Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông liên xã Quảng Ngọc – Quảng Trường ( đoạn qua xã Quảng Ngọc) huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200475070-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa đường giao thông liên xã Quảng Ngọc – Quảng Trường ( đoạn qua xã Quảng Ngọc) huyện Quảng Xương; Hạng mục: Nền, mặt đường, công trình thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20200442830
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-04-29 17:19:00 đến ngày 2020-05-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,071,330,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I -NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp lề đường, đắp trả rãnh thoát nước bằng đầm cóc, độ chặt Y&#x2F;C K &#x3D; 0,95 (5% KL)<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 0,8146 100m3
2 Đắp lề đường, đắp trả rãnh thoát nước độ chặt K95 bằng máy (95% KL) Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 15,4775 100m3
3 Đắp nền đường K98 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 20,9588 100m3
4 Đào nền đường, đào khuôn bằng máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 42,5507 100m3
5 Vét hữu cơ bằng máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 6,0578 100m3
6 Mua đất đắp cự ly vận chuyển 34,9Km Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 4.365,8599 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp 3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 43,6586 100m3
8 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly &lt;&#x3D; 7km, đất C3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 43,6586 100m3/1km
9 Vận chuyển 1km ngoài phạm vi 7km, ôtô 12T, đất C3 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 43,6586 100m3/1km
10 Vận chuyển đất, ô tô 12T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp 2 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 51,3706 100m3
11 Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 12T, cự ly &lt;&#x3D; 2km, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 51,3706 100m3
B II - MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 10,4812 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 10,0602 100m3
3 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 47,6781 100m2
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg&#x2F;m2 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 87,3877 100m2
5 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T&#x2F;h Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 13,6135 100tấn
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 95,6007 100m2
7 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 13,6135 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 13,6135 100tấn
C III - ĐƯỜNG GIAO DÂN SINH
1 Rải giấy dầu lớp cách ly<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 0,6157 100m2
2 Bê tông mặt đường M250 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 9,24 m3
3 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,045 100m2
4 Đệm cát vàng Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,0185 100m3
D IV - RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 73,6 m3
2 Bê tông thân rãnh M150 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 251,71 m3
3 Ván khuôn kim loại, ván khuôn panen Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 28,6893 100m2
4 Lắp dựng cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 8,6922 tấn
5 Lắp đặt rãnh dọc Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 736 cái
6 BT M250 tấm đan Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 90,53 m3
7 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 4,1952 100m2
8 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 3,3488 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 736 cái
10 Vữa đẹm bản M100 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 220,8 m2
E V - HỐ THU NƯỚC
1 Đá dăm đệm<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 3,38 m3
2 Bê tông hố thu M150 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 16,46 m3
3 Bê tông lót móng hố thu phụ Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 2,94 m3
4 Ván khuôn kim loại Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1,807 100m2
5 Cốt thép hố thu, ĐK &lt;&#x3D; 10 mm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,3726 tấn
6 BT M250 tấm đan Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 3,2 m3
7 Ván khuôn tấm đan Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,1482 100m2
8 Cốt thép tấm đan D&lt;&#x3D;10 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,1183 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 26 cái
10 Láng vữa XM M100 dày 2cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 14,56 m2
11 Lắp đặt song chắn rác composite Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 26 cái
F VI - BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Đắp nền bãi đúc K90 (đất tận dụng)<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 1,2 100m3
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D; 6 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 40 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 400 m2
4 Thanh lý bãi đúc Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1,72 100m3
5 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 101,9094 10T/1km
G VII - BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D; 6<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 9,91 m3
2 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1,524 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng &lt;&#x3D;250cm, M150, PC40, đá 4x6 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 19,81 m3
4 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 198,12 m2
5 Ván khuôn bó vỉa Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 5,6236 100m2
6 Sản xuất bê tông bó vỉa Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 37,34 m3
7 Lắp dựng bó vỉa Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 762 m
8 Bê tông đan rãnh M200 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 11,04 m3
9 Ván khuôn đan rãnh Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1,1776 100m2
10 Láng vữa XM M75 dày 2cm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 220,8 m2
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1.472 cái
H VIII - CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Đào đất xây cống, đất cấp II (95% KL)<br/> Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt<br/> 2,624 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (5% KL) Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 13,8105 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax &lt;&#x3D; 6 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 10,67 m3
4 Bê tông móng, sân, gia cố M150 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 44,36 m3
5 Bê tông tường đầu, tường cánh, tường thân, hố ga M150 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 46,01 m3
6 Bê tông mũ mố M200 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 9,04 m3
7 Bê tông phủ bản, khớp nối M250 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,62 m3
8 Bê tông tấm bản, tấm đan hố ga, bản vượt Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 8,76 m3
9 Cốt thép tấm bản, tấm đan, bản vượt D&lt;&#x3D;10 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,2938 tấn
10 Cốt thép tấm bản, tấm đan, bản vượt D &gt;10 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 1,0313 tấn
11 Cốt thép mũ mố D&lt;&#x3D;10mm Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,2961 tấn
12 Ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh, tường thân Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 4,0088 100m2
13 Ván khuôn tấm bản, tấm đan, bản vượt Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,4443 100m2
14 Lắp dựng CKBT đúc sẵn, panen bằng máy Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 48 cái
15 Thanh lý cống cũ bê tông Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 6,87 m3
16 Đắp đất hoàn thiện bằng đầm cóc K95 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 0,8286 100m3
17 Đóng cọc tre, dài &lt;&#x3D; 2,5 m bằng thủ công, đất C2 Theo HSTKBVTC đã được phê duyệt 9,125 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->