Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa kênh 2 Ánh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Âu Lạc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Đường nhựa kênh 2 Ánh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451148 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 16:16:00 đến ngày 2020-05-13 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,486,205,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 20,441 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề đường máy đầm 9T K=0.90 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,135 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,861 | 100m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Theo hồ sơ thiết kế | 4,22 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,137 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,137 | 100m2 |
| B | 2./ Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 31,065 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,543 | 100m |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,515 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,24 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,991 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,886 | m3 |
| 8 | Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,35 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,496 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,782 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,735 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 111,367 | m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 14 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | 1 rọ |
| C | 2./ Cọc tiêu, biển báo | |||
| 1 | Lắp dựng cọc tiêu BTCT mới | Theo hồ sơ thiết kế | 52 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc tiêu ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,068 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,728 | m3 |
| 5 | Sơn cọc tiêu bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 20,696 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,322 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,16 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,392 | m3 |
| 9 | Đắp đất lấp móng (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 10 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Cung cấp biển báo hình vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| D | Hạng mục: Phần bọng | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,164 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm BTĐS <=3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,781 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC D=21 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 8m, đường kính <=1000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn |
| 10 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,696 | 100m |
| E | Hạng mục: Cầu Số 1 | |||
| F | 1./ Tháo dỡ cầu cũ, chuẩn bị MB | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,032 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,962 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm BTĐS <=5T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Nhổ cọc BTCT trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 5 | Phát hoang mặt bằng rừng loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| G | 2./Thi công 2 mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,502 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Trải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 11 | Đào móng mố, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,076 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,259 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm kê D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản dầm kê D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm kê | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm kê đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Trải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản quá độ <=1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,099 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 2,977 | m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,77 | 100m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,405 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,115 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,523 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,338 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,963 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,61 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,462 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,564 | m3 |
| 43 | Lát gạch xi măng 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 28,895 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m3 |
| H | 3./ Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Cung cấp, V/C gối cao su 20x15x2,5 (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, V/C dầm I40, L=12,0m (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,153 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,773 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,356 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,41 | m3 |
| 13 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M.300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,701 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | m3 |
| 16 | Sơn gờ chắn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 16,55 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | 100m |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 19 | Lắp dựng lan can liên kết boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,538 | tấn |
| 20 | Cung cấp Bu lông U16 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| I | Hạng mục: Cầu Số 2 | |||
| J | 1./ Tháo dỡ cầu cũ, chuẩn bị MB | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can thép, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,157 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cầu cũ, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 2,709 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ dầm BTĐS <=3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Phát hoang mặt bằng rừng loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m3 |
| K | 2./Thi công 2 mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,542 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,904 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,502 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,864 | 100m2 |
| 7 | Trải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông cọc cừ, đá 1x2, M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,636 | m3 |
| 9 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất, búa <=1,8T, chiều dài cọc <=24m, KT 30x30cm, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,404 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 0,486 | m3 |
| 11 | Đào móng mố, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất lấp móng bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6 M.150 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,076 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,32 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố cầu trên cạn, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,253 | tấn |
| 17 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2 M.300 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,259 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép mố cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,92 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép dầm kê D<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản dầm kê D<=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ dầm kê | Theo hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 23 | Bê tông dầm kê đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,375 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 27 | Trải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản quá độ <=1T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 30 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,388 | m3 |
| 31 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 32 | Cung cấp đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 33 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m, thủ công, đất C1 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,511 | 100m |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,183 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,198 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,899 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,614 | 100m2 |
| 38 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,687 | m3 |
| 39 | Bê tông tường đỉnh dày <=45cm, cao <=4m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,425 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,339 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M.250 (độ sụt 6-8cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 9,37 | m3 |
| 43 | Lát gạch xi măng 30x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 75,973 | m2 |
| 44 | Ống nhựa PVC D49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 52,8 | m |
| 45 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m3 |
| L | 3./ Kết cấu nhịp | |||
| 1 | Cung cấp, V/C gối cao su 20x15x2,5 (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp, V/C dầm I40, L=9,0m (V/C từ Bình Minh về Trà Vinh) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 3 | Lắp dựng CKBT đúc sẵn, xà dầm, giằng <=3T bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,029 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,046 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m2 |
| 7 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,153 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,014 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,091 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,36 | m3 |
| 14 | Bê tông phủ mặt cầu đá 1x2 M.300 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,296 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép gờ chắn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 16 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 M.250 (đs 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 17 | Sơn gờ chắn bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 12,47 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m |
| 19 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 20 | Lắp dựng lan can liên kết boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 0,424 | tấn |
| 21 | Cung cấp Bu lông U16 | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi