Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa kênh 2 Ánh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472934-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa kênh 2 Ánh
Số hiệu KHLCNT 20200451148
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 16:16:00 đến ngày 2020-05-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,486,205,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường
1 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 20,441 100m3
2 Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 Theo hồ sơ thiết kế 9,135 100m3
3 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo hồ sơ thiết kế 14,861 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Theo hồ sơ thiết kế 4,22 100m3
5 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo hồ sơ thiết kế 28,137 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 28,137 100m2
B 2./ Gia cố mái taluy
1 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 31,065 m3
2 Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 25,543 100m
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18,515 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,24 tấn
6 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,991 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 18,886 m3
8 Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,35 m3
9 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,496 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,782 100m2
11 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 13,735 m3
12 Lát gạch xi măng 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 111,367 m2
13 Ống nhựa PVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế 30 m
14 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,022 100m3
15 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 18 1 rọ
C 2./ Cọc tiêu, biển báo
1 Lắp dựng cọc tiêu BTCT mới Theo hồ sơ thiết kế 52 cái
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,068 tấn
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế 0,187 100m2
4 Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,728 m3
5 Sơn cọc tiêu bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 20,696 m2
6 Ván khuôn thép móng Theo hồ sơ thiết kế 0,322 100m2
7 Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 6,16 m3
8 Đào móng cột, trụ thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 4,392 m3
9 Đắp đất lấp móng (tận dụng đất đào) Theo hồ sơ thiết kế 2,02 m3
10 Cung cấp biển báo tam giác Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Cung cấp biển báo tròn Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Cung cấp biển báo chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Cung cấp biển báo hình vuông Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
14 Cung cấp trụ biển báo Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
D Hạng mục: Phần bọng
1 Tháo dỡ lan can thép, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,164 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,5 m3
3 Tháo dỡ dầm BTĐS <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,132 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ thiết kế 0,564 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 2,781 m3
8 Ống nhựa PVC D=21 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 m
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 8m, đường kính <=1000mm Theo hồ sơ thiết kế 1 đoạn
10 Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 7,696 100m
E Hạng mục: Cầu Số 1
F 1./ Tháo dỡ cầu cũ, chuẩn bị MB
1 Tháo dỡ lan can thép, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,032 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 4,962 m3
3 Tháo dỡ dầm BTĐS <=5T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Nhổ cọc BTCT trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
5 Phát hoang mặt bằng rừng loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
6 Đắp cát bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 30 m3
G 2./Thi công 2 mố
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,904 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,502 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
6 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m2
7 Trải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế 0,421 100m2
8 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 12,636 m3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,404 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
11 Đào móng mố, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,197 100m3
12 Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,091 100m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 1,076 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,47 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
17 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 20,259 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
20 Lắp dựng cốt thép dầm kê D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bản dầm kê D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
22 Ván khuôn gỗ dầm kê Theo hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
23 Bê tông dầm kê đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
27 Trải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản quá độ <=1T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 13,099 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,027 100m3
32 Cung cấp đất Theo hồ sơ thiết kế 2,977 m3
33 Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 10,77 100m
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 5,405 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,115 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,523 tấn
37 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,338 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 7,963 m3
39 Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,61 m3
40 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,129 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,462 100m2
42 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 3,564 m3
43 Lát gạch xi măng 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 28,895 m2
44 Ống nhựa PVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế 20,4 m
45 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,015 100m3
H 3./ Kết cấu nhịp
1 Cung cấp, V/C gối cao su 20x15x2,5 (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Cung cấp, V/C dầm I40, L=12,0m (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
3 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
6 Ván khuôn thép dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,153 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,773 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
10 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
11 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,356 100m2
12 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,41 m3
13 Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M.300 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,701 m3
14 Ván khuôn thép gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,073 100m2
15 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,9 m3
16 Sơn gờ chắn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 16,55 m2
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 100m
18 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
19 Lắp dựng lan can liên kết boulon Theo hồ sơ thiết kế 0,538 tấn
20 Cung cấp Bu lông U16 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
I Hạng mục: Cầu Số 2
J 1./ Tháo dỡ cầu cũ, chuẩn bị MB
1 Tháo dỡ lan can thép, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,157 tấn
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 2,709 m3
3 Tháo dỡ dầm BTĐS <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
4 Phát hoang mặt bằng rừng loại 1 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m2
5 Đắp cát bãi đúc cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 30 m3
K 2./Thi công 2 mố
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,542 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,904 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,502 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
6 Ván khuôn thép BTĐS cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,864 100m2
7 Trải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế 0,421 100m2
8 Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 Theo hồ sơ thiết kế 12,636 m3
9 Đóng cọc BTCT trên mặt đất, búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 1,404 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, thủ công Theo hồ sơ thiết kế 0,486 m3
11 Đào móng mố, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 0,165 100m3
12 Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,053 100m3
13 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M.150 Theo hồ sơ thiết kế 1,076 m3
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,47 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,253 tấn
17 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 20,259 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,508 100m2
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 1,92 m3
20 Lắp dựng cốt thép dầm kê D<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
21 Lắp dựng cốt thép bản dầm kê D<=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
22 Ván khuôn gỗ dầm kê Theo hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
23 Bê tông dầm kê đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,375 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,24 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 0,072 100m2
27 Trải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m2
28 Sản xuất và lắp dựng bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 2,4 m3
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản quá độ <=1T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
30 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 22,388 m3
31 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m3
32 Cung cấp đất Theo hồ sơ thiết kế 4,85 m3
33 Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 Theo hồ sơ thiết kế 18,511 100m
34 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 12,183 m3
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,198 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,899 tấn
37 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế 0,614 100m2
38 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 13,687 m3
39 Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 3,425 m3
40 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,339 tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 1,216 100m2
42 Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) Theo hồ sơ thiết kế 9,37 m3
43 Lát gạch xi măng 30x30cm Theo hồ sơ thiết kế 75,973 m2
44 Ống nhựa PVC D49mm Theo hồ sơ thiết kế 52,8 m
45 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,038 100m3
L 3./ Kết cấu nhịp
1 Cung cấp, V/C gối cao su 20x15x2,5 (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
2 Cung cấp, V/C dầm I40, L=9,0m (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
3 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,029 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,046 tấn
6 Ván khuôn thép dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 0,092 100m2
7 Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 4,153 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,588 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,014 tấn
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế 0,091 tấn
12 Ván khuôn thép mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 0,275 100m2
13 Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 3,36 m3
14 Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M.300 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 1,296 m3
15 Ván khuôn thép gờ chắn Theo hồ sơ thiết kế 0,055 100m2
16 Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.250 (đs 6-8) Theo hồ sơ thiết kế 0,675 m3
17 Sơn gờ chắn bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế 12,47 m2
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,012 100m
19 Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ Theo hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
20 Lắp dựng lan can liên kết boulon Theo hồ sơ thiết kế 0,424 tấn
21 Cung cấp Bu lông U16 Theo hồ sơ thiết kế 28 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->