Gói thầu: Thi công xây lắp - Công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu và công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Cát Lái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200473550-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN TỔNG CÔNG TY TÂN CẢNG SÀI GÒN |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp - Công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Phú Hữu và công trình: Sửa chữa, thay thế, duy tu bảo dưỡng bích neo, đệm va cầu cảng Tân Cảng Cát Lái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200466814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển của Tổng công ty Tân cảng Sài Gòn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 15:50:00 đến ngày 2020-05-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 15,736,272,073 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHI PHÍ GIÁN TIẾP | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | Khoản |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬA CHỮA, THAY THẾ, DUY TU BẢO DƯỠNG BÍCH NEO, ĐỆ VA CẦU CẢNG TÂN CẢNG CÁT LÁI) | |||
| 1 | Đệm tàu 900H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Sumitomo hiện hữu (Thân đệm cao su hình nón cụt và các phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật, kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3 | Bộ |
| 2 | Đệm tàu 900H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Bridgestone hiện hữu (Thân đệm va hình nón cụt và phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật và kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3 | Bộ |
| 3 | Khung thép bản mặt đệm tàu (phù hợp với khung thép bản mặt đệm tàu hiện hữu (14 Sumitomo và 08 Bridgestone)) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 22 | Bộ |
| 4 | Xích neo, ma ní (đồng bộ đệm tàu hiện hữu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 75 | Bộ |
| 5 | Tháo dỡ đệm va tàu SUMITOMO hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đệm tàu 900H mới thay thế cho đệm va Sumitomo hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 14 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ (đệm va tận dụng lại) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 14 | Bộ |
| 9 | Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 23 | Bộ |
| 10 | Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 288 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ vỏ thép | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2,901 | tấn |
| 13 | Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 71,4 | m |
| 14 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,654 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,654 | m3 |
| 16 | Vỏ thép dày 20mm (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 8.556,588 | kg |
| 17 | Thép Ø12 CB300-V (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 44,746 | kg |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 8,601 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bích neo | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 14 | cái |
| 20 | Sikadur 42MP (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,276 | m3 |
| 21 | Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,165 | 1 m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,143 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 51,655 | m2 |
| 24 | Bulong M24 - L=300mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 112 | cái |
| 25 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3,36 | 10m |
| 26 | Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,813 | tấn |
| 27 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,652 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,652 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,131 | tấn |
| 30 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,721 | m3 |
| 31 | Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 6,66 | m2 |
| 32 | Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 6,66 | 1 m² |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 34 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2,22 | 10m |
| 35 | Sơn phản quang | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2,25 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Khoan bê tông tạo lỗ d46, sâu 25cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 12 | lỗ khoan |
| 38 | Lắp đặt đệm tàu mới thay thế đệm va tàu Bridgestone hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 28 | bộ |
| 42 | Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 23 | bộ |
| 43 | Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 360 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ vỏ thép | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3,316 | tấn |
| 45 | Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 81,6 | m |
| 46 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5,319 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5,319 | m3 |
| 48 | Vỏ thép dày 20mm (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 9.778,957 | kg |
| 49 | Thép Ø12 CB300-V (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 51,138 | kg |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 9,83 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bích neo | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 16 | cái |
| 52 | Sikadur 42MP (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,315 | m3 |
| 53 | Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,76 | 1 m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 55 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 59,034 | m2 |
| 56 | Bulong M24 - L=300mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 128 | cái |
| 57 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3,84 | 10m |
| 58 | Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,528 | tấn |
| 59 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,291 | m3 |
| 60 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,291 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,085 | tấn |
| 62 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,116 | m3 |
| 63 | Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,32 | m2 |
| 64 | Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,32 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 66 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,44 | 10m |
| 67 | Sơn phản quang | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,459 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Khoan bê tông tạo lỗ d46, sâu 25cm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 6 | lỗ khoan |
| 70 | Lắp đặt đệm tàu mới thay thế đệm va tàu BRIDGESTONE hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1 | bộ |
| 71 | Tháo dỡ đệm va tàu hiện hữu | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đệm va tàu vào vị trí cũ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4 | bộ |
| 73 | Thay thế xích neo, ma ní (không tính vật liệu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 24 | bộ |
| 74 | Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 22 | bộ |
| 75 | Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần xích đệm (dùng máy bắn cát vệ sinh xích sơn chống rỉ 02 lớp, sơn màu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 12 | cái |
| 76 | Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 324 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ vỏ thép | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2,694 | tấn |
| 78 | Cắt ranh phạm vi đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 66,3 | m |
| 79 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,322 | m3 |
| 80 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,322 | m3 |
| 81 | Vỏ thép dày 20mm (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 7.945,403 | kg |
| 82 | Thép Ø12 CB300-V (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 41,55 | kg |
| 83 | Sản xuất kết cấu thép (không bao gồm vật tư thép) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 7,987 | tấn |
| 84 | Lắp đặt bích neo | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 13 | cái |
| 85 | Sikadur 42MP (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,256 | m3 |
| 86 | Sikagrout 214-11 trộn đá dăm (hoặc tương đương) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3,867 | 1 m3 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,133 | 100m2 |
| 88 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn chống gỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 47,965 | m2 |
| 89 | Bulong M24 - L=300mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 104 | cái |
| 90 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 3,12 | 10m |
| 91 | Tháo dỡ vận chuyển gờ chắn xe sắt | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,978 | tấn |
| 92 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,81 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,81 | m3 |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,318 | tấn |
| 95 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,185 | m3 |
| 96 | Phụ gia liên kết bê tông cũ mới (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 16,2 | m2 |
| 97 | Quét phụ gia liên kết (không bao gồm vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 16,2 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 99 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5,4 | 10m |
| 100 | Sơn phản quang | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5,472 | m2 |
| C | PHẦN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH SỬA CHỮA, THAY THẾ, DUY TU BẢO DƯỠNG BÍCH NEO, ĐỆ VA CẦU CẢNG TÂN CẢNG PHÚ HỮU) | |||
| 1 | Đệm tàu 1000H + Phụ kiện cung cấp đồng bộ, phù hợp với đệm va Sumitomo hiện hữu (Thân đệm cao su hình nón cụt và các phụ kiện đồng bộ có thông số kỹ thuật, kích thước theo hồ sơ thiết kế đính kèm tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ đệm tàu hỏng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đệm tàu 1000H mới thay thế đệm va Sumitomo hiện hữu (không tính vật liệu đệm va + phụ kiện) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Cạo hàu vệ sinh bản đệm va, bắn cát rỉ sét bản đệm va, Sơn 02 thành phần chống rỉ 02 lớp, Sơn bảo vệ 02 lớp | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần xích đệm (dùng máy bắn cát vệ sinh xích sơn chống rỉ 02 lớp, sơn màu) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 100 | cái |
| 6 | Xiết lại bulông đệm, sơn chống rỉ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 300 | cái |
| 7 | Phun cát vệ sinh rỉ sét, sơn hai lớp hai thành phần cọc bích | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 16 | bích |
| 8 | Đục phá bê tông | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,353 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,353 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=18mm | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,268 | 100kg |
| 11 | Bê tông M300 đá 1x2 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,353 | m3 |
| 12 | Sika liên kết bê tông cũ mới (vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,368 | m2 |
| 13 | Quét Sikadur (không bao gồm vật tư) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 1,368 | 1 m² |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 2,538 | m2 |
| 15 | Đường hàn d10 | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,456 | 10m |
| 16 | Sơn phản quang (Sơn mới) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 0,462 | m2 |
| 17 | Vệ sinh, cạo rỉ sét | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,986 | m2 |
| 18 | Sơn phản quang (Sơn lại) | Theo Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT | 4,986 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi