Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu và công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Cát Lái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200473550-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN
Tên gói thầu Thi công xây lắp - Công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu và công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Cát Lái
Số hiệu KHLCNT 20200466814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 15:50:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,736,272,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHI PHÍ GIÁN TIẾP
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
5 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
6 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
7 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
8 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 Khoản
B PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬA CHỮA, THAY THẾ, DUY TU BẢO DƯỠNG BÍCH NEO, ĐỆ VA CẦU CẢNG TÂN CẢNG CÁT LÁI)
1 Đệm tàu 900H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Sumitomo hiện hữu (Thân đệm cao su hình nón cụt và các phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật, kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3 Bộ
2 Đệm tàu 900H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Bridgestone hiện hữu (Thân đệm va hình nón cụt và phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật và kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3 Bộ
3 Khung thép bản mặt đệm tàu (phù hợp với khung thép bản mặt đệm tàu hiện hữu (14 Sumitomo và 08 Bridgestone)) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 22 Bộ
4 Xích neo, ma ní (đồng bộ đệm tàu hiện hữu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 75 Bộ
5 Tháo dỡ đệm va tàu SUMITOMO hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3 Bộ
6 Lắp đặt đệm tàu 900H mới thay thế cho đệm va Sumitomo hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3 Bộ
7 Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 14 Bộ
8 Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ (đệm va tận dụng lại) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 14 Bộ
9 Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 23 Bộ
10 Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 9 bộ
11 Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 288 bộ
12 Tháo dỡ vỏ thép Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2,901 tấn
13 Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 71,4 m
14 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,654 m3
15 Vận chuyển phế thải Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,654 m3
16 Vỏ thép dày 20mm (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 8.556,588 kg
17 Thép Ø12 CB300-V (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 44,746 kg
18 Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 8,601 tấn
19 Lắp đặt bích neo Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 14 cái
20 Sikadur 42MP (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,276 m3
21 Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,165 1 m3
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,143 100m2
23 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 51,655 m2
24 Bulong M24 - L=300mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 112 cái
25 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3,36 10m
26 Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,813 tấn
27 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,652 m3
28 Vận chuyển phế thải Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,652 m3
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,131 tấn
30 Bê tông M300 đá 1x2 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,721 m3
31 Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 6,66 m2
32 Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 6,66 1 m²
33 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,124 100m2
34 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2,22 10m
35 Sơn phản quang Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2,25 m2
36 Tháo dỡ đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2 bộ
37 Khoan bê tông tạo lỗ d46, sâu 25cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 12 lỗ khoan
38 Lắp đặt đệm tàu mới thay thế đệm va tàu Bridgestone hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2 bộ
39 Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4 bộ
40 Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4 bộ
41 Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 28 bộ
42 Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 23 bộ
43 Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 360 bộ
44 Tháo dỡ vỏ thép Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3,316 tấn
45 Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 81,6 m
46 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5,319 m3
47 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5,319 m3
48 Vỏ thép dày 20mm (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 9.778,957 kg
49 Thép Ø12 CB300-V (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 51,138 kg
50 Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 9,83 tấn
51 Lắp đặt bích neo Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 16 cái
52 Sikadur 42MP (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,315 m3
53 Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,76 1 m3
54 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,163 100m2
55 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 59,034 m2
56 Bulong M24 - L=300mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 128 cái
57 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3,84 10m
58 Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,528 tấn
59 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,291 m3
60 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,291 m3
61 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,085 tấn
62 Bê tông M300 đá 1x2 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,116 m3
63 Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,32 m2
64 Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,32 m2
65 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,08 100m2
66 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,44 10m
67 Sơn phản quang Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,459 m2
68 Tháo dỡ đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 bộ
69 Khoan bê tông tạo lỗ d46, sâu 25cm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 6 lỗ khoan
70 Lắp đặt đệm tàu mới thay thế đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1 bộ
71 Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4 bộ
72 Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4 bộ
73 Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 24 bộ
74 Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 22 bộ
75 Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần xích đệm (dùng máy bắn cát vệ sinh xích sơn chống rỉ 02 lớp, sơn màu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 12 cái
76 Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 324 bộ
77 Tháo dỡ vỏ thép Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2,694 tấn
78 Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 66,3 m
79 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,322 m3
80 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,322 m3
81 Vỏ thép dày 20mm (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 7.945,403 kg
82 Thép Ø12 CB300-V (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 41,55 kg
83 Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 7,987 tấn
84 Lắp đặt bích neo Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 13 cái
85 Sikadur 42MP (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,256 m3
86 Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3,867 1 m3
87 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,133 100m2
88 Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 47,965 m2
89 Bulong M24 - L=300mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 104 cái
90 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 3,12 10m
91 Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,978 tấn
92 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,81 m3
93 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,81 m3
94 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,318 tấn
95 Bê tông M300 đá 1x2 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,185 m3
96 Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 16,2 m2
97 Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 16,2 m2
98 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,301 100m2
99 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5,4 10m
100 Sơn phản quang Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5,472 m2
C PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬA CHỮA, THAY THẾ, DUY TU BẢO DƯỠNG BÍCH NEO, ĐỆ VA CẦU CẢNG TÂN CẢNG PHÚ HỮU)
1 Đệm tàu 1000H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Sumitomo hiện hữu (Thân đệm cao su hình nón cụt và các phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật, kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5 bộ
2 Tháo dỡ đệm tàu hỏng 5 bộ
3 Lắp đặt đệm tàu 1000H mới thay thế đệm va Sumitomo hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 5 bộ
4 Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 12 bộ
5 Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần xích đệm (dùng máy bắn cát vệ sinh xích sơn chống rỉ 02 lớp, sơn màu) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 100 cái
6 Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 300 cái
7 Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần cọc bích Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 16 bích
8 Đục phá bê tông Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,353 m3
9 Vận chuyển phế thải đi đổ Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,353 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,268 100kg
11 Bê tông M300 đá 1x2 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,353 m3
12 Sika liên kết bê tông cũ mới (vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,368 m2
13 Quét Sikadur (không bao gồm vật tư) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 1,368 1 m²
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 2,538 m2
15 Đường hàn d10 Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,456 10m
16 Sơn phản quang (Sơn mới) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 0,462 m2
17 Vệ sinh, cạo rỉ sét Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,986 m2
18 Sơn phản quang (Sơn lại) Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT 4,986 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->