Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200475356-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200441711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-04-29 17:19:00 đến ngày 2020-05-08 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,260,646,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN 1: ĐIỂM KM20+900 - KM21+100 | |||
| B | CẢI TẠO SIÊU CAO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thảm BTN chặt hạt trung dày 5cm | 2.441,14 | m2 | |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 2.441,14 | m2 | |
| 3 | BTN chặt hạt trung dày TB 2,5cm vuốt nối về mặt đường | 51,75 | m2 | |
| 4 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m² | 51,75 | m2 | |
| 5 | Bù vênh BTN chặt hạt trung dày TB 3,12cm cải tạo siêu cao | 427,36 | m2 | |
| 6 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5,43cm | 2.013,78 | m2 | |
| 7 | Đắp K95 lề đường (tận dụng bằng VL cào bóc trộn nhựa 10 lít/m3) | 3,05 | m3 | |
| 8 | BTXM M200 đá 1x2 nâng cao vai rãnh | 15,16 | m3 | |
| C | SỬA CHỮA LAN CAN CẦU BÃI BÀNG | |||
| D | Sửa chữa gờ chắn bánh | |||
| 1 | Cốt thép F>10mm gờ chắn bánh | 1,388 | tấn | |
| 2 | Đập bỏ BTCT gờ chắn bánh và lan can tay vịn | 6,79 | m3 | |
| 3 | Khoan lỗ vào bê tông D16mm, sâu 15cm | 588 | lỗ | |
| 4 | Keo gắn cốt thép | 17,72 | lít | |
| 5 | Đục tạo nhám bê tông | 24,17 | m2 | |
| 6 | Quét keo dính bám bê tông | 24,17 | m2 | |
| 7 | Bê tông M300 đá 1x2 làm gờ chắn bánh | 14,88 | m3 | |
| E | Ống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt ống thoát nước mạ kẽm (Ống thép D114mm, dày 2mm, tấm gang chắn rác dày 1,5cm) | 2 | bộ | |
| 2 | Vữa xi măng M150 cố định tấm chắn rác | 0,06 | m3 | |
| F | Lan can tay vịn trên nhịp, trên mố | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm (trên nhịp) | 1 | toàn bộ | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt lan can tay vịn bằng thép mạ kẽm (trên mố) | 1 | toàn bộ | |
| G | DI DỜI RÃNH DỌC PHỤC VỤ THI CÔNG TƯỜNG VÒNG LỐP | |||
| H | Rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đắp đất K95 | 14,72 | m3 | |
| 2 | Đào khuôn đất cấp 3 | 22,54 | m3 | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm rãnh đúc sẵn Bê tông M200 đá 1x2 | 184 | tấm | |
| 4 | BTXM M200 đá 1x2 đáy rãnh | 2,21 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M50 lót và chèn khe | 1,93 | m3 | |
| I | Rãnh chữ nhật qua đường ngang | |||
| J | Phần thân rãnh | |||
| 1 | Đập bỏ một phần rãnh chữ nhật bằng búa căn | 2,04 | m3 | |
| 2 | Vữa xi măng M100 (mối nối giữa rãnh hiện hữu và rãnh bổ sung) | 0,02 | m3 | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt thân rãnh đúc sẵn Bê tông M250 đá 1x2 | 4 | Cấu kiện | |
| 4 | Vữa xi măng M100 mối nối | 0,01 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 lót dày 2cm | 0,12 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 | 7,66 | m3 | |
| K | Tấm đan đậy bằng BTCT đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTXM M250 đá 1x2 | 0,78 | m3 | |
| 2 | Cốt thép F<=10mm nắp rãnh | 0,042 | tấn | |
| 3 | Cốt thép F>10mm nắp rãnh | 0,085 | tấn | |
| L | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| M | Sơn an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 172,55 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 16,34 | m2 | |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | 74,8 | m2 | |
| N | Bổ sung trụ đèn chớp vàng, biển báo | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cột đèn THGT thép mạ kẽm 4m | 1 | cột | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt bộ (đèn chớp vàng D300mm, pin năng lượng mặt trời+giá đỡ, ắc quy lưu điện) | 1 | bộ | |
| 3 | BTXM M200 đá 1x2 móng trụ đèn | 0,64 | m3 | |
| 4 | Dăm sạn đệm | 0,1 | m3 | |
| 5 | Sản xuất và lắp khung bu lông móng trụ | 1 | bộ | |
| 6 | Đào đất cấp 3 | 0,74 | m3 | |
| 7 | Sản xuất và lắp đặt biển báo hình chữ nhật KT(60x100)cm (bằng thép dày 5mm, dán màng phản quang loại IX) | 1 | biển | |
| O | Bổ sung tiêu dẫn hướng mũi tên | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên (biển KT(30x50)cm, dày 2mm, dán màng phản quang loại IX, trụ D76mm, L=2,7m) | 11 | bộ | |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 | 0,88 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,18 | m3 | |
| 4 | Thép D14mm chống xoay | 6,65 | kg | |
| 5 | Đào đất cấp 3 | 1,06 | m3 | |
| P | Bổ sung đinh phản quang | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đinh phản quang mặt đường | 53 | cái | |
| Q | Bổ sung tường vòng lốp | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt cọc ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm L= 2,6m | 2,725 | tấn | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm L= 0,31m (giằng ngang trụ) | 0,162 | tấn | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống thép mạ kẽm D110mm, dày 3mm L= 0,54m giằng chéo trụ | 0,243 | tấn | |
| 4 | Thép tấm dày 3mm bịt đầu cột mạ kẽm | 28,34 | kg | |
| 5 | Tấm cao su dày 3mm bịt đầu lốp | 129 | cái | |
| 6 | Lốp ô tô cũ | 386 | cái | |
| 7 | Vữa M150 đá 1x2 nhồi vào trụ thép | 2,82 | m3 | |
| 8 | Bắn vít L= 2,5cm vào lốp | 2.318 | bộ | |
| 9 | Vữa xi măng M100 tạo phẳng | 1,61 | m3 | |
| 10 | Cát đen nhồi lốp hộ lan | 21,84 | m3 | |
| 11 | Sơn màu trắng lên lốp (2 lớp) | 84,97 | m2 | |
| 12 | Sơn màu đỏ lên lốp (2 lớp) | 84,97 | m2 | |
| R | Hộ lan mềm 2 tầng 2m/khoang | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm (tận dụng) | 28 | tấm | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm (mua mới) | 28 | tấm | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt tấm sóng đầu KT(700x370x3)mm (mua mới) | 2 | tấm | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt cột hộ lan U160, L=70cm, dày 5mm nối trụ hộ lan mềm (mua mới ) | 30 | cột | |
| 5 | Thép tấm mạ kẽm KT(200x120x5)mm | 169,56 | kg | |
| 6 | Bu lông M18x45 | 168 | bộ | |
| 7 | Sơn chống rỉ 1 lớp, sơn phủ 2 lớp | 5,18 | m2 | |
| 8 | BTXM M200 đá 2x4 móng cột | 4,32 | m3 | |
| 9 | Vữa xi măng M100 lót dày 2cm | 0,15 | m3 | |
| 10 | Đào đất cấp 3 (móng trụ) | 7,5 | m3 | |
| S | HẠ KHOANG ĐẦU HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Tháo dỡ HLM (1 tầng) hiện hữu | 2 | m | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cột hộ lan U160, L=1200mm, dày 5mm mua mới | 1 | cột | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm mua mới | 1 | tấm | |
| 4 | Bu lông M20x380 | 1 | bộ | |
| 5 | Bu lông M18x45 | 8 | bộ | |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 móng hộ lan mềm | 0,2 | m3 | |
| 7 | Thép D14mm chống xoay | 0,85 | kg | |
| 8 | Dăm sạn đệm | 0,03 | m3 | |
| 9 | Đào đất cấp 3 | 0,23 | m3 | |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Tấm sóng đầu KT(700x370x3)mm mua mới | 1 | tấm | |
| T | BỔ SUNG BIỂN BÁO | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bộ biển báo tròn D90cm, dán màng phản quang loại IX, cột đỡ D90mm, L=2,7m | 4 | bộ | |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 (móng biển báo) | 0,32 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đào đất cấp 3 | 0,38 | m3 | |
| U | PHẦN 2: ĐIỂM KM24+900 - KM25+100 | |||
| V | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| W | Sơn kẻ vạch | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | 81,47 | m2 | |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | 40,7 | m2 | |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 4mm | 74,8 | m2 | |
| X | Bổ sung tiêu dẫn hướng mũi tên | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng dạng mũi tên (biển KT(30x50)cm, dày 2mm, dán màng phản quang loại IX, trụ D76mm, L=2,7m) | 13 | bộ | |
| 2 | BTXM M150 đá 2x4 | 1,04 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm dày 10cm | 0,21 | m3 | |
| 4 | Thép D14mm chống xoay | 7,85 | kg | |
| 5 | Đào đất cấp 3 | 1,25 | m3 | |
| Y | Bổ sung đinh phản quang | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt đinh phản quang mặt đường (tận dụng) | 62 | cái | |
| Z | Bổ sung biển báo hạn chế tốc độ | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt bộ biển báo tròn D90cm, dán màng phản quang loại IX, cột đỡ D90mm, L=2,7m | 4 | biển | |
| 2 | BTXM M200 đá 2x4 móng cột | 0,32 | m3 | |
| 3 | Dăm sạn đệm | 0,06 | m3 | |
| 4 | Đào đất cấp 3 | 0,38 | m3 | |
| AA | HẠ KHOANG ĐẦU HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Tháo dỡ HLM (1 tầng) hiện hữu | 8 | m | |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt cột hộ lan U160, L=1200mm, dày 5mm mua mới | 4 | cột | |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt Tấm sóng giữa KT(2320x310x3)mm mua mới | 4 | tấm | |
| 4 | Bu lông M20x380 | 4 | bộ | |
| 5 | Bu lông M18x45 | 32 | bộ | |
| 6 | BTXM M200 đá 1x2 móng hộ lan mềm | 0,8 | m3 | |
| 7 | Thép D14mm chống xoay | 3,38 | kg | |
| 8 | Dăm sạn đệm | 0,1 | m3 | |
| 9 | Đào đất cấp 3 | 0,9 | m3 | |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt Tấm sóng đầu KT(700x370x3)mm mua mới | 4 | tấm | |
| AB | NÂNG CHIỀU CAO TRỤ HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt thanh đầu hộ lan mềm | 22 | m | |
| 2 | Cột hộ lan U150, L=50cm, dày 5mm mua mới | 12 | cột | |
| 3 | Đường hàn h=5mm liên kết cột HLM cũ và mới | 11,52 | m | |
| 4 | Khoan lỗ D22mm qua tấm thép | 12 | lỗ | |
| 5 | Bu lông M20x380 | 12 | bộ | |
| AC | SỬA CHỮA TƯỜNG HỘ LAN BỊ NGHIÊNG | |||
| 1 | Tháo dỡ + lắp đặt lại hộ lan mềm | 8 | m | |
| 2 | Đào đất cấp 3 bằng thủ công | 1,27 | m3 | |
| 3 | Đập bỏ BTXM bằng nhân công | 0,49 | m3 | |
| 4 | BTXM M200 đá 2x4 | 0,49 | m3 | |
| 5 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | 0,02 | m3 | |
| 6 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | 0,78 | m3 | |
| AD | PHẦN 3: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (02 VỊ TRÍ) | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | 1 | Toàn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi