Q=4,2(m3/h), H=20m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
114 Bình tích áp 50L Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
115 Lắp đặt van chặn, d=40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
116 Lắp đặt Y PPR D=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
117 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
118 Lắp đặt van 1 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
119 Lắp đặt ống PRR D32-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
120 Lắp đặt ống PRR D25-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,36 100m
121 Lắp đặt ống PRR D20-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,12 100m
122 Lắp đặt van chặn, d=32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
123 Lắp đặt van chặn, d=25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
124 Lắp đặt Rắc co PPR d=32 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
125 Lắp đặt Rắc co PPR d=25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
126 Lắp đặt cút PPR d=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
127 Lắp đặt cút PPR d=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
128 Lắp đặt cút PPR, d=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
129 Lắp đặt cút PPR d=32x25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
130 Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
131 Lắp đặt tê PPR D=32mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
132 Lắp đặt tê PPR D=25mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
133 Lắp đặt tê PPR D=20mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
134 Lắp đặt tê PPR D=32-25 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
135 Lắp đặt tê PPR D=25-20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
136 Lắp đặt côn PPR D=25-20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
137 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D110 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
138 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D90 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,28 100m
139 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D60 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,24 100m
140 Lắp đặt ống nhựa Class.2 D42 (ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
141 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
142 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
143 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
144 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=42mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
145 Lắp đặt cút vuông U.PVC, d=60mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
146 Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
147 Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
148 Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x60 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
149 Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5 cái
150 Lắp đặt van, U.PVC, D63 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ RÁC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,154 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,611 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,713 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,131 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,026 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,047 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,096 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,102 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,102 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,388 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,677 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,995 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,128 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,031 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,09 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,704 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,082 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,013 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,051 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,58 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,013 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,006 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,075 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,515 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,569 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,448 m2
29 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,136 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,359 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 39,448 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,064 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,951 m2
34 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,055 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,706 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,176 100m2
38 Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,085 m2
39 Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ Xingfa, đông Anh dày 1.4mm, kính trắng an toàn 6.38mm, phụ kiện KingLong Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,2 m2
D HẠNG MỤC: KHU CHỢ CHÍNH 1,2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,187 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,538 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,648 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,066 100m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,099 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,106 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,302 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,528 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,538 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,604 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,357 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,978 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,601 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,103 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,773 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,507 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,857 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,819 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,275 100m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,807 m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,581 100m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 206,225 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 22,77 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 60,1 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 82,87 m2
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,098 tấn
27 Bu lông leo M-24 dài 0,75 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 cái
28 Bu lông leo M-24 dài 0,1 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 170 cái
29 Bu lông leo M-12 dài 0,1 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 130 cái
30 Bu lông leo M-14 dài 1,4m + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 80 cái
31 Tăng đơ D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20 cái
32 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,188 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,098 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,188 tấn
35 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 279,271 m2
36 Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp chống rỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 279,271 m2
37 Sơn sắt thép các loại, sơn 2 lớp chống cháy 90p vì kèo thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 279,271 m2
38 Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp phủ màu Mô tá kỹ thuật tại chương V 279,271 m2
39 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,768 100m2
40 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,205 100m2
41 Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,5 m
42 Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp [] 100x50x1.8mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,121 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,64 m2
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m2
45 Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng theo màu sắc và chất liệu sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 99,6 md
46 Biển chợ chữ mika màu đỏ "CHỢ TẠM XUÂN LA" Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
E HẠNG MỤC: KHU CHỢ CHÍNH 3
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,012 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,02 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,346 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,821 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,77 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,789 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,109 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,096 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,352 tấn
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 29,697 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,082 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,226 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,574 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,111 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,345 m3
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 20,735 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,565 100m3
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 33,235 m3
19 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,323 100m2
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 398,638 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,397 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 108,2 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 134,597 m2
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,806 tấn
25 Bu lông leo M-24 dài 0,75 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 112 cái
26 Bu lông leo M-24 dài 0,1 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 180 cái
27 Bu lông M-12 dài 0,10 + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 290 cái
28 Bu lông M-14 dài 1.4m + ecu, long đen Mô tá kỹ thuật tại chương V 144 cái
29 Tăng đơ D20 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12 cái
30 Gia công xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,015 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,806 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,015 tấn
33 Tẩy rỉ kết cấu thép bằng phun cát, loại dầm, dàn mới Mô tá kỹ thuật tại chương V 783,552 m2
34 Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp chống rỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 783,552 m2
35 Sơn sắt thép các loại, sơn 2 lớp chống cháy 90p vì kèo thép Mô tá kỹ thuật tại chương V 783,552 m2
36 Sơn sắt thép các loại, sơn 1 lớp phủ màu Mô tá kỹ thuật tại chương V 783,552 m2
37 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.45mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,901 100m2
38 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Polycarbonate Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,088 100m2
39 Cung cấp và lắp đặt máng tôn thu nước Mô tá kỹ thuật tại chương V 80,74 m
40 Sản xuất khung lam chắn nắng bằng thép hộp [] 100x50x1.8mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,242 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 19,28 m2
42 Lắp dựng khung lam chắn nắng Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m2
43 Lam chắn nắng hình thoi 150x24x1.3mm, bề mặt nhôm thô, sơn phủ tính riêng theo màu sắc và chất liệu sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 199,2 md
44 Biển chợ chữ mika màu đỏ "CHỢ TẠM XUÂN LA" Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NHỰA ASPHAN VÀ PHẦN SÂN BÊN NGOÀI CHỢ CHÍNH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,849 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,273 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,769 100m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,097 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 130,973 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch terrazzo 400x400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.341,61 m2
7 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 21,7 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,255 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,255 m2
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,958 100m3
11 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,645 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,503 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,377 100m3
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,979 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,979 100m2
16 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,979 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,979 100m2
G HẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Lắp đặt đèn Tuýp bóng led 1.2M đơn 2*18W-Gắn tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 48 bộ
2 Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2x16A Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 cái
3 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 50A/500V-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat 3 pha MCB 3P 30A/500V-18KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
6 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
7 Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A/220V-6KA Mô tá kỹ thuật tại chương V 7 cái
8 Bộ khóa liên động ATS Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
9 Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
10 Kéo rải cáp điện chống cháy FR-PVC/CU/XLPE (4x16)mm2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 m
11 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.200 m
12 Kéo rải dây điện tiếp địa PVC ruột đồng (1x2,5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 600 m
13 Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.280 m
14 Tủ điện kim loại 800x600x250*2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
15 Tủ ATS 600x500x250x2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 hộp
16 Lắp đặt cầu chì 6A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
17 Đèn báo pha (2.5W-220V) Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 bộ
18 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
19 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 cái
20 Bộ T.I 50/5A Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
21 Chuyển mạch Vôn Kế Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
22 Thanh đồng 400x40x4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 kg
23 Bu lông mạ M12x80 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24 bộ
24 Bu lông mạ M10x50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 bộ
25 Bu lông mạ M8x50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18 bộ
26 Đầu cốt cáp điện 35 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
27 Lắp đặt ống kim loại đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 100mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 m
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 m
29 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25-SP Mô tá kỹ thuật tại chương V 550 m
31 Lắp đặt hộp nối điện 160x160x80-SP Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 hộp
32 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
33 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,162 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,053 100m3
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,105 100m3
36 Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 m
37 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cọc
38 Thép bản 50x5 Mô tá kỹ thuật tại chương V 200 kg
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 250 m
40 Cọc cố định dây tiếp đất D12 Mô tá kỹ thuật tại chương V 300 cái
41 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tá kỹ thuật tại chương V 15 cái
42 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 hộp
H THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa U.PVC.D76(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,5 100m
2 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 45 cái
3 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 thép chống gỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 cái
4 Lắp đặt ống nhựa U.PVC.D76(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,7 100m
5 Lắp đặt cút chéo U.PVC, d=76mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 70 cái
6 Lắp đặt quả cầu chắn rác D150 thép chống gỉ Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
I CẤP, THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ:
1 Máy bơm nước sinh hoạt Q=5M3/H-H=20M Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
2 Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,11 100m
3 Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 100m
4 Lắp đặt van chặn, d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
5 Lắp đặt van chặn, d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
6 Lắp đặt rắc co, HPDE d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
7 Lắp đặt rắc co, HPDE d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút chéo HDPE d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 cái
9 Lắp đặt cút chéo HDPE d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 cái
10 Lắp đặt cút vuông HDPE d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê, HPDE d=50mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
12 Lắp đặt tê, HPDE d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8 cái
13 Rọ hút bơm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
14 Van phao D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
15 Lắp đặt măng sông, HPDE d=40mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 50 cái
16 Lắp đặt khớp nối mềm D50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
17 Lắp đặt khớp nối mềm D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
18 Lắp đặt van 1 chiều D40 Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
20 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,193 100m3
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III (10% khối lượng đất đào) Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,145 m3
22 Đắp đất móng đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,378 m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% khối lượng đất đào) Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,16 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,882 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,404 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 41,405 m3
5 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 42,222 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 225,92 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,59 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,968 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,754 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,698 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,204 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,538 m3
13 Bộ ghi gang có khóa chống mất cắp 163kg (Bao gồm nắp ga và khung ga gang) Mô tá kỹ thuật tại chương V 3 bộ
14 Bộ song chắn rác ghi gang 75 kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 4 bộ
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 61 cấu kiện
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 182 cái
17 Cống D400, L=2.5m Mô tá kỹ thuật tại chương V 25 m
18 Đế cống D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 cái
19 Lắp đặt đế cống D400 Mô tá kỹ thuật tại chương V 30 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa Classs.D200(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m
21 Lắp đặt ống nhựa Classs.D110(ống nhựa tiền phong hoặc tương đương) Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,79 100m
22 Lắp đặt cút U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 14 cái
23 Lắp đặt cút U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 cái
24 Lắp đặt chếch U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 cái
25 Lắp đặt cút U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cái
26 Lắp đặt Y U.PVC, d=110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
27 Lắp đặt Y U.PVC, d=90mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 cái
29 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 đoạn ống
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 9 mối nối
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,978 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,87 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,194 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,413 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,046 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,074 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,786 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,363 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thành bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,955 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,009 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,71 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,312 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,266 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,423 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,198 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,996 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 27 m2
18 Trát thành bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,486 m2
19 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 95,486 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75, nắp bể Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,266 m2
21 Quét 3 lớp Sikaproofmembrane chống thấm bể (định mức 2kg/m2) Mô tá kỹ thuật tại chương V 80,486 m2
22 Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương Mô tá kỹ thuật tại chương V 120,729 kg
23 Làm khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước rộng 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 45,52 m
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,017 100m2
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
26 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,136 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 cái
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,42 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,772 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,617 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16,359 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,813 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,182 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,565 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,664 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 24,865 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,371 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,374 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,207 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,281 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,256 tấn
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,139 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,675 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,594 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 7,432 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 117,243 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.314,866 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tá kỹ thuật tại chương V 920,12 m
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.314,866 m2
23 Gia công hàng rào song sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,52 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,52 m2
25 Lắp dựng lan can sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 86,52 m2
26 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,135 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tá kỹ thuật tại chương V 36,736 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tá kỹ thuật tại chương V 30,682 m2
M HẠNG MỤC: VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,149 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,149 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,149 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->